Phả hệ phả đồ
503 gia đình, 611 người
1.1 TĂNG NHUẬN TỬ và LÊ THỊ DỤ
2.2 TĂNG CHÍNHH bà HOÀNG THỊ NƯƠNG
3.5 TĂNG MÔN + Nguyễn Thị Hằng Nhất
4.6 TĂNG XÁ (vô hậu)
4.7 TĂNG DUY HƯU và LA THỊ HẰNG NHẤT + LA THỊ HẰNG NHẤT
5.9 TĂNG ẤM (Vô hậu)
5.10 TĂNG ÂM vợ TRƯƠNG THỊ MỊCH + TRƯƠNG THỊ MỊCH
6.11 TĂNG KHÂM và CHU THỊ NĂNG + CHU THỊ NĂNG
7.13 TĂNG DUỆ và LẠI THỊ ĐỀ + LẠI THI ĐỀ
8.14 TĂNG TIẾN (vộ hậu)
8.15 TĂNG MIÊU (Diến quảng - Diễn Châu - Nghệ An Thờ)
9.17 TĂNG LẤP (Vô Hậu)
9.18 TĂNG TUẤN TÀI
10.20 TĂNG TUẤN LẠI vợ Vinh Vương Quận + VINH VƯƠNG QUÂN
11.24 TĂNG LÔI vợ CAO THỊ ÁI (chi DIẼN QUẢNG thờ)
12.26 TĂNG BÁ ÍCH + ĐÀM THỊ KHOÁN + ĐÀM THỊ KHOÁN
13.28 TĂNG KHÁC KHOÁT+ HƯA THỊ DẬU + HỨA THỊ DẬU
14.31 TĂNG KHÁC QUẢNG (Ly trai Diễn Kỷ thờ)
14.32 TĂNG KHÁC TIẾN (Diễn Quảng Thờ)
14.33 TĂNG KHẮC TÔN (vô Hậu
13.29 TĂNG KHẮC NHÂN (Vô hậu)
13.30 TĂNG KHÁC PHƯƠNG (Vô hậu)
12.27 TĂNG DUY THẾ
11.25 TĂNG ẤN (chi Quảng Phong thờ)??
11.26 TĂNG BÌNH (Ông Tăng Khắc Minh - Yên Sơn - Đô Lương thò
10.22 TĂNG TUÂN ANH (vô hậu)
9.19 TĂNG TUẤN MIÊU (không rõ thờ tại chi nào)
8.16 TĂNG HỮU THỌ (ông Tu - Bà Tu) Diẽn Đồng thờ
9.17 TỘ TRIỆU PHÚC + TỘ LIÊN PHÚC
9.18 TỘ HUỆ PHÚC + TỘ LIÊN PHÚC
9.19 TÔ ĐÌNH NGHỊ + ĐÀM ÁNH NƯƠNG
9.20 TỘ TRUNG THUẤN + ĐÀM ÁNH NƯƠNG
9.22 TĂNG TRUNG CHÍNH vợ Nguyễn Thị Nhuận + NGUYỄN THỊ NHUẬN
10.23 TĂNG CHÍNH PHÁP Vợ CAO THỊ NƯƠNG
11.24 TĂNG TRUNG NGHỊ (Ông tiếp Diễn Đồng thờ)
11.25 TĂNG PHÚC KHÁNG (Ông Doãn Diễn Đồng Thờ)
11.26 TĂNG ĐÌNH KHIÊM (Ông Vi Diễn đồng thờ)
11.27 TĂNG PHÚC TÂM (Ông Hiệt DIỄN HẠNH thờ) + HIỆU TỪ DUYÊN
12.29 TĂNG ĐÌNH SUM
13.31 TĂNG ĐÌNH KHÁN (Ông hiệt thờ) + NGUYỄN THỊ NƯƠNG
14.35 TĂNG ĐÌNH CẦU (Chi Ông Hiệt)
15.37 TĂNG ĐÌNH QUỲ (Ông Hiệt Thờ)
16.38 TĂNG ĐÌNH LUNG
17.41 TĂNG ĐÌNH MUÔN (Ông Hiệt thờ)
18.42 TĂNG ĐÌNH KHƠI (Ông Hiệt Thờ)
19.46 TĂNG ĐÌNH THOÁT (Ông Hiệt thờ)
20.47 TĂNG ĐÌNH QUÁT (Chi Ông Hiệt)
7.69 TĂNG ĐÌNH HIỆT + ĐÀM THỊ DĨNH + ĐÀM THỊ DĨNH
7.70 TĂNG THỊ XUÂN + CAO VĂN DUNG
8.71 TĂNG ĐÌNH DIÊN
9.71 TĂNG ĐÌNH QUYỀN
9.72 TĂNG THỊ NGỌC
9.73 TĂNG THỊ NA
8.72 TĂNG THỊ LUYÊN
8.73 TĂNG ĐÌNH HƯƠNG +
9.76 TĂNG THỊ.....
8.74 TĂNG THỊ THƯƠNG
8.75 TĂNG THỊ THOA
18.43 TĂNG ĐÌNH XỚN vợ TRẦN THỊ NHÂN + TRẦN THỊ NHÂN
19.46 TĂNG ĐÌNH THƯỚC (Cố Bính) Ông Diệu Thờ + NGUYỄN THỊ TƠN + CAO THỊ LUNG + BÀ THẠCH (không con) + PHÙNG THỊ NĂM
20.51 TĂNG ĐÌNH HUY (Con Bà Lung) + BÀ 1 + Bà 2
21.52 TĂNG XUÂN DIỆU + CAO THỊ LÝ
22.57 TĂNG SƠN HÀ + TRẦN THỊ ĐÔNG
23.61 TĂNG THỊ HẢI
23.62 TĂNG THỊ QUỲNH THƯƠNG
23.63 TĂNG ĐÌNH DUY
22.58 TĂNG THỊ GIANG
22.59 TĂNG THỊ TÚ
22.60 TĂNG ĐÌNH TẠO
23.61 TĂNG THỊ KHÁNH NGỌC
21.53 TĂNG XUÂN HOÀNG (Vô Hậu)
21.54 TĂNG THỊ HUỆ (..................LẬP)
21.55 TĂNG ĐÌNH HUÂN Vợ PHẠM THỊ TUYẾT
22.57 TĂNG ĐÌNH QUÂN
22.58 TĂNG ĐÌNH....
21.56 TĂNG THỊ CÚC + Ngô Văn Độ + NGÔ VĂN ĐỘ
20.52 TĂNG ĐÌNH DIỆM 16-3 + ĐẬU THỊ PHƯỚC (bà Lộc)
21.56 TĂNG ĐÌNH LỘC + CAO THỊ CHÂU + TRẦN THỊ THƯƠNG
22.65 TĂNG THỊ TRÂN (THUẬN)
22.66 TĂNG ĐÌNH TRÀ + TRẦN THỊ...
23.67 TĂNG ĐÌNH HIẾU
23.68 TĂNG ĐÌNH NGHĨA
22.67 TĂNG THỊ HƯƠNG
22.68 TĂNG THỊ PHƯƠNG
21.57 TĂNG XUÂN NGUYÊN + TRƯƠNG THỊ HIỀN LƯƠNG
22.65 TĂNG XUÂN SƠN + NGUYÊN THỊ NHUNG
23.66 TĂNG XUÂN HẢI
23.67 TĂNG HỒNG QUÂN
22.66 TĂNG XUÂN LÂM + CAO THỊ LIÊN
23.67 TĂNG THỊ LOAN
23.68 TĂNG THỊ PHƯỢNG
23.69 TĂNG THỊ NHÀN
23.70 TĂNG THỊ MAI
22.67 TĂNG THỊ LAN + PHAN VĂN HÀ
22.68 TĂNG THỊ HỒNG + NGUYỄN THẾ HẠNH
22.69 TĂNG THỊ HỢI + MAI VĂN TOẢN
21.58 TĂNG THỊ NGUYỆT + PHAN VĂN KHÔI + PHAN VĂN KHÔI
21.59 TĂNG VĂN THÀNH + UÔNG THỊ NÔNG
22.65 TĂNG ĐÌNH GIANG
22.66 TĂNG THỊ OANH
22.67 TĂNG ĐÌNH TIẾN
21.60 TĂNG VĂN NĂM + TRƯƠNG THỊ SOA
22.65 TĂNG ĐÌNH THANH
23.70 TĂNG THỊ THỦY
22.66 TĂNG ĐÌNH VĂN + ĐÀM THJ HẰNG
23.70 TĂNG ĐÌNH HÀO
23.71 TĂNG THỊ ÁNH TUYẾT
22.67 TĂNG ĐÌNH ĐỨC
22.68 TĂNG THỊ HẠNH
22.69 TĂNG ĐÌNH ĐẠO
21.61 TĂNG THỊ HOA + PHAN VĂN THẢO
21.62 TĂNG VĂN BẢY + Ngô Thị Phong + NGÔ THỊ PHONG
22.65 TĂNG ĐÌNH NHU
22.66 TĂNG THỊ TRANG
21.63 TĂNG VĂN TÁM + Ngô Thị Hồng + NGÔ THỊ HỒNG
22.65 TĂNG ĐÌNH VIỆT
22.66 TĂNG THỊ HUYỀN
21.64 TĂNG THỊ CHÍN + PHAN VĂN KHOA
20.53 TĂNG ĐÌNH TÍCH (liệt sỹ) + Bà HÙNG
21.56 TĂNG MẠNH HÙNG + Nga + TRẦN THỊ NGA
22.58 TĂNG THỊ HẰNG + CAO XUÂN HẬU
22.59 TĂNG MẠNH CƯỜNG
22.60 TĂNG THỊ PHÚ
22.61 TĂNG THỊ AN
21.57 TĂNG MẠNH THẴNG
22.58 TĂNG THỊ....
22.59 TĂNG MẠNH
20.54 TĂNG ĐÌNH LINH 18-10 + NGÔ THỊ LỤC
7.56 TĂNG THỊ HOẠT + ĐẬU XUÂN QUÝ
7.58 TĂNG THỊ HƯỜNG - Nguyễn Văn Phong
7.104 TĂNG THỊ HÒA + Trương văn Thành
21.57 TĂNG THỊ HẢI + Trương Thanh Mai
21.105 TĂNG ĐÌNH THUÂN + HUỆ + NGUYỄN THỊ HUỆ
22.107 TĂNG ĐÌNH CÔNG
22.108 TĂNG ĐÌNH DANH
21.106 TĂNG ĐÌNH THÁI + HƯƠNG + PHAN THỊ HƯƠNG
22.107 TĂNG THỊ LY
22.108 TĂNG THỊ DIỆP
21.107 TĂNG ĐÌNH QUYỀN + PHAN THỊ HÒA
22.108 TĂNG THỊ DIỆU LÝ
22.109 TĂNG THỊ VÂN
20.55 TĂNG ĐÌNH LAN (Con nuôi)
21.56 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.57 TĂNG THỊ TUYẾT
21.58 TĂNG THANH HÀ
20.56 TĂNG THỊ MINH + CAO XUÂN HÃO
19.47 TĂNG ĐÌNH LAN (Vô hậu)
19.48 TĂNG ĐÌNH CHẤT (vô hậu)
19.49 TĂNG THỊ ĐƯỚC + NGUYỄN VĂN SONG
19.50 TĂNG THỊ DUÂN (bà cô)
18.45 TĂNG VIẾT HỢP (Ông Hùng thờ)
16.39 TĂNG VIẾT TÌNH (Con Nuôi) Ông Nguyên thờ
17.41 TĂNG THỊ
16.40 TĂNG VIẾT DŨNG (Con Nuôi)
17.41 TĂNG THỊ
15.38 TĂNG ĐÌNH PHÚC (Ông Trung Tràng thờ)
14.36 TĂNG ĐÌNH KÍCH (Ông Bá Diễn Hạnh thờ)
13.33 TĂNg ĐÌNh DU (Ông ky thờ) chưa bổ sung + CAO THỊ HÀNH NHẤT
13.34 TĂNG ĐÌNH HÒE (Chi Ông Khang)
14.36 TĂNG TUẤN TÚ (TH Năng) + HOÀNG A NƯƠNG
15.40 TĂNG BÁ KÍCH + ĐINH THỊ HÀNH NHẤT
16.42 TĂNG THỜI SỸ + CAO THỊHÀNH NHẤT
17.44 TĂNG ĐÌNH THƯỜNG (23-6)
17.45 TĂNG VIẾT TỚI (28-4)
18.46 TĂNG ĐÌNH SIÊU 17-7 + PHAN THỊ VIỆT 23-1 + NGUYỀN THỊ TỨ 9-1
19.48 TĂNG ĐÌNH KHANG (11-7) + ĐẶNG THỊ TỨ
20.51 TĂNG ĐÌNH THANH
21.52 TĂNG ĐÌNH
20.52 TĂNG THỊ HƯƠNG
20.53 TĂNG THỊ HÀ
20.54 TĂNG ĐÌNH LÂM
21.56 TĂNG ĐÌNH
21.57 TĂNG THỊ
20.55 TĂNG THỊ HUỆ
19.49 TĂNG THỊ SIÊU (ở Anh Sơn)
19.50 TĂNG THỊ TIỆU (Bà Đĩnh)
18.47 TĂNG THỊ TUÝT (05-04)
16.43 TĂNG VIẾT TỰU (4-5)
17.44 TĂNG ĐÌNH QUẬN (07-11) (Ông Vinh thờ) + BÀ QUẬN (05-11)
18.47 TĂNG ĐÌNH QUÂN 20-9 + NGUYỄN THỊ ĐEN 18-11
19.50 TĂNG ĐÌNH THẬN 24-12 (Vô Hậu)
19.51 TĂNG ĐÌNH CẨN 6-12 + HOÀNG THỊ THOAN 23-1
7.205 TĂNG THỊ HẢI
7.206 TĂNG ĐÌNH LẾ (23-11) Vô hậu)
20.52 TĂNG ĐÌNH TẢI + NGUYỄN THỊ MỸ
21.207 TĂNG THỊ HÒE
21.208 TĂNG THỊ LẠC
21.209 TĂNG THỊ LIÊN
21.210 TĂNG ĐÌNH BỐN
22.215 TĂNG THỊ LAN
22.216 TĂNG ĐÌNH HƯNG
22.217 TĂNG ĐÌNH HÓA
22.218 TĂNG ĐÌNH THUẤN
21.211 TĂNG ĐÌNH NĂM 24-10
21.212 TĂNG ĐÌNH SÁU
22.215 TĂNG THỊ ĐÌ
22.216 TĂNG THỊ NHÂM
22.217 TĂNG ĐÌNH PHI
22.218 TĂNG ĐÌNH CÔNG
21.213 TĂNG THỊ BẢY
21.214 TĂNG ĐÌNH LIỆU 15-10
18.48 TĂNG ĐÌNH KHUÂN + NGUYỄN THỊ TIẾN 17-3 + NGÔ THỊ NGÔN 19-9
19.50 TĂNG ĐÌNH BÍCH (10-8) + NGUYỄN THỊ ĐIỂU 27-4
20.51 TĂNG ĐÌNH TOAN + CAO THỊ SÂM 10-11
21.52 TĂNG ĐÌNH DUNG + LẠI THỊ HỒNG
22.53 TĂNG ĐÌNH THUẤN
21.53 TĂNG ĐÌNH VINH + ĐÀM THỊ NĂM
22.54 TĂNG ĐÌNH QUANG
22.55 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.54 TĂNG ĐÌNH PHÚ + NGUYỄN THỊ NGÃI
21.55 TĂNG THỊ TÚC
21.56 TĂNG THỊ QUÝ
19.51 TĂNG ĐÌNH HUÂN 7-3
19.52 TĂNG ĐÌNH HUẤN 10-4 + VŨ THỊ LOAN 3-6
20.54 TĂNG THỊ HUẤN
20.55 TĂNG THỊ HAI
20.56 TĂNG THỊ HÀ
20.57 TĂNG THỊ BỐN
20.58 TĂNG THỊ NĂM
20.59 TĂNG THỊ KINH
20.60 TĂNG THỊ LAN
20.61 TĂNG THỊ TÁM
20.62 TĂNG ĐÌNH CỬU + NGÔ THỊ HIẾU
21.63 TĂNG THỊ THƯƠNG
21.64 TĂNG ĐÌNH TRƯỜNG
21.65 TĂNG ĐÌNH THỌ
19.53 TĂNG ĐÌNH TUẦN 5-4
18.49 TĂNG ĐÌNH ĐƯƠNG 28-4 + BÀ ĐƯƠNG: 25-10
17.45 TĂNG ĐÌNH THĂNG (vô Hậu)
17.46 TĂNG ĐÌNH HƯỢN (Ông Phương thờ)
18.47 TĂNG ĐÌNH BỒI
18.48 TĂNG ĐÌNH TRỤC
19.52 TĂNG ĐÌNH CẦN (Ông cầu thờ)
20.53 TĂNG ĐÌNH MIÊN (Ông Lơn)
21.54 TĂNG ĐÌNH HUỆ
21.55 TĂNG ĐÌNH TUỆ
21.56 TĂNG THỊ LƠN
21.57 TĂNG ĐÌNH NHUỆ
21.58 TĂNG THỊ QUẾ
21.59 TĂNG THỊ ĐỆ
20.54 TĂNG ĐÌNH TIÊU + HOÀNG THỊ PHẨM
21.55 TĂNG ĐÌNH CẦU + NGUYỄN THỊ LAN + NGÔ THỊ ĐIẺM + NGUYỄN THỊ XUÂN
22.56 TĂNG ĐÌNH CHẤT
22.57 TĂNG ĐÌNH KỲ
22.58 TĂNG ĐÌNH NGỘ
22.59 TĂNG ĐÌNH THÀNH
22.60 TĂNG THỊ ÁNH
22.61 TĂNG THỊ THỦY
21.56 TĂNG THỊ CÚC
21.57 TĂNG THỊ HOA
21.58 TĂNG THỊ CẢNH
21.59 TĂNG THỊ LỆ
18.49 TĂNG ĐÌNH CƯƠNG
19.52 TĂNG ĐÌNH KIỀU
20.53 TĂNG ĐÌNH THƠÙ + MÃ THỊ BÍCH
21.54 TĂNG ĐÌNH ĐÀO (Liệt Sỹ)
21.55 TĂNG ĐÌNH KIỀU
22.56 TĂNG ĐÌNH THÀNH (Vô Hâu)
22.57 TĂNG Thị....
20.54 TĂNG ĐÌNH THUẬN + ĐƯỜNG THỊ NGHIÊM
21.55 TĂNG ĐÌNH THỌ
21.56 TĂNG ĐÌNH HIẾU + VŨ THỊ TÚ
22.57 TĂNG ĐÌNH DŨNG
22.58 TĂNG TRƯỜNG GIANG
22.59 TĂNG THỊ HUỆ
22.60 TĂNG THỊ XUÂN
21.57 TĂNG XUÂN HOÀNG
21.58 TĂNG THỊ LIỄU
21.59 TĂNG ĐỒNG
22.60 TĂNG THƯỜNG
22.61 TĂNG TÍN
22.62 TĂNG TUYẾN
20.55 TĂNG ĐÌNH BỐN
21.56 TĂNG DŨNG
21.57 TĂNG VĂN DINH
21.58 TĂNG THỊ HƯƠNG
20.56 TĂNG THỊ TUYỂN
20.57 TĂNG THỊ TUY
18.50 TĂNG ĐÌNH HƠN
19.52 TĂNG ĐÌNH CƠN
20.53 TĂNG ĐÌNH CƠN (vô Hậu)
20.54 TĂNG ĐÌNH ĐẢO + CAO THỊ NGỰ
21.55 TĂNG XUÂN TƯỜNG
22.62 TĂNG THỊ LIÊN
22.63 TĂNG THỊ HƯƠNG
22.64 TĂNG THỊ LƯƠNG
22.65 TĂNG ĐÌNH HIỀN
23.66 TĂNG ĐÌNH HIỀN con
21.56 TĂNG ĐÌNH HUỆ (Liệt Sỹ)
21.57 TĂNG ĐÌNH THI (Lai)
22.62 TĂNG VĂN (Tử Sỹ)
22.63 TĂNG THỊ THỦY
22.64 TĂNG ĐÌNH CƯỜNG
22.65 TĂNG THỊ SÂM
22.66 TĂNG THỊ NHUNG
22.67 TĂNG THỊ MƠ
21.58 TĂNG ĐINH THUỘI
21.59 TĂNG ĐÌNH THỌ
22.62 TĂNG ĐÌNH TUẤN
22.63 TĂNG ĐÌNH TUYỆN
22.64 TĂNG ĐÌNH HÙNG
22.65 TĂNG THỊ NGA
22.66 TĂNG THỊ AN
21.60 TĂNG ĐINH THÂN (vô Hậu)
21.61 TĂNG THỊ HOÀN
18.51 TĂNG ĐÌNH LAI
19.52 TĂNG ĐÌNH HỆ (vô hậu)
15.41 TĂNG TRỌNG OANH (Vô Hậu)
14.37 TĂNG TUẤN MẬU (HTKhối) + CAO THỊ HÀNH NHẤT
15.40 TĂNG ĐÌNH TRÙM (Cố Trùm) + TỘ TIỂU TƯỜNG
16.43 TĂNG ĐÌNH PHÓ (Ông tá Thờ)
17.48 TĂNG CỐ LÝ VÌA
18.49 TĂNG CỐ CAI ĐỞN
19.51 TĂNG ĐÌNH HUYẾN + Phan Thị Năm
20.53 TĂNG THỊ HUYẾN (CỐ TÍN)
20.54 TĂNG ĐÌNH HUYẾN
21.55 TĂNG ĐÌNH TĨNH + NGIUYỄN THỊ TƠN
22.56 TĂNG THỊ THẢO
22.57 TĂNG THỊ THÁI
22.58 TĂNG THỊ CHUNG
22.59 TĂNG THỊ THỦY
22.60 TĂNG THỊ HIẾU
22.61 TĂNG THỊ HỒNG
21.56 TĂNG ĐÌNH HỢI + PHẠM THỊ XOAN
22.57 TĂNG ĐÌNH
22.58 TĂNG THỊ TUYẾT
22.59 TĂNG THỊ NHỊ
22.60 TĂNG THỊ BÉ
21.57 TĂNG THỊ HOÀNG
21.57 TĂNG THỊ HOÀNG + ĐÀM ĐÌNH NGUYÊN
19.52 TĂNG ĐÌNH KHỞN + ĐẶNG THỊ CÚC + NGÔ THỊ THƯỢC
20.53 TĂNG ĐÌNH BẢO + ĐƯỜNG THỊ KHÂM
21.54 TĂNG THỊ NUÔI + NGUYÊN NĂM
20.54 TĂNG ĐÌNH TÁ + NGÔ THỊ AN
21.55 TĂNG ĐÌNH NAM + NGÔ THỊ AN
22.56 TĂNG ĐÌNH CHÁNH
22.57 TĂNG ĐÌNH GIÁ
22.58 TĂNG ĐÌNH DANH
22.59 TĂNG THỊ PHƯƠNG
22.60 TĂNG THỊ HƯƠNG
21.56 TĂNG THỊ TÁ
21.57 TĂNG THỊ THÚY
21.58 TĂNG THỊ HAI
21.59 TĂNG THỊ BỐN
21.60 TĂNG THỊ SÁU
18.50 TĂNG CỐ LÝ ỚT
19.51 TĂNG ĐÌNH CĂN
20.53 TĂNG ĐÌNH NGHỊ
20.54 TĂNG ĐÌNH TRÙ + ĐẶNG THỊ NGOẠN
21.59 TĂNG CƯƠNG (vô hậu)
21.60 TĂNG ĐÌNH LƯƠNG + NGÔ THỊ CHÂU
22.61 TĂNG ĐÌNH LỤC
22.62 TĂNG ĐÌNH SỸ
22.63 TĂNG ĐÌNH NGHỊ
21.61 TĂNG ĐÌNH PHƯƠNG + NGÔ THỊ CẬY
22.62 TĂNG ĐÌNH ĐỒNG
22.63 TĂNG ĐÌNH ĐÚC
21.62 TĂNG ĐÌNH HỢI
21.63 TĂNG ĐÌNH MẠO
21.64 TĂNG THỊ LƯỢNG
21.65 TĂNG THỊ LƯỜNG
21.66 TĂNG THỊ VÂN
20.55 TĂNG THỊ CĂN
20.56 TĂNG THỊ QUẾ
20.57 TĂNG THỊ HÁN
20.58 TĂNG THỊ BÁ
19.52 TĂNG ĐÌNH CHƯỚC
19.53 TĂNG ĐÌNH CHƯỚC
19.53 TĂNG ĐÌNH SỞI (???)
17.49 TĂNG CỐ ĐỒ ĐƠN
18.51 TĂNG LÝ QUYÊN (Ông Hương thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH ĐỞN
20.55 TĂNG ĐÌNH HƯỚNG + VỤ THỊ BÌNH
21.56 TĂNG ĐÌNH HUYÊN
21.57 TĂNG XUÂN LUYỆN + CAO THỊ MINH
21.58 TĂNG XUÂN TÀI
21.59 TĂNG THỊ NGUYỆT
21.60 TĂNG THỊ ĐỨC
20.56 TĂNG ĐÌNH LONG
21.57 TĂNG ĐÌNH XUÂN
21.58 TĂNG ĐÌNH CAO
21.59 TĂNG ĐÌNH THĂNG
21.60 TĂNG THỊ THƯƠNG
21.61 TĂNG THỊ.HOẠT
21.62 TĂNG THỊ.BẢY
21.63 TĂNG THỊ. TÁM
19.55 TĂNG ĐÌNH KHỞI ???
19.56 TĂNG ĐÌNH THỌ
20.61 TĂNG ĐÌNH THỤ
21.63 TĂNG ĐÌNH NHÂN
21.64 TĂNG ĐÌNH NGHĨA
21.65 TĂNG ĐÌNH ÁI
20.62 TĂNG ĐÌNH LĨNH
21.63 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.64 TĂNG XUÂN SÁNG
21.65 TĂNG THỊ NHỊ
19.57 TĂNG ĐÌNH HỬU
19.58 TĂNG THỊ
19.59 TĂNG THỊ
19.60 TĂNG THỊ BẢY
18.52 TĂNG CỤ KỲ
19.54 TĂNG CỤ CHI
20.56 TĂNG ĐÌNH LỄ
21.57 TĂNG XUÂN ĐỒNG + Hồ Thị Đào
22.58 TĂNG XUÂN DANH
22.59 TĂNG XUÂN TƯƠNG
22.60 TĂNG XUÂN TÚ
21.58 TĂNG THỊ LƯƠNG
21.59 TĂNG THỊ THÂN
21.59 TĂNG THỊ THÂN
21.60 TĂNG THỊ TƯ
21.61 TĂNG XUÂN TĨNH
22.62 TĂNG XUÂN NHÂN
22.63 TĂNG XUÂN ĐỨC
20.57 TĂNG ĐÌNH TỘ (PHÁN) + LẠI THỊ VI
21.59 TĂNG THỊ LOAN + TRẦN VĂN NGỌC
21.60 TĂNG XUÂN HOÀNG + NGÔ THỊ HÀ
22.65 TĂNG ĐÌNH HÙNG
22.66 TĂNG THỊ NGA
21.61 TĂNG THỊ LIÊN + HÀ VĂN LÝ
21.62 TĂNG XUÂN THANH
22.63 TĂNG THỊ MINH
22.64 TĂNG THỊ HOA
21.63 TĂNG THỊ NHÀN
21.64 TĂNG XUÂN NAM
22.65 TĂNG THỊ HUỆ
20.58 TĂNG THỊ TRI + PHAN VĂN CỪ
19.55 TĂNG ĐÌNH KHƠN (Chưa rõ đi đâu)
18.53 TĂNG CỐ DANH (Vô hậu)
17.50 TĂNG CAI LÂM
18.51 TĂNG LÝ LUYÊN (Ông Năng Thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH HIỆP
20.60 TĂNG ĐÌNH NĂNG + LÊ THỊ NĂM
21.61 TĂNG ĐÌNH SƠN + NGUỸEN THỊ VÂN
22.62 TĂNG ĐÌNH KIÊN
21.62 TĂNG ĐÌNH HÙNG + NGÔ THỊ LAN
22.63 TĂNG ĐÌNH CƯỜNG
22.64 TĂNG ĐÌNH PHÚ
21.63 TĂNG THỊ TUYẾT
21.64 TĂNG THỊ HÀ
21.65 TĂNG THỊ SÁU
21.66 TĂNG THỊ BẢY
21.67 TĂNG ĐÌNH DŨNG
19.55 TĂNG ĐÌNH THAO (Vô Hậu)
19.56 TĂNG ĐÌNH TOÁT(Ông Lưu)
20.60 TĂNG THỊ TOÁT
20.61 TĂNG ĐÌNH QUANG
21.63 1 TĂNG ĐÌNH VINH
21.64 TĂNG ĐÌNH HẢI
21.65 TĂNG THỊ HIỀN
21.66 TĂNG THỊ HÒA
20.62 TĂNG THỊ CHÂU
19.57 TĂNG ĐÌNH DƯƠNG (Vô hậu)
19.58 TĂNG ĐÌNH BẢN
19.59 TĂNG THỊ SÁU (Bà Tụ)
18.52 TĂNG CỬU LƯƠNG (Ông Bách thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH ĐIỀM + NGUYỄN THỊ LOÁT
20.64 TĂNG ĐÌNH BÁCH + NGÔ THỊ TAM
21.65 TĂNG ĐÌNH HÒE
21.66 TĂNG THỊ HUỆ
21.67 TĂNG THỊ LAN
21.68 TĂNG THỊ LÝ
20.65 TĂNG ĐÌNH THẤT ??
20.66 TĂNG ĐÌNH BẢN + TĂNG THỊ KHA
21.67 TĂNG ĐÌNH NAM
21.68 TĂNG ĐÌNH AN
21.68 TĂNG ĐÌNH AN
21.69 TĂNG ĐÌNH KHANG
21.70 TĂNG ĐÌNH CÁT
21.71 TĂNG THỊ MINH
21.72 TĂNG THỊ TRƯỜNG
21.73 TĂNG THỊ SINH
20.67 TĂNG ĐÌNH BÁT
20.68 TĂNG ĐÌNH CƯU
20.69 TĂNG THỊ MẪU
20.70 TĂNG THỊ LỖ
20.71 TĂNG THỊ NGŨ
20.72 TĂNG THỊ LỤC
20.72 TĂNG THỊ LỤC
19.55 TĂNG THỊ LƯƠNG
19.56 TĂNG THỊ CỘC
19.57 TĂNGTHỊ DẦN
19.58 TĂNG THỊ DẦN
19.59 TĂNGTHỊ ĐỘ
19.60 TĂNG THỊ TÂN
19.61 TĂNGTHỊ DÀN
19.62 TĂNG THỊ CHÍN
19.63 TĂNGTHỊ MƯỜI
18.53 TĂNG THỊ???
16.44 TĂNG ĐÌNH BỐN (Ông Tịnh thờ)
16.45 TĂNG ĐÌNH CỐ CỰU (Ông Giảng thờ)
16.46 TĂNG TRÙM LỢI (Ông Thung thờ)
16.47 TĂNG THỊ THANH
16.47 TĂNG THỊ THANH
15.41 TĂNG HUY HÒA (không rõ đi đâu)
15.42 TĂNG THỊ OANH
14.38 TĂNG TUẤN NGẠN (Vô Hậu)
14.39 TĂNG TUẤN THỂ (vô Hậu)
13.35 TĂNG THỊ NGHIÊM (Bà Cô) ông Hiệt thờ
11.28 TĂNG ĐÌNH PHƯƠNG (ÔNg Doãn Diễn Đồng Thờ)
4.8 TĂNG THỊ ĐỀ (bà TỔ CÔ)
2.3 TĂNG VƯỢNG (chưa rõ thuộc chi nào)
2.4 TĂNG HUY (Ông QUYỂN thờ)
2.2 TĂNG CHÍNHH bà HOÀNG THỊ NƯƠNG
3.5 TĂNG MÔN + Nguyễn Thị Hằng Nhất
4.6 TĂNG XÁ (vô hậu)
4.7 TĂNG DUY HƯU và LA THỊ HẰNG NHẤT + LA THỊ HẰNG NHẤT
5.9 TĂNG ẤM (Vô hậu)
5.10 TĂNG ÂM vợ TRƯƠNG THỊ MỊCH + TRƯƠNG THỊ MỊCH
6.11 TĂNG KHÂM và CHU THỊ NĂNG + CHU THỊ NĂNG
7.13 TĂNG DUỆ và LẠI THỊ ĐỀ + LẠI THI ĐỀ
8.14 TĂNG TIẾN (vộ hậu)
8.15 TĂNG MIÊU (Diến quảng - Diễn Châu - Nghệ An Thờ)
9.17 TĂNG LẤP (Vô Hậu)
9.18 TĂNG TUẤN TÀI
10.20 TĂNG TUẤN LẠI vợ Vinh Vương Quận + VINH VƯƠNG QUÂN
11.24 TĂNG LÔI vợ CAO THỊ ÁI (chi DIẼN QUẢNG thờ)
12.26 TĂNG BÁ ÍCH + ĐÀM THỊ KHOÁN + ĐÀM THỊ KHOÁN
13.28 TĂNG KHÁC KHOÁT+ HƯA THỊ DẬU + HỨA THỊ DẬU
14.31 TĂNG KHÁC QUẢNG (Ly trai Diễn Kỷ thờ)
14.32 TĂNG KHÁC TIẾN (Diễn Quảng Thờ)
14.33 TĂNG KHẮC TÔN (vô Hậu
13.29 TĂNG KHẮC NHÂN (Vô hậu)
13.30 TĂNG KHÁC PHƯƠNG (Vô hậu)
12.27 TĂNG DUY THẾ
11.25 TĂNG ẤN (chi Quảng Phong thờ)??
11.26 TĂNG BÌNH (Ông Tăng Khắc Minh - Yên Sơn - Đô Lương thò
10.22 TĂNG TUÂN ANH (vô hậu)
9.19 TĂNG TUẤN MIÊU (không rõ thờ tại chi nào)
8.16 TĂNG HỮU THỌ (ông Tu - Bà Tu) Diẽn Đồng thờ
9.17 TỘ TRIỆU PHÚC + TỘ LIÊN PHÚC
9.18 TỘ HUỆ PHÚC + TỘ LIÊN PHÚC
9.19 TÔ ĐÌNH NGHỊ + ĐÀM ÁNH NƯƠNG
9.20 TỘ TRUNG THUẤN + ĐÀM ÁNH NƯƠNG
9.22 TĂNG TRUNG CHÍNH vợ Nguyễn Thị Nhuận + NGUYỄN THỊ NHUẬN
10.23 TĂNG CHÍNH PHÁP Vợ CAO THỊ NƯƠNG
11.24 TĂNG TRUNG NGHỊ (Ông tiếp Diễn Đồng thờ)
11.25 TĂNG PHÚC KHÁNG (Ông Doãn Diễn Đồng Thờ)
11.26 TĂNG ĐÌNH KHIÊM (Ông Vi Diễn đồng thờ)
11.27 TĂNG PHÚC TÂM (Ông Hiệt DIỄN HẠNH thờ) + HIỆU TỪ DUYÊN
12.29 TĂNG ĐÌNH SUM
13.31 TĂNG ĐÌNH KHÁN (Ông hiệt thờ) + NGUYỄN THỊ NƯƠNG
14.35 TĂNG ĐÌNH CẦU (Chi Ông Hiệt)
15.37 TĂNG ĐÌNH QUỲ (Ông Hiệt Thờ)
16.38 TĂNG ĐÌNH LUNG
17.41 TĂNG ĐÌNH MUÔN (Ông Hiệt thờ)
18.42 TĂNG ĐÌNH KHƠI (Ông Hiệt Thờ)
19.46 TĂNG ĐÌNH THOÁT (Ông Hiệt thờ)
20.47 TĂNG ĐÌNH QUÁT (Chi Ông Hiệt)
7.69 TĂNG ĐÌNH HIỆT + ĐÀM THỊ DĨNH + ĐÀM THỊ DĨNH
7.70 TĂNG THỊ XUÂN + CAO VĂN DUNG
8.71 TĂNG ĐÌNH DIÊN
9.71 TĂNG ĐÌNH QUYỀN
9.72 TĂNG THỊ NGỌC
9.73 TĂNG THỊ NA
8.72 TĂNG THỊ LUYÊN
8.73 TĂNG ĐÌNH HƯƠNG +
9.76 TĂNG THỊ.....
8.74 TĂNG THỊ THƯƠNG
8.75 TĂNG THỊ THOA
18.43 TĂNG ĐÌNH XỚN vợ TRẦN THỊ NHÂN + TRẦN THỊ NHÂN
19.46 TĂNG ĐÌNH THƯỚC (Cố Bính) Ông Diệu Thờ + NGUYỄN THỊ TƠN + CAO THỊ LUNG + BÀ THẠCH (không con) + PHÙNG THỊ NĂM
20.51 TĂNG ĐÌNH HUY (Con Bà Lung) + BÀ 1 + Bà 2
21.52 TĂNG XUÂN DIỆU + CAO THỊ LÝ
22.57 TĂNG SƠN HÀ + TRẦN THỊ ĐÔNG
23.61 TĂNG THỊ HẢI
23.62 TĂNG THỊ QUỲNH THƯƠNG
23.63 TĂNG ĐÌNH DUY
22.58 TĂNG THỊ GIANG
22.59 TĂNG THỊ TÚ
22.60 TĂNG ĐÌNH TẠO
23.61 TĂNG THỊ KHÁNH NGỌC
21.53 TĂNG XUÂN HOÀNG (Vô Hậu)
21.54 TĂNG THỊ HUỆ (..................LẬP)
21.55 TĂNG ĐÌNH HUÂN Vợ PHẠM THỊ TUYẾT
22.57 TĂNG ĐÌNH QUÂN
22.58 TĂNG ĐÌNH....
21.56 TĂNG THỊ CÚC + Ngô Văn Độ + NGÔ VĂN ĐỘ
20.52 TĂNG ĐÌNH DIỆM 16-3 + ĐẬU THỊ PHƯỚC (bà Lộc)
21.56 TĂNG ĐÌNH LỘC + CAO THỊ CHÂU + TRẦN THỊ THƯƠNG
22.65 TĂNG THỊ TRÂN (THUẬN)
22.66 TĂNG ĐÌNH TRÀ + TRẦN THỊ...
23.67 TĂNG ĐÌNH HIẾU
23.68 TĂNG ĐÌNH NGHĨA
22.67 TĂNG THỊ HƯƠNG
22.68 TĂNG THỊ PHƯƠNG
21.57 TĂNG XUÂN NGUYÊN + TRƯƠNG THỊ HIỀN LƯƠNG
22.65 TĂNG XUÂN SƠN + NGUYÊN THỊ NHUNG
23.66 TĂNG XUÂN HẢI
23.67 TĂNG HỒNG QUÂN
22.66 TĂNG XUÂN LÂM + CAO THỊ LIÊN
23.67 TĂNG THỊ LOAN
23.68 TĂNG THỊ PHƯỢNG
23.69 TĂNG THỊ NHÀN
23.70 TĂNG THỊ MAI
22.67 TĂNG THỊ LAN + PHAN VĂN HÀ
22.68 TĂNG THỊ HỒNG + NGUYỄN THẾ HẠNH
22.69 TĂNG THỊ HỢI + MAI VĂN TOẢN
21.58 TĂNG THỊ NGUYỆT + PHAN VĂN KHÔI + PHAN VĂN KHÔI
21.59 TĂNG VĂN THÀNH + UÔNG THỊ NÔNG
22.65 TĂNG ĐÌNH GIANG
22.66 TĂNG THỊ OANH
22.67 TĂNG ĐÌNH TIẾN
21.60 TĂNG VĂN NĂM + TRƯƠNG THỊ SOA
22.65 TĂNG ĐÌNH THANH
23.70 TĂNG THỊ THỦY
22.66 TĂNG ĐÌNH VĂN + ĐÀM THJ HẰNG
23.70 TĂNG ĐÌNH HÀO
23.71 TĂNG THỊ ÁNH TUYẾT
22.67 TĂNG ĐÌNH ĐỨC
22.68 TĂNG THỊ HẠNH
22.69 TĂNG ĐÌNH ĐẠO
21.61 TĂNG THỊ HOA + PHAN VĂN THẢO
21.62 TĂNG VĂN BẢY + Ngô Thị Phong + NGÔ THỊ PHONG
22.65 TĂNG ĐÌNH NHU
22.66 TĂNG THỊ TRANG
21.63 TĂNG VĂN TÁM + Ngô Thị Hồng + NGÔ THỊ HỒNG
22.65 TĂNG ĐÌNH VIỆT
22.66 TĂNG THỊ HUYỀN
21.64 TĂNG THỊ CHÍN + PHAN VĂN KHOA
20.53 TĂNG ĐÌNH TÍCH (liệt sỹ) + Bà HÙNG
21.56 TĂNG MẠNH HÙNG + Nga + TRẦN THỊ NGA
22.58 TĂNG THỊ HẰNG + CAO XUÂN HẬU
22.59 TĂNG MẠNH CƯỜNG
22.60 TĂNG THỊ PHÚ
22.61 TĂNG THỊ AN
21.57 TĂNG MẠNH THẴNG
22.58 TĂNG THỊ....
22.59 TĂNG MẠNH
20.54 TĂNG ĐÌNH LINH 18-10 + NGÔ THỊ LỤC
7.56 TĂNG THỊ HOẠT + ĐẬU XUÂN QUÝ
7.58 TĂNG THỊ HƯỜNG - Nguyễn Văn Phong
7.104 TĂNG THỊ HÒA + Trương văn Thành
21.57 TĂNG THỊ HẢI + Trương Thanh Mai
21.105 TĂNG ĐÌNH THUÂN + HUỆ + NGUYỄN THỊ HUỆ
22.107 TĂNG ĐÌNH CÔNG
22.108 TĂNG ĐÌNH DANH
21.106 TĂNG ĐÌNH THÁI + HƯƠNG + PHAN THỊ HƯƠNG
22.107 TĂNG THỊ LY
22.108 TĂNG THỊ DIỆP
21.107 TĂNG ĐÌNH QUYỀN + PHAN THỊ HÒA
22.108 TĂNG THỊ DIỆU LÝ
22.109 TĂNG THỊ VÂN
20.55 TĂNG ĐÌNH LAN (Con nuôi)
21.56 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.57 TĂNG THỊ TUYẾT
21.58 TĂNG THANH HÀ
20.56 TĂNG THỊ MINH + CAO XUÂN HÃO
19.47 TĂNG ĐÌNH LAN (Vô hậu)
19.48 TĂNG ĐÌNH CHẤT (vô hậu)
19.49 TĂNG THỊ ĐƯỚC + NGUYỄN VĂN SONG
19.50 TĂNG THỊ DUÂN (bà cô)
18.45 TĂNG VIẾT HỢP (Ông Hùng thờ)
16.39 TĂNG VIẾT TÌNH (Con Nuôi) Ông Nguyên thờ
17.41 TĂNG THỊ
16.40 TĂNG VIẾT DŨNG (Con Nuôi)
17.41 TĂNG THỊ
15.38 TĂNG ĐÌNH PHÚC (Ông Trung Tràng thờ)
14.36 TĂNG ĐÌNH KÍCH (Ông Bá Diễn Hạnh thờ)
13.33 TĂNg ĐÌNh DU (Ông ky thờ) chưa bổ sung + CAO THỊ HÀNH NHẤT
13.34 TĂNG ĐÌNH HÒE (Chi Ông Khang)
14.36 TĂNG TUẤN TÚ (TH Năng) + HOÀNG A NƯƠNG
15.40 TĂNG BÁ KÍCH + ĐINH THỊ HÀNH NHẤT
16.42 TĂNG THỜI SỸ + CAO THỊHÀNH NHẤT
17.44 TĂNG ĐÌNH THƯỜNG (23-6)
17.45 TĂNG VIẾT TỚI (28-4)
18.46 TĂNG ĐÌNH SIÊU 17-7 + PHAN THỊ VIỆT 23-1 + NGUYỀN THỊ TỨ 9-1
19.48 TĂNG ĐÌNH KHANG (11-7) + ĐẶNG THỊ TỨ
20.51 TĂNG ĐÌNH THANH
21.52 TĂNG ĐÌNH
20.52 TĂNG THỊ HƯƠNG
20.53 TĂNG THỊ HÀ
20.54 TĂNG ĐÌNH LÂM
21.56 TĂNG ĐÌNH
21.57 TĂNG THỊ
20.55 TĂNG THỊ HUỆ
19.49 TĂNG THỊ SIÊU (ở Anh Sơn)
19.50 TĂNG THỊ TIỆU (Bà Đĩnh)
18.47 TĂNG THỊ TUÝT (05-04)
16.43 TĂNG VIẾT TỰU (4-5)
17.44 TĂNG ĐÌNH QUẬN (07-11) (Ông Vinh thờ) + BÀ QUẬN (05-11)
18.47 TĂNG ĐÌNH QUÂN 20-9 + NGUYỄN THỊ ĐEN 18-11
19.50 TĂNG ĐÌNH THẬN 24-12 (Vô Hậu)
19.51 TĂNG ĐÌNH CẨN 6-12 + HOÀNG THỊ THOAN 23-1
7.205 TĂNG THỊ HẢI
7.206 TĂNG ĐÌNH LẾ (23-11) Vô hậu)
20.52 TĂNG ĐÌNH TẢI + NGUYỄN THỊ MỸ
21.207 TĂNG THỊ HÒE
21.208 TĂNG THỊ LẠC
21.209 TĂNG THỊ LIÊN
21.210 TĂNG ĐÌNH BỐN
22.215 TĂNG THỊ LAN
22.216 TĂNG ĐÌNH HƯNG
22.217 TĂNG ĐÌNH HÓA
22.218 TĂNG ĐÌNH THUẤN
21.211 TĂNG ĐÌNH NĂM 24-10
21.212 TĂNG ĐÌNH SÁU
22.215 TĂNG THỊ ĐÌ
22.216 TĂNG THỊ NHÂM
22.217 TĂNG ĐÌNH PHI
22.218 TĂNG ĐÌNH CÔNG
21.213 TĂNG THỊ BẢY
21.214 TĂNG ĐÌNH LIỆU 15-10
18.48 TĂNG ĐÌNH KHUÂN + NGUYỄN THỊ TIẾN 17-3 + NGÔ THỊ NGÔN 19-9
19.50 TĂNG ĐÌNH BÍCH (10-8) + NGUYỄN THỊ ĐIỂU 27-4
20.51 TĂNG ĐÌNH TOAN + CAO THỊ SÂM 10-11
21.52 TĂNG ĐÌNH DUNG + LẠI THỊ HỒNG
22.53 TĂNG ĐÌNH THUẤN
21.53 TĂNG ĐÌNH VINH + ĐÀM THỊ NĂM
22.54 TĂNG ĐÌNH QUANG
22.55 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.54 TĂNG ĐÌNH PHÚ + NGUYỄN THỊ NGÃI
21.55 TĂNG THỊ TÚC
21.56 TĂNG THỊ QUÝ
19.51 TĂNG ĐÌNH HUÂN 7-3
19.52 TĂNG ĐÌNH HUẤN 10-4 + VŨ THỊ LOAN 3-6
20.54 TĂNG THỊ HUẤN
20.55 TĂNG THỊ HAI
20.56 TĂNG THỊ HÀ
20.57 TĂNG THỊ BỐN
20.58 TĂNG THỊ NĂM
20.59 TĂNG THỊ KINH
20.60 TĂNG THỊ LAN
20.61 TĂNG THỊ TÁM
20.62 TĂNG ĐÌNH CỬU + NGÔ THỊ HIẾU
21.63 TĂNG THỊ THƯƠNG
21.64 TĂNG ĐÌNH TRƯỜNG
21.65 TĂNG ĐÌNH THỌ
19.53 TĂNG ĐÌNH TUẦN 5-4
18.49 TĂNG ĐÌNH ĐƯƠNG 28-4 + BÀ ĐƯƠNG: 25-10
17.45 TĂNG ĐÌNH THĂNG (vô Hậu)
17.46 TĂNG ĐÌNH HƯỢN (Ông Phương thờ)
18.47 TĂNG ĐÌNH BỒI
18.48 TĂNG ĐÌNH TRỤC
19.52 TĂNG ĐÌNH CẦN (Ông cầu thờ)
20.53 TĂNG ĐÌNH MIÊN (Ông Lơn)
21.54 TĂNG ĐÌNH HUỆ
21.55 TĂNG ĐÌNH TUỆ
21.56 TĂNG THỊ LƠN
21.57 TĂNG ĐÌNH NHUỆ
21.58 TĂNG THỊ QUẾ
21.59 TĂNG THỊ ĐỆ
20.54 TĂNG ĐÌNH TIÊU + HOÀNG THỊ PHẨM
21.55 TĂNG ĐÌNH CẦU + NGUYỄN THỊ LAN + NGÔ THỊ ĐIẺM + NGUYỄN THỊ XUÂN
22.56 TĂNG ĐÌNH CHẤT
22.57 TĂNG ĐÌNH KỲ
22.58 TĂNG ĐÌNH NGỘ
22.59 TĂNG ĐÌNH THÀNH
22.60 TĂNG THỊ ÁNH
22.61 TĂNG THỊ THỦY
21.56 TĂNG THỊ CÚC
21.57 TĂNG THỊ HOA
21.58 TĂNG THỊ CẢNH
21.59 TĂNG THỊ LỆ
18.49 TĂNG ĐÌNH CƯƠNG
19.52 TĂNG ĐÌNH KIỀU
20.53 TĂNG ĐÌNH THƠÙ + MÃ THỊ BÍCH
21.54 TĂNG ĐÌNH ĐÀO (Liệt Sỹ)
21.55 TĂNG ĐÌNH KIỀU
22.56 TĂNG ĐÌNH THÀNH (Vô Hâu)
22.57 TĂNG Thị....
20.54 TĂNG ĐÌNH THUẬN + ĐƯỜNG THỊ NGHIÊM
21.55 TĂNG ĐÌNH THỌ
21.56 TĂNG ĐÌNH HIẾU + VŨ THỊ TÚ
22.57 TĂNG ĐÌNH DŨNG
22.58 TĂNG TRƯỜNG GIANG
22.59 TĂNG THỊ HUỆ
22.60 TĂNG THỊ XUÂN
21.57 TĂNG XUÂN HOÀNG
21.58 TĂNG THỊ LIỄU
21.59 TĂNG ĐỒNG
22.60 TĂNG THƯỜNG
22.61 TĂNG TÍN
22.62 TĂNG TUYẾN
20.55 TĂNG ĐÌNH BỐN
21.56 TĂNG DŨNG
21.57 TĂNG VĂN DINH
21.58 TĂNG THỊ HƯƠNG
20.56 TĂNG THỊ TUYỂN
20.57 TĂNG THỊ TUY
18.50 TĂNG ĐÌNH HƠN
19.52 TĂNG ĐÌNH CƠN
20.53 TĂNG ĐÌNH CƠN (vô Hậu)
20.54 TĂNG ĐÌNH ĐẢO + CAO THỊ NGỰ
21.55 TĂNG XUÂN TƯỜNG
22.62 TĂNG THỊ LIÊN
22.63 TĂNG THỊ HƯƠNG
22.64 TĂNG THỊ LƯƠNG
22.65 TĂNG ĐÌNH HIỀN
23.66 TĂNG ĐÌNH HIỀN con
21.56 TĂNG ĐÌNH HUỆ (Liệt Sỹ)
21.57 TĂNG ĐÌNH THI (Lai)
22.62 TĂNG VĂN (Tử Sỹ)
22.63 TĂNG THỊ THỦY
22.64 TĂNG ĐÌNH CƯỜNG
22.65 TĂNG THỊ SÂM
22.66 TĂNG THỊ NHUNG
22.67 TĂNG THỊ MƠ
21.58 TĂNG ĐINH THUỘI
21.59 TĂNG ĐÌNH THỌ
22.62 TĂNG ĐÌNH TUẤN
22.63 TĂNG ĐÌNH TUYỆN
22.64 TĂNG ĐÌNH HÙNG
22.65 TĂNG THỊ NGA
22.66 TĂNG THỊ AN
21.60 TĂNG ĐINH THÂN (vô Hậu)
21.61 TĂNG THỊ HOÀN
18.51 TĂNG ĐÌNH LAI
19.52 TĂNG ĐÌNH HỆ (vô hậu)
15.41 TĂNG TRỌNG OANH (Vô Hậu)
14.37 TĂNG TUẤN MẬU (HTKhối) + CAO THỊ HÀNH NHẤT
15.40 TĂNG ĐÌNH TRÙM (Cố Trùm) + TỘ TIỂU TƯỜNG
16.43 TĂNG ĐÌNH PHÓ (Ông tá Thờ)
17.48 TĂNG CỐ LÝ VÌA
18.49 TĂNG CỐ CAI ĐỞN
19.51 TĂNG ĐÌNH HUYẾN + Phan Thị Năm
20.53 TĂNG THỊ HUYẾN (CỐ TÍN)
20.54 TĂNG ĐÌNH HUYẾN
21.55 TĂNG ĐÌNH TĨNH + NGIUYỄN THỊ TƠN
22.56 TĂNG THỊ THẢO
22.57 TĂNG THỊ THÁI
22.58 TĂNG THỊ CHUNG
22.59 TĂNG THỊ THỦY
22.60 TĂNG THỊ HIẾU
22.61 TĂNG THỊ HỒNG
21.56 TĂNG ĐÌNH HỢI + PHẠM THỊ XOAN
22.57 TĂNG ĐÌNH
22.58 TĂNG THỊ TUYẾT
22.59 TĂNG THỊ NHỊ
22.60 TĂNG THỊ BÉ
21.57 TĂNG THỊ HOÀNG
21.57 TĂNG THỊ HOÀNG + ĐÀM ĐÌNH NGUYÊN
19.52 TĂNG ĐÌNH KHỞN + ĐẶNG THỊ CÚC + NGÔ THỊ THƯỢC
20.53 TĂNG ĐÌNH BẢO + ĐƯỜNG THỊ KHÂM
21.54 TĂNG THỊ NUÔI + NGUYÊN NĂM
20.54 TĂNG ĐÌNH TÁ + NGÔ THỊ AN
21.55 TĂNG ĐÌNH NAM + NGÔ THỊ AN
22.56 TĂNG ĐÌNH CHÁNH
22.57 TĂNG ĐÌNH GIÁ
22.58 TĂNG ĐÌNH DANH
22.59 TĂNG THỊ PHƯƠNG
22.60 TĂNG THỊ HƯƠNG
21.56 TĂNG THỊ TÁ
21.57 TĂNG THỊ THÚY
21.58 TĂNG THỊ HAI
21.59 TĂNG THỊ BỐN
21.60 TĂNG THỊ SÁU
18.50 TĂNG CỐ LÝ ỚT
19.51 TĂNG ĐÌNH CĂN
20.53 TĂNG ĐÌNH NGHỊ
20.54 TĂNG ĐÌNH TRÙ + ĐẶNG THỊ NGOẠN
21.59 TĂNG CƯƠNG (vô hậu)
21.60 TĂNG ĐÌNH LƯƠNG + NGÔ THỊ CHÂU
22.61 TĂNG ĐÌNH LỤC
22.62 TĂNG ĐÌNH SỸ
22.63 TĂNG ĐÌNH NGHỊ
21.61 TĂNG ĐÌNH PHƯƠNG + NGÔ THỊ CẬY
22.62 TĂNG ĐÌNH ĐỒNG
22.63 TĂNG ĐÌNH ĐÚC
21.62 TĂNG ĐÌNH HỢI
21.63 TĂNG ĐÌNH MẠO
21.64 TĂNG THỊ LƯỢNG
21.65 TĂNG THỊ LƯỜNG
21.66 TĂNG THỊ VÂN
20.55 TĂNG THỊ CĂN
20.56 TĂNG THỊ QUẾ
20.57 TĂNG THỊ HÁN
20.58 TĂNG THỊ BÁ
19.52 TĂNG ĐÌNH CHƯỚC
19.53 TĂNG ĐÌNH CHƯỚC
19.53 TĂNG ĐÌNH SỞI (???)
17.49 TĂNG CỐ ĐỒ ĐƠN
18.51 TĂNG LÝ QUYÊN (Ông Hương thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH ĐỞN
20.55 TĂNG ĐÌNH HƯỚNG + VỤ THỊ BÌNH
21.56 TĂNG ĐÌNH HUYÊN
21.57 TĂNG XUÂN LUYỆN + CAO THỊ MINH
21.58 TĂNG XUÂN TÀI
21.59 TĂNG THỊ NGUYỆT
21.60 TĂNG THỊ ĐỨC
20.56 TĂNG ĐÌNH LONG
21.57 TĂNG ĐÌNH XUÂN
21.58 TĂNG ĐÌNH CAO
21.59 TĂNG ĐÌNH THĂNG
21.60 TĂNG THỊ THƯƠNG
21.61 TĂNG THỊ.HOẠT
21.62 TĂNG THỊ.BẢY
21.63 TĂNG THỊ. TÁM
19.55 TĂNG ĐÌNH KHỞI ???
19.56 TĂNG ĐÌNH THỌ
20.61 TĂNG ĐÌNH THỤ
21.63 TĂNG ĐÌNH NHÂN
21.64 TĂNG ĐÌNH NGHĨA
21.65 TĂNG ĐÌNH ÁI
20.62 TĂNG ĐÌNH LĨNH
21.63 TĂNG ĐÌNH SƠN
21.64 TĂNG XUÂN SÁNG
21.65 TĂNG THỊ NHỊ
19.57 TĂNG ĐÌNH HỬU
19.58 TĂNG THỊ
19.59 TĂNG THỊ
19.60 TĂNG THỊ BẢY
18.52 TĂNG CỤ KỲ
19.54 TĂNG CỤ CHI
20.56 TĂNG ĐÌNH LỄ
21.57 TĂNG XUÂN ĐỒNG + Hồ Thị Đào
22.58 TĂNG XUÂN DANH
22.59 TĂNG XUÂN TƯƠNG
22.60 TĂNG XUÂN TÚ
21.58 TĂNG THỊ LƯƠNG
21.59 TĂNG THỊ THÂN
21.59 TĂNG THỊ THÂN
21.60 TĂNG THỊ TƯ
21.61 TĂNG XUÂN TĨNH
22.62 TĂNG XUÂN NHÂN
22.63 TĂNG XUÂN ĐỨC
20.57 TĂNG ĐÌNH TỘ (PHÁN) + LẠI THỊ VI
21.59 TĂNG THỊ LOAN + TRẦN VĂN NGỌC
21.60 TĂNG XUÂN HOÀNG + NGÔ THỊ HÀ
22.65 TĂNG ĐÌNH HÙNG
22.66 TĂNG THỊ NGA
21.61 TĂNG THỊ LIÊN + HÀ VĂN LÝ
21.62 TĂNG XUÂN THANH
22.63 TĂNG THỊ MINH
22.64 TĂNG THỊ HOA
21.63 TĂNG THỊ NHÀN
21.64 TĂNG XUÂN NAM
22.65 TĂNG THỊ HUỆ
20.58 TĂNG THỊ TRI + PHAN VĂN CỪ
19.55 TĂNG ĐÌNH KHƠN (Chưa rõ đi đâu)
18.53 TĂNG CỐ DANH (Vô hậu)
17.50 TĂNG CAI LÂM
18.51 TĂNG LÝ LUYÊN (Ông Năng Thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH HIỆP
20.60 TĂNG ĐÌNH NĂNG + LÊ THỊ NĂM
21.61 TĂNG ĐÌNH SƠN + NGUỸEN THỊ VÂN
22.62 TĂNG ĐÌNH KIÊN
21.62 TĂNG ĐÌNH HÙNG + NGÔ THỊ LAN
22.63 TĂNG ĐÌNH CƯỜNG
22.64 TĂNG ĐÌNH PHÚ
21.63 TĂNG THỊ TUYẾT
21.64 TĂNG THỊ HÀ
21.65 TĂNG THỊ SÁU
21.66 TĂNG THỊ BẢY
21.67 TĂNG ĐÌNH DŨNG
19.55 TĂNG ĐÌNH THAO (Vô Hậu)
19.56 TĂNG ĐÌNH TOÁT(Ông Lưu)
20.60 TĂNG THỊ TOÁT
20.61 TĂNG ĐÌNH QUANG
21.63 1 TĂNG ĐÌNH VINH
21.64 TĂNG ĐÌNH HẢI
21.65 TĂNG THỊ HIỀN
21.66 TĂNG THỊ HÒA
20.62 TĂNG THỊ CHÂU
19.57 TĂNG ĐÌNH DƯƠNG (Vô hậu)
19.58 TĂNG ĐÌNH BẢN
19.59 TĂNG THỊ SÁU (Bà Tụ)
18.52 TĂNG CỬU LƯƠNG (Ông Bách thờ)
19.54 TĂNG ĐÌNH ĐIỀM + NGUYỄN THỊ LOÁT
20.64 TĂNG ĐÌNH BÁCH + NGÔ THỊ TAM
21.65 TĂNG ĐÌNH HÒE
21.66 TĂNG THỊ HUỆ
21.67 TĂNG THỊ LAN
21.68 TĂNG THỊ LÝ
20.65 TĂNG ĐÌNH THẤT ??
20.66 TĂNG ĐÌNH BẢN + TĂNG THỊ KHA
21.67 TĂNG ĐÌNH NAM
21.68 TĂNG ĐÌNH AN
21.68 TĂNG ĐÌNH AN
21.69 TĂNG ĐÌNH KHANG
21.70 TĂNG ĐÌNH CÁT
21.71 TĂNG THỊ MINH
21.72 TĂNG THỊ TRƯỜNG
21.73 TĂNG THỊ SINH
20.67 TĂNG ĐÌNH BÁT
20.68 TĂNG ĐÌNH CƯU
20.69 TĂNG THỊ MẪU
20.70 TĂNG THỊ LỖ
20.71 TĂNG THỊ NGŨ
20.72 TĂNG THỊ LỤC
20.72 TĂNG THỊ LỤC
19.55 TĂNG THỊ LƯƠNG
19.56 TĂNG THỊ CỘC
19.57 TĂNGTHỊ DẦN
19.58 TĂNG THỊ DẦN
19.59 TĂNGTHỊ ĐỘ
19.60 TĂNG THỊ TÂN
19.61 TĂNGTHỊ DÀN
19.62 TĂNG THỊ CHÍN
19.63 TĂNGTHỊ MƯỜI
18.53 TĂNG THỊ???
16.44 TĂNG ĐÌNH BỐN (Ông Tịnh thờ)
16.45 TĂNG ĐÌNH CỐ CỰU (Ông Giảng thờ)
16.46 TĂNG TRÙM LỢI (Ông Thung thờ)
16.47 TĂNG THỊ THANH
16.47 TĂNG THỊ THANH
15.41 TĂNG HUY HÒA (không rõ đi đâu)
15.42 TĂNG THỊ OANH
14.38 TĂNG TUẤN NGẠN (Vô Hậu)
14.39 TĂNG TUẤN THỂ (vô Hậu)
13.35 TĂNG THỊ NGHIÊM (Bà Cô) ông Hiệt thờ
11.28 TĂNG ĐÌNH PHƯƠNG (ÔNg Doãn Diễn Đồng Thờ)
4.8 TĂNG THỊ ĐỀ (bà TỔ CÔ)
2.3 TĂNG VƯỢNG (chưa rõ thuộc chi nào)
2.4 TĂNG HUY (Ông QUYỂN thờ)