Phả hệ phả đồ
52 gia đình, 71 người
1.1 Ngô Nhật Đại
2.2 Ngô Nhật Dụ
3.3 Ngô Đình Thực
3.4 Ngô Đình Mân
4.5 Ngô Quyền
5.6 Ngô Xương Ngập
6.8 Ngô Xương Xí
7.9 Ngô Xương Sắc
8.10 Ngô Tử Ân
9.11 Ngô Tử Uy
9.12 Ngô Tử Vĩnh
10.13 Ngô Đẩu Lăng
11.14 Ngô Hữu Liêu + Nguyễn Thị An
12.15 Ngô Ma Lư + Nguyễn Thị Đào
13.16 Ngô Rô + Trần thị Ngọc Hưu
14.17 Ngô Tây + Trịnh Kim
15.18 Ngô Kinh + Lê thị Quỳnh Hoàn
16.19 Ngô Từ + Đinh Thị Ngọc Kể + Đinh Thị Ngọc Thược
17.34 Ngô Việt
17.35 Ngô Lộc
17.36 Ngô Ký
17.37 Ngô Khế + Vũ Thị Ngọc Hàm
18.52 Ngô Khắc Cung
17.38 Ngô Lan
17.39 Ngô Nạp
17.40 Ngô Hộ
17.41 Ngô Lương
17.42 Ngô Hữu
17.43 Ngô Ung
17.44 Ngô thị Ngọc Liên + Nguyễn Trương
17.45 Ngô thị Ngọc Phúc + Trịnh Khả
17.46 Ngô Thị Ngọc Đức + Bùi Ban
17.47 Ngô Thị Ngọc Điệp + Lê Ngọc Kiệt
17.48 Ngô Thị Ngọc Xuân + Lê Thái Tông
17.49 NgôThị Ngọc Dao
17.50 Ngô thị Ngọc Vĩ. + Lê Trung
17.51 Ngô thị Ngọc Hạ + Lê Thụ
16.20 Ngô Tức
16.21 Ngô Khiêm + Lê Thị Ngọc Đài
17.24 Ngô Ứng + Trịnh Thị Ngọc Hoa
18.25 Ngô Nhân
19.26 Ngô Hoà
20.27 Ngô Nhuận
21.28 Ngô Vĩnh
21.29 Ngô Tính
21.30 Ngô Thiết
16.22 Ngô Đam + Lê Thị Ngọc Xuân
17.31 Ngô Xuyến
18.32 Ngô Chung
18.33 Ngô Thị Ngọc Linh
16.23 Ngô thị Ngọc San + Nguyễn Tín
5.7 Ngô Xương Văn