Phả hệ phả đồ
124 gia đình, 134 người
1.1 Ông Sơ Tổ tiên: 1- Nguyễn văn Kiệt + Bà Sơ Tổ tiên: chưa biết
2.2 1.2- Nguyễn vặn Cọt + Vợ thứ 2: Trần thị Mười + vợ chính: Trần thị Đá
3.13 1.2.7 Nguyễn văn Luật + Vợ chính: Trương thị Son
4.14 1.2.7.2- Nguyễn văn Còn
4.15 1.2.7.3- Nguyễn thị Dòn
4.16 1.2.7.4- Nguyễn văn Xòn
4.17 1.2.7.5- Nguyễn thị Bòn
4.18 1.2.7.6- Nguyễn văn Bọn
4.19 1.2.7.7- Nguyễn văn Tỏn
4.20 1.2.7.8- Nguyễn thị Bỏn
4.21 1.2.7.9- Nguyễn văn Dỏn
4.22 1.2.7.10- Nguyễn văn Lỏn
3.23 1.2.3- Nguyễn thị Lâu
4.24 1.2.3.3- Nguyễn văn Quẩn
4.25 1.2.3.4- Nguyễn văn Khoe
4.26 1.2.3.5- Nguyễn văn Khoa
3.27 1.2.4- Nguyễn thị Dầy
3.28 1.2.5- Nguyễn thị Sum + Rể: Phan văn Xến
4.29 1.2.5.2- Phan thị Ươm
4.30 1.2.5.3- Phan thị Chao
4.31 1.2.5.4- Phan thị Chừng
4.32 1.2.5.6- Phan văn Đổi
4.33 1.2.5.7- Phan thị Lỗi
4.34 1.2.5.8- Phan thị Cầm
4.35 1.2.5.9- Phan thị Côi
3.36 1.2.6- Nguyễn thị Họp
3.37 1.2.8- Nguyễn thị Lệ
4.38 1.2.8.2- Nguyễn thị Này
4.39 1.2.8.3- Nguyễn thị Nè
3.40 1.2.9- Nguyễn thị Xưa + Rể: Cao văn Biền
4.41 1.2.9.2- Cao văn Bực
4.42 1.2.9.3- Cao văn Lã
3.43 1.2.10- Nguyễn thị Mười
4.44 1.2.10.2- Nguyễn thị Lánh
4.45 1.2.10.3- Nguyễn thị Ẩn
4.46 1.2.10.4- Nguyễn văn Bụi
4.47 1.2.10.5- Nguyễn thị Bậm
4.48 1.2.10.6- Nguyễn văn Sậm
3.115 1.2.2- Nguyễn văn Hóng
4.116 1.2.2.2- Nguyễn văn Gòng
4.117 1.2.2.3- Nguyễn thị Tố
4.118 1.2.2.4- Nguyễn văn Tô
4.119 1.2.2.5- Nguyễn thị Kiểu
4.120 1.2.2.6- Nguyễn thị Bịt
4.121 1.2.2.7- Nguyễn thị Bùng
4.122 1.2.2.8- Nguyễn văn Thùng
4.123 1.2.2.9- Nguyễn văn Xè
2.3 Cháu nội Nguyễn văn Hóng
3.110 1.2.2.2- Nguyễn văn Gòng
4.111 Nguyễn văn Chuyển
4.112 Nguyễn thị Mưa
4.113 Nguyễn thị Súa
3.114 1.2.2.4- Nguyễn văn Tô
4.7 1.2.2.3- Nguyễn thị Tố
4.124 1.2.2.3.2- Lý văn Nguồn
4.125 1.2.2.3.3- Lý thị Nguôi
4.8 1.2.2.5- Nguyễn thị Kiểu (Mẹ LS)
4.9 1.2.2.6- Nguyễn thị Bịt
4.10 1.2.2.7- Nguyễn thị Bùng
4.11 1.2.2.8: Nguyễn văn Thùng
4.12 1.2.2.9- Nguyễn văn Xè
2.4 Gia đình #4
2.5 Gia đình #5
2.49 vợ thứ 2: Trần thị Mười
3.50 1.2.2- Nguyễn văn Hoảnh
3.51 1.2.3- Nguyễn văn Chảnh
3.52 1.2.4- Nguyễn văn Huê
3.53 1.2.5- Nguyễn văn Hựu
3.54 1.2.6- Nguyễn văn Tựu
3.55 1.2.7- Nguyễn thị Hồi
3.56 1.2.8- Nguyễn văn Hộ
3.57 1.2.9- Nguyễn văn Lạc
3.58 1.2.10- Nguyễn văn Ninh
2.59 1.5- Nguyễn văn Ngãi + Vợ thứ 2.2 + Vợ thứ 2.1
3.60 1.5.3- Nguyễn văn Đệ + Vợ chính: Phan thị Chân
4.61 1.5.3.2- Nguyễn văn Trấu
4.62 1.5.3.3- Nguyễn văn Tro
4.63 1.5.3.8- Nguyễn thị Xấu
4.64 1.5.3.9- Nguyễn văn Quắc
4.65 1.5.3.10- Nguyễn thị Dắt
4.66 1.5.3.11- Nguyễn thị Mót
4.67 1.5.3.12- Nguyễn văn Xót
4.68 1.5.3.13- Nguyễn văn Tót
4.69 1.5.3.14- Nguyễn thị Út
4.70 1.5.3.15- Nguyễn văn Mút
3.71 1.5.4- Nguyễn văn Huynh
3.72 1.5.5- Nguyễn văn Kinh + Vợ chính: Nguyễn thị Rốt
4.73 1.5.5.2- Nguyễn thị Thốt
4.74 1.5.5.3- Nguyễn thị Dốt
4.75 1.5.5.4- Nguyễn thị Chốt
4.76 1.5.5.5- Nguyễn văn Lạch
4.77 1.5.5.6- Nguyễn văn Bạch
4.78 1.5.5.7- Nguyễn thị Tiền
4.79 1.5.5.8- Nguyễn thị Tiến
3.80 1.5.7- Nguyễn thị Lũy
2.81 1.11- Nguyễn văn Đủ + Vợ thứ 3.1
3.82 1.11.2- Nguyễn văn Điều + Vợ chính: Võ thị Phát
4.83 1.11.2. 2- Nguyễn văn Nghị
4.84 1.11.2.4- Nguyễn văn Ngợi
4.85 1.11.2.5- Nguyễn văn Ngần
4.86 1.11.2.6- Nguyễn thị Cần
4.87 1.11.2.7- Nguyễn thị Gặp
4.88 1.11.2.8- Nguyễn thị Nhịp
4.89 1.11.2.9- Nguyễn thị Chẳn
4.90 1.11.2.10- Nguyễn văn Hứa (LS)
4.91 1.11.2.11- Nguyễn văn Đứa
4.92 1.11.2.12- Nguyễn văn Rứa
4.93 1.11.2.13- Nguyễn văn Dứa
3.94 1.11.3- Nguyễn thị Đường
3.95 1.11.4- Nguyễn văn Cát
4.96 1.11.4.2- Nguyễn văn Món
4.97 1.11.4.3- Nguyễn thị Ngon
4.98 1.11.4.4- Nguyễn thị Luông
4.99 1.11.4.5- Nguyễn thị An
4.100 1.11.4.6- Nguyễn văn Bổn
3.101 1.11.5- Nguyễn thị Chát
2.102 1.3- Nguyễn thị Chữ
2.103 1.4- Nguyễn thị Nghĩa
2.104 1.6- Nguyễn thị Nghiêm
2.105 1.7- Nguyễn thị Để
2.106 1.8- Nguyễn thị Nhặt
2.107 1.9- Nguyễn thị Sang
2.108 1.10- Nguyễn thị Giàu
2.109 Vợ chính: Trần thị Đá