Phả hệ phả đồ
390 gia đình, 513 người
1.1 Ông Thủy tổ: NGÔ QUÝ CÔNG + Bà Thủy tổ: NGUYỄN THỊ
2.2 Sơ tổ 1: NGÔ PHÚC THỌ + Vợ thứ 1.1: CHU THỊ TỪ THUẬN
3.3 Sơ tổ 1.1: NGÔ PHÚC TRƯỜNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ THỤC HẠNH + Thứ thất: ĐỖ THỊ TỪ HUỆ
4.4 Sơ tổ 1.11: NGÔ PHÚC THUẬN
4.5 Sơ tổ 1.12: NGÔ PHÚC THỰC + Chánh thất: NGÔ THỊ TỪ NHU
5.6 Đời thứ V: NGÔ PHÚC ĐẠT + Chánh thất: ĐỖ THỊ TỪ NHẪN
6.7 Đời thứ VI: NGÔ PHÚC CHUÂN + Chánh thất: LƯU THỊ MIÊN
7.8 Đời thứ VII: NGÔ SỬ
7.9 Đời thứ VII: NGÔ PHÚC ĐÔI + Chánh thất: HOA THỊ TÁM + Thứ thất: PHÙNG THỊ BÍNH
8.21 Đời thứ VIII: NGÔ THỊ LOAN
8.22 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN BỀN
8.23 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN LƯƠNG + Chánh thất: NGUYỄN THI NGHIÊM
9.24 Đời thứ IX: NGÔ NAM + Chánh thất: NGUYỄN THỊ THUẬN
10.25 Đời thứ X: NGÔ VĂN ỨC + Chánh thất: NGUYỄN THỊ KIỆN
11.26 Đời thứ XI: NGÔ THỊ ĐỐM
10.27 Đời thứ X: NGÔ THỊ CÔI
9.28 Đời thứ IX: NGÔ THỊ NGHÊU
9.29 Đời thứ IX: NGÔ THỊ NGẠO
8.30 Đời thứ VIII: NGÔ VIẾT VỮNG + Chánh thất: LƯU THỊ CHÚC + Thứ thất: NGUYỄN THỊ LỢI
9.31 Đời thứ IX: NGÔ VIẾT HIỂN + Chánh thất: NGUYÊN THỊ DUNG + Thứ thất: NGUYỄN THỊ BÁI
10.32 Đời thứ X: NGÔ VIẾT THẠC + Chánh thất: VŨ THỊ XUÂN
11.33 Đời thứ XI: NGÔ THỊ TRẠCH
11.34 Đời thứ XI: NGÔ THỊ ÂN
11.35 Đời thứ XI: NGÔ THỊ MAO LỚN
11.36 Đời thứ XI: NGÔ THỊ MAO CON
11.37 Đời thứ XI: NGÔ VĂN DỰ + Chánh thất: NGUYỄN THỊ TẤM
12.167 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TƯỜNG + Chánh thất: TRẦN THỊ SỬA
13.282 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THÀNH + Chánh thất: ĐỖ THỊ CHÕM
14.283 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ BÍCH VÂN
14.284 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THÚY VI
14.285 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THỊNH
14.286 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN HUY
14.287 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN CƯỜNG
14.288 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ MỸ HẠNH
14.289 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ TUYẾT
14.290 Đời thứ XIII: NGÔ TRƯƠNG HUY BẢO
13.291 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HÒA + Chánh thất: TRỊNH THỊ LIỄU
14.292 Đời thứ XIII: NGÔ ĐÌNH LUÂN
14.293 Đời thứ XIII: NGÔ THỤY KIM
13.294 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HỢP + Chánh thất: NGUYỄN THỊ DÂN
14.295 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN BẮC
13.296 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TÁC + Chánh thất: PHẠM THỊ THÀNH
14.297 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ HỒNG NHUNG
14.298 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ HỒNG THẢO
13.299 Đời thứ XII: NGÔ VĂN BÌNH + Chánh thất: DƯƠNG THI DIỄM ĐÀO
14.300 Đời thứ XIII: NGÔ NHẬT MINH
14.301 Đời thứ XIII: NGÔ DƯƠNG THẢO
14.302 Đời thứ XIII: NGÔ THÙY NHẬT HẠ
13.303 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THÁI + Chánh thất: NGUYỄN THỊ HOÀNG UYÊN
14.304 Đời thứ XIII: NGÔ HOÀNG THỤC QUYÊN
14.305 Đời thứ XIII: NGÔ HOÀNG MAI QUYÊN
12.168 Đời thứ XII: NGÔ THỊ PHÚC
10.38 Đời thứ X: NGÔ VIẾT LÃM + Chánh thất: NGUYỄN THỊ ON
11.39 Đời thứ XI: NGÔ THỊ TÉP
11.40 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ẢM + Chánh thất: HOÀNG THỊ LAN
12.169 Đời thứ XII: NGÔ THỊ AN
12.170 Đời thứ XII: NGÔ VĂN BÀN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ DUNG
13.306 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ BÍCH HẠNH
13.307 Đời thứ XIII: NGÔ NGHĨA ĐỨC
13.308 Đời thứ XIII: NGÔ MINH PHƯƠNG
12.171 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TẢN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ NGỌC
13.309 Đời thứ XIII: NGÔ KIM TUYẾN
13.310 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ HOÀNG YẾN
13.311 Đời thứ XIII: NGÔ TRÍ CƯỜNG
13.312 Đời thứ XIII: NGÔ TRÍ THIẾT
12.172 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÀN
11.41 Đời thứ XI: NGÔ VĂN PHÀM + Chánh thất: NGUYỄN THỊ TỊCH
12.173 Đời thứ XII: NGÔ VĂN GIÀNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ THÍCH
13.313 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ TÂM
13.314 Đời thứ XIII: NGÔ ANH THƯ
13.315 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THẮM
13.316 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THÚY
12.174 Đời thứ XII: NGÔ THỊ GIÀNH
12.175 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HANH + Chánh thất: TRẦN THỊ LẬP
13.317 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN KHƯƠNG
13.318 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THU
13.319 Đời thứ XIII: NGÔ TRUNG ĐỨC
12.176 Đời thứ XII: NGÔ THI BẾN
11.42 Đời thứ XI: NGÔ VĂN HIỆN + Chánh thất: TRỊNH THỊ ĐUA
12.177 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HỒI
12.178 Đời thứ XII: NGÔ VĂN QUANG
12.179 Đời thứ XII: NGÔ THỊ VINH
12.180 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THỦY
12.181 Đời thứ XII: NGÔ THỊ SÍU
11.43 Đời thứ XI: NGÔ VĂN HỰU + Chánh thất: TRẦN THỊ CÔI
12.182 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TUNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ GÁI
13.320 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THU THỦY
13.321 Đời thứ XIII: NGÔ ĐÌNH PHI
13.322 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THANH THÚY
12.183 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TRỰC + Chánh thất: TRẦN THỊ CHIẾN
13.323 Đời thứ XIII: NGÔ ĐÌNH ANH TUẤN
12.184 Đời thứ XII: NGÔ ĐÌNH LẬP + Chánh thất: NGUYỄN THỊ KHÔI
13.324 Đời thứ XIII: NGÔ PHÚ MẠNH
13.325 Đời thứ XIII: NGÔ PHÚ CƯỜNG
13.326 Đời thứ XIII: NGÔ PHÚ VINH
12.185 Đời thứ XII: NGÔ THỊ XUÂN
10.44 Đời thứ X: NGÔ VĂN HÚC
10.45 Đời thứ X: NGÔ THỊ LIỄN
10.46 Đời thứ X: NGÔ THỊ ĐỒ
10.47 Đời thứ X: NGÔ THỊ MỘ
10.48 Đời thứ X: NGÔ VĂN BÍ + Chánh thất: VŨ THỊ TŨN
11.49 Đời thứ XI: NGÔ THỊ DƯA
11.50 Đời thứ XI: NGÔ VĂN CÀ + Chánh thất: LƯU THỊ THUYỀN
12.186 Đời thứ XII: NGÔ THỊ KHÊ
12.187 Đời thứ XII: NGÔ VĂN CHIẾN + Chánh thất: ĐỖ THỊ PHÚC
13.327 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN CÔNG
13.328 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN PHƯƠNG
11.51 Đời thứ XI: NGÔ VĂN BẦU
11.52 Đời thứ XI: NGÔ VĂN MÂU
11.53 Đời thứ XI: NGÔ VĂN MẦU
11.54 Đời thứ XI: NGÔ THỊ CÓN
8.55 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN ĐỐNG
8.56 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN TRỤ
9.57 Đời thứ IX: NGÔ THỊ VƯỢNG
8.58 Đời thứ VIII: NGÔ THỊ CHẮN
8.59 Đời thứ VIII: NGÔ THỊ MẮN
7.10 Đời thứ VII: NGÔ PHÚC THÔNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ BỔNG + Thứ thất: NGUYỄN THỊ BẠN
8.60 Đời thứ VIII: NGÔ PHÚC CĂN + Chánh thất: không rõ họ và tên
9.61 Đời thứ X: NGÔ VĂN HIỆU + Chánh thất: không rõ họ và tên + Thứ thất: không rõ
10.62 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TRỌNG + Chánh thất: VŨ THỊ PHƯƠNG
11.188 Đời thứ XII: NGÔ THỊ VỌNG
11.189 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TƯỞNG
10.63 Đời thứ XI: NGÔ VĂN SANG + Chánh thất: TRẦN THỊ MẬN
11.190 Đời thứ XII: NGÔ THỊ MÂY
11.191 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TRINH
11.192 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TÒNG
11.193 Đời thứ XII: NGÔ THỊ HIẾU
11.194 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÚ
9.64 Đời thứ X: NGÔ VĂN CỐNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ HOẠT
10.65 Đời thứ XI: NGÔ VĂN SỪ + Chánh thất: LƯ THỊ NGHỊT
11.195 Đời thứ XII: NGÔ VĂN LỰC
11.196 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TRỢ
11.197 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HỌP
10.66 Đời thứ XI: NGÔ VĂN SANG
10.67 Đời thứ XI: NGÔ THỊ LÍU
9.68 Đời thứ X: NGÔ VĂN TỨ + Chánh thất: ĐỖ THỊ TÍCH
10.69 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TÚY + Chánh thất: TRẦN THỊ QUẶM
11.198 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THÍ
11.199 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐOÁN
11.200 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THA
11.201 Đời thứ XII: NGÔ THỊ PHA
11.202 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐOÀN
10.70 Đời thứ XI: NGÔ VĂN THÚY + Chánh thất: NGUYỄN THỊ THỦY
11.203 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THỤY
11.204 Đời thứ XII: NGÔ THỊ MY
11.205 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐOÀI
11.206 Đời thứ XII: NGÔ THỊ CHIỀU
11.207 Đời thứ XII: NGÔ THỊ MAI
11.208 Đời thứ XII: NGÔ VĂN SAU
10.71 Đời thứ XI: NGÔ THỊ NGÀ
8.72 Đời thứ VIII: NGÔ PHÚC VẤN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ NGHĨA
9.73 Đời thứ IX: NGÔ VĂN VÍT
9.74 Đời thứ IX: NGÔ VĂN TÔN + Chánh thất: NGUYÊN THỊ NHẪN
10.75 Đời thứ X: NGÔ VĂN ĐÍCH + Chánh thất: TRƯƠNG THỊ TRỨ
11.76 Đời thứ XI: NGÔ VĂN PHÙNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ ĐẾ + Thứ thất:VŨ THỊ NĂM
12.209 Đời thứ XII: NGÔ VĂN CHIẾU
12.210 Đời thứ XII: NGÔ VĂN XIÊM
12.211 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TOAN
12.212 Đời thứ XII: NGÔ THỊ PHẤN
11.77 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ƯỚC
11.78 Đời thứ XI: NGÔ VĂN XÂY
11.79 Đời thứ XI: NGÔ THỊ TƯỜNG
11.80 Đời thứ XI: NGÔ THỊ BÍCH
10.81 Đời thứ X: NGÔ VĂN DÍNH + Chánh thất: VŨ THỊ KHÔN + Thứ thất: ĐÀO THỊ CÚC
11.82 Đời thứ XI: NGÔ THỊ THI
11.83 Đời thứ XI: NGÔ VĂN SÙNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ NỀ
12.213 Đời thứ XII: NGÔ VĂN SÌNH
12.214 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THÌNH
12.215 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TỌA
12.216 Đời thứ XII: NGÔ THỊ NHIỀU
12.217 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THIỀU
12.218 Đời thứ XII: NGÔ THỊ HIỀN
12.219 Đời thứ XII: NGÔ THỊ BÉ
11.84 Đời thứ XI: NGÔ THỊ BÉ
11.85 Đời thứ XI: NGÔ THỊ THÊM
10.86 Đời thứ X: NGÔ THỊ KÍNH
10.87 Đời thứ X: NGÔ THỊ KĨNH
10.88 Đời thứ X: NGÔ THỊ ĐÁNG
10.89 Đời thứ X: NGÔ THỊ DINH
9.90 Đời thứ IX: NGÔ THỊ NHỚN
9.91 Đời thứ IX: NGÔ THỊ NHỠ
9.92 Đời thứ IX: NGÔ THỊ BÉ
7.11 Đời thứ VII: NGÔ BÁ THÔN + Chánh thất: LƯU THỊ DUYÊN
8.93 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN KÌNH + Chánh thất: LƯƠNG THỊ TÔM
9.94 Đời thứ IX: NGÔ VĂN CẦN + Chánh thất: VŨ THỊ CHÌ + Thứ thất: LÊ THỊ TÝ
10.95 Đời thứ X: NGÔ VĂN KHUYẾN + Chánh thất: LƯU THỊ NHÂM + Thứ thất: PHAN THỊ ĐÁNG
11.120 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TẤU + Chánh thất: ĐẶNG THỊ THƯ
12.220 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THƠ
11.121 Đời thứ XI: NGÔ VĂN NHẠC + Chánh thất: TRẦN THỊ LỰU
12.221 Đời thứ XII: NGÔ VĂN SƠN
11.122 Đời thứ XI: NGÔ VĂN NHUẬN + Chánh thất: VŨ THỊ MỰC
12.222 Đời thứ XII: NGÔ THỊ LUẬN
12.223 Đời thứ XII: NGÔ THỊ DẢNH
12.224 Đời thứ XII: NGÔ THỊ BÉ
11.123 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TẨM + Chánh thất:
12.225 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THẨM
12.226 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THẮM
12.227 Đời thứ XII: NGÔ THỊ CHUNG
12.228 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THỦY
11.124 Đời thứ XI: NGÔ VĂN DỤ + Chánh thất: NGUYỄN THỊ CÒI
12.229 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TỤNG
12.230 Đời thứ XII: NGÔ THỊ HÒA
12.231 Đời thứ XII: NGÔ THỊ BÉ
8.96 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN LIÊN + Chánh thất: TRẦN THỊ THỌ
9.97 Đời thứ IX: NGÔ THỊ HỮU
9.98 Đời thứ IX: NGÔ THỊ SĨ
9.99 Đời thứ IX: NGÔ VĂN QUÝ + Chánh thất: LƯU THỊ HỮU
10.100 Đời thứ X: NGÔ THỊ HỰU
10.101 Đời thứ X: NGÔ VĂN BÁI + Chánh thất: VŨ THỊ TRINH
11.125 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ÂN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ LỘC
12.232 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐỨC
12.233 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THƯƠNG
12.234 Đời thứ XII: NGÔ THỊ ÚT
12.235 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TẸO
11.126 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ÁI + Chánh thất: NGUYỄN THỊ NHUNG
12.236 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐÃI
12.237 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐẨU
12.238 Đời thứ XII: NGÔ VĂN SÁO
12.239 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HỘI
11.127 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TÌNH + Chánh thất: VŨ THỊ TẠO + Thứ thất:ĐỖ THỊ THÀNH
12.240 Đời thứ XII: NGÔ VĂN THANH
12.241 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TĨNH
12.242 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÝ
12.243 Đời thứ XII: NGÔ VĂN PHÚ
12.244 Đời thứ XII: NGÔ THỊ NGOAN
10.102 Đời thứ X: NGÔ VĂN LỢI + Chánh thất: NGUYỄN THỊ NGÂM
11.128 Đời thứ XI: NGÔ VĂN PHÚC + Chánh thất: NGUYỄN THỊ LƯỢNG
12.245 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HẬU
11.129 Đời thứ XI: NGÔ VĂN LỘC + Chánh thất:
12.246 Đời thứ XII: NGÔ VĂN PHẬN
12.247 Đời thứ XII: NGÔ THỊ ƯỚC
11.130 Đời thứ XI: NGÔ THỊ NHẪN
9.103 Đời thứ IX: NGÔ VĂN NHỰ + Chánh thất: TRẦN THỊ ẠCH
10.104 Đời thứ X: NGÔ VĂN NHƯ + Chánh thất: HỒ THỊ NGUYỆT
11.131 Đời thứ XI: NGÔ VĂN THỊ + chánh thất: VŨ THỊ SÂM
12.248 Đời thứ XII: NGÔ VĂN LÀ
12.249 Đời thứ XII: NGÔ VĂN LƯỢT
12.250 Đời thứ XII: NGÔ THỊ VÓC
12.251 Đời thứ XII: NGÔ VĂN NHIỄU
12.252 Đời thứ XII: NGÔ VĂN HỒNG
11.132 Đời thứ XI: NGÔ VĂN THỰ + Chánh thất: VŨ THỊ LẠC
12.253 Đời thứ XII: NGÔ VĂN KHÁNH
12.254 Đời thứ XII: NGÔ VĂN MINH
12.255 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TIẾN
12.256 Đời thứ XII: NGÔ THỊ BỘ
12.257 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TĂNG
11.133 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ĐỖNG + Chánh thất: VŨ THỊ NGOẮNG + Thứ thất: NGUYỄN THỊ DY
12.258 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THUYỀN
12.259 Đời thứ XII: NGÔ VĂN DẬU
12.260 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TỰA
10.105 Đời thứ X: NGÔ THỊ KHĂNG
10.106 Đời thứ X: NGÔ THỊ KHỰU
9.107 Đời thứ IX: NGÔ VĂN PHÁT + Chánh thất: NGUYỄN THỊ PHẢI
10.108 Đời thứ X: NGÔ VĂN THU + Chánh thất: TRẦN THỊ VY
11.134 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ĐÔNG + Chánh thất: LÊ THỊ BÍCH
12.261 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐÚC
12.262 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐÀN
12.263 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TÍT
12.264 Đời thứ XII: NGÔ VĂN BÉ
12.265 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THỦY
12.266 Đời thứ XII: NGÔ THỊ PHƯƠNG
11.135 Đời thứ XI: NGÔ THỊ BỘT
10.109 Đời thứ X: NGÔ VĂN THAO
11.136 Đời thứ XI: NGÔ VĂN LƯỢC + ChÁNH thất: TRẤN THỊ LÀ
12.267 Đời thứ XII: NGÔ THỊ CÀI
12.268 Đời thứ XII: NGÔ THỊ ĐIỆP
12.269 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TIẾN
12.270 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÝ
11.137 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ĐẢM + Chánh thất:
12.271 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐÁN
12.272 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐẠM
12.273 Đời thứ XII: NGÔ THỊ NHÀNG
12.274 Đời thứ XII: NGÔ VĂN NHÂN
12.275 Đời thứ XII: NGÔ VĂN CHÍNH
12.276 Đời thứ XII: NGÔ THỊ LỢI
12.277 Đời thứ XII: NGÔ VĂN QUYỀN
11.138 Đời thứ XI: NGÔ VĂN ĐANG + Chánh thất:
12.278 Đời thứ XII: NGÔ VĂN ĐỘ
12.279 Đời thứ XII: NGÔ VĂN MINH
12.280 Đời thứ XII: NGÔ THỊ VƯỢNG
11.139 Đời thứ XI: NGÔ VĂN HỘI + Chánh thất:
12.281 Đời thứ XII: NGÔ VĂN NGHỊ
10.110 Đời thứ X: NGÔ VĂN PHIÊNG + Chánh thất: VŨ THỊ THỬ
11.140 Đời thứ XI: NGÔ THỊ ẤM
11.141 Đời thứ XI: NGÔ THỊ CHÉN
11.142 Đời thứ XI: NGÔ THỊ TÁCH
10.111 Đời thứ X: NGÔ VĂN NGẦN
10.112 Đời thứ X: NGÔ THỊ XUÂN
9.113 Đời thứ IX: NGÔ VĂN NÍT + Chánh thất: TRẦN THỊ HẰNG + Thứ thất: NGUYỄN THỊ ĐOAN
10.114 Đời thứ X: NGÔ THỊ TAM
10.115 Đời thứ X: NGÔ VĂN GIÁP + Chánh thất: TRẦN THỊ NGUYÊN
11.143 Đời thứ XI: NGÔ NHẬT TIÊN + Chánh thất: TRỊNH THỊ XÁNG
12.151 Đời thứ XI: NGÔ THỊ THẠO
12.152 Đời thứ XI: NGÔ VĂN PHƯỢNG
12.153 Đời thứ XI: NGÔ MẠNH CHUNG + Chánh thất: HUỲNH THỊ CÚC
13.154 Đời thứ XII: NGÔ HUỲNH THẢO UYÊN
13.155 Đời thứ XII: NGÔ HUỲNH THẾ PHƯƠNG + Chánh thất: TRẦN THỊ TUYẾT HẰNG
13.156 Đời thứ XII: NGÔ HUỲNH THẾ KHANH
12.157 Đời thứ XI: NGÔ THỊ THU MINH
12.158 Đời thứ XI: NGÔ THỊ XUNG
12.159 Đời thứ XI: NGÔ ĐÌNH HƯNG + Chánh thất: NGUYỄN THỊ LÃNH
12.160 Đời thứ XI: NGÔ QUỐC ĐẠT + Chánh thất: NGUYỄN THỊ LINH
12.161 Đời thứ XI: NGÔ THỊ THÚY LOAN
12.162 Đời thứ XI: NGÔ THỊ BÍCH ĐÀO
12.163 Đời thứ XI: NGÔ DZOANH DZU + Chánh thất: NGUYỄN THỊ VINH
11.144 Đời thứ XI: NGÔ THỊ ĐÀI
11.145 Đời thứ XI: NGÔ THỊ CHÀI
11.146 Đời thứ XI: NGÔ NHẬT ĐIỀN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ TĨNH
12.335 Đời thứ XII: NGÔ THỊ LIÊN
12.336 Đời thứ XII: NGÔ NHẬT VIÊN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
13.337 Đời thứ XIII: NGÔ NHẬT ANH
13.338 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ HOÀI LỆ
13.339 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THIÊN LÝ
13.340 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THOẠI MY
13.341 Đời thứ XIII: NGÔ NHẬT TRUNG TÍN + chánh thất: NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
14.391 NGÔ NHẬT ĐĂNG KHÔI
12.342 Đời thứ XII: NGÔ VI DÂN + Chánh thất: NGUYỄN THỊ TÂM
13.343 Đời thứ XIII: NGÔ VI KHANH
13.344 Đời thứ XIII: NGÔ VI NHẬT DUY
13.389 Đời thứ XIII: NGÔ VI NHẬT QUANG + NGUYỄN ĐINH NGUYÊN THẢO
14.390 Đời thứ XIV: NGÔ VI GIA BẢO
12.346 Đời thứ XII: NGÔ THỪA VŨ + Chánh thất: ĐẶNG THỊ KIỂNG
13.347 Đời thứ XIII: NGÔ QUANG PHÁT
13.348 Đời thứ XIII: NGÔ QUANG THỊNH
12.349 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THANH LOAN
12.350 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THÚY LAN
12.351 Đời thứ XII: NGÔ ĐÌNH ĐỆ
12.352 Đời thứ XII: NGÔ THỊ LỆ LIỄU
12.353 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THÚY LIỆU
12.354 Đời thứ XII: NGÔ ĐÌNH ĐẠT + Chánh thất: TRẦN THỊ TÂM HIỀN
13.355 Đời thứ XIII: NGÔ NHẬT MINH
13.356 Đời thứ XIII: NGÔ NHẬT GIA HƯNG
12.357 Đời thứ XII: NGÔ CẨM LINH
10.116 Đời thứ X: NGÔ VĂN ẤT + Chánh thất: NGUYỄN THỊ THỊNH
11.147 Đời thứ XI: NGÔ VĂN BÍNH + Chánh thất: LÊ THỊ ĐỖ + Thứ thất: NGUYỄN THỊ TŨN
12.358 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TRIỆU
12.359 Đời thứ XII: NGÔ THỊ THANH
12.360 Đời thứ XII: NGÔ VĂN MẬU
12.361 Đời thứ XII: NGÔ VĂN PHONG
12.362 Đời thứ XII: NGÔ QUANG VÂN
12.363 Đời thứ XII: NGÔ QUANG VŨ
12.364 Đời thứ XII: NGÔ VĂN AN
12.365 Đời thứ XII: NGÔ THỊ MINH PHƯƠNG
12.366 Đời thứ XII: NGÔ THỊ VINH
12.367 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TRANG
12.368 Đời thứ XII: NGÔ THỊ KIM QUY
11.148 Đời thứ XI: NGÔ THỊ LẠC
11.149 Đời thứ XI: NGÔ VĂN NGÔN + Chánh thất: ĐỖ THỊ TÂM
12.380 Đời thứ XII: NGÔ ĐÌNH LUẬN
12.381 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÍNH
12.382 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TÌNH
12.383 Đời thứ XII: NGÔ THỊ HỌC
12.384 Đời thứ XII: NGÔ ĐÌNH THI
12.385 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TUYẾT NHUNG
12.386 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TUYẾT HƯƠNG
12.387 Đời thứ XII: NGÔ THỊ TUYẾT HẰNG
12.388 Đời thứ XII: NGÔ VĂN BÌNH
11.150 Đời thứ XI: NGÔ VĂN DI + Chánh thất: LÊ THỊ LIÊN HOA
12.369 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THU HỒNG
12.370 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THU HÀ
12.371 Đời thứ XIII: NGÔ VĂN THÔNG
12.372 Đời thứ XIII: NGÔ THỊ THU THỦY
12.373 Đời thứ XIII: NGÔ LÊ TRUNG + Chánh thất: NGUYỄN NGỌC BẢO TRÂN
10.117 Đời thứ X: NGÔ THỊ NHÂM
10.118 Đời thứ X: NGÔ VĂN TUẤT + Chánh thất: TRẦN THỊ TẦM
11.164 Đời thứ XI: NGÔ THỊ DẬU
11.165 Đời thứ XI: NGÔ THỊ TƠ
11.166 Đời thứ XI: NGÔ VĂN TÍCH + Chánh thất: TRẦN THỊ BỆN
12.329 Đời thứ XII: NGÔ VĂN VIỆT + Chánh Thất: NGUYỄN THỊ MÃO + Thứ Thất: VŨ THỊ HOA.
13.374 Đời Thứ XIII: NGÔ THỊ NGUYỆT NGA
13.375 Đời Thứ XIII: NGÔ THỊ BÍCH NGỌC
13.376 Đời Thứ XIII: NGÔ THỊ NGÀ
13.377 Đời Thứ XIII: NGÔ THỊ THU HƯỜNG
12.330 Đời thứ XII: NGÔ VĂN TÂM + Chánh Thất : CHU THỊ THÚY
13.378 Đời Thứ XIII: NGÔ MẠNH CƯỜNG + Chánh Thất : NGUYỄN THỊ MỪNG
13.379 Đời Thứ XIII: NGÔ MẠNH TÚ
12.331 Đời thứ XII: NGÔ THỊ MÊN
12.332 Đời thứ XII: NGÔ THỊ HIỂN
12.333 Đời thứ XII: NGÔ THỊ PHƯỢNG
12.334 Đời thứ XII: NGÔ THỊ LOAN
8.119 Đời thứ VIII: NGÔ VĂN CƯỜNG
5.12 Đời thứ V: NGÔ BÁ VĂN
5.13 Đời thứ V: NGÔ BÁ CÀY
5.14 Đời thứ V: NGÔ BÁ LUẬT
5.15 Đời thứ V: NGÔ THỊ TÁ
5.16 Đời thứ V: NGÔ THỊ THẢM
4.17 Sơ tổ 1.13: NGÔ PHÚC THÀNH
4.18 Sơ tổ 1.14: NGÔ PHÚC ĐỘ
4.19 Sơ tổ 1.15: NGÔ PHÚC LỢI
3.20 Sơ tổ 1.2: NGÔ TRUNG HIỀN