Chi tiết gia đình
Là con của: MINH ĐỨC *
Đời thứ: 10
Người trong gia đình
Sự nghiệp, công đức, ghi chú
X- THẾ THỨ MƯỜI:
Ông Nội: (*)
HƯNG KHANH.
Minh Nghĩa Đô Úy Thân quân hiệu
Ngày kỵ: Mồng 10 tháng 7 (tại nhà thờ Nhánh)
Sự tích:
Ông sinh giờ Mùi ngày mồng 3 tháng 11 năm Giáp Tý(1804), mất năm nào không thấy chép, mộ táng tại Cồn cát, tọa Đông Bắc, hướng Tây Nam gần Cồn Phương.
Con: Trai và gái:
1. Thị Thân.
2. Thị Diêu.
3. Thị Hân.
4. Thị Cơ.
5. Thị Hoàng.
6. Thị Biện.
7. Thị Tuân.
8. Hưng Thiệu.
9. Hưng Khải.
10. Hưng Trợ.
11. Hưng
12. Hưng Trạch.
13. Thị Dự.
14. Hưng Ôn.
15. Vong sảo thương.
16. Hưng Hộ (sau cải là Hưng Dị)
17. Thị Di.
18. Hưng Phẩm.
Ghi chú: (*) Danh xưng do Ông Trần Hưng Kỵ ( thế thứ 12 ghi trong phổ)
Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình
- Hồ Thị Cửu (Nữ)
- Lê Thị Nguyên (Nữ)
- Trần Thị Gia (Nữ)