Phả hệ phả đồ
383 gia đình, 383 người
1.1 Hồ Đức Cao
2.2 Hồ Đức Buôn (Võ,Bôn)
2.3 Hồ Đức Khang (Phụng)
3.4 Hồ Ngọc Giám
4.5 Hồ Đức Miên
5.6 Hồ Đức Diệu
6.7 Hồ Hữu Lễ
7.29 Hồ Văn Phụng
8.30 Hồ Văn Nai (xã Xáng)
9.31 Hồ Văn Xáng (Hương Phổ)
10.50 Hồ Văn Đảng (Tư Trượng)
11.51 Hồ Văn Dư
12.52 Hồ Hai (Khả)
12.53 văn 6
12.54 thị 3, thị 4, thị 7, thị Côi
12.56 văn 5
11.59 thị Trượng, thi Phu, thị Thốn, thị Tô
11.62 thị Nhỏ, thị Đảnh, thị Chút
10.66 Hồ Văn Độ
11.67 văn Dư (cho Tư Trượng)
11.68 Hồ Văn Dủ (Đằng)
12.69 Hồ Văn Thành (Đằng)
12.70 văn Nam
12.71 văn Năm
12.72 văn Bảo Anh
12.73 văn Bảo Em
12.74 văn Hiệp
12.75 thị 3, thị 7, thị 8
11.78 văn Hữu
11.79 thị Thiệt, thị Xong, thị Quá, thị Khá, thị vững, thị Có
10.85 Hồ Văn Tộ (xã Chân)
11.86 Hồ Văn Châu
12.221 văn Tài
11.87 Hồ Văn Mười (Lanh)
12.222 văn Năm
12.223 văn Thanh
12.224 văn Một
12.225 văn Thể
12.226 văn Đợt
12.227 văn 6
12.228 văn Tập
12.229 thị Chạy, thị bé, thị Sương, thị Lanh, thị Lợi
11.88 văn Phú
11.89 văn Cước
11.90 văn 7
11.91 thị Ngân, thị Phấn, thị 8, thị 9
10.95 Hồ Văn Tồ (Hương Trạch)
11.96 Hồ Văn Bảy (Ích)
12.234 đức Khiêm
12.235 đức Khánh
12.236 Thị Hoàng Yến
11.97 văn Trạch
11.98 văn Chiến
11.99 thị Sò
11.100 thị Thiệp
11.101 thị Tám
10.102 Hồ Văn Kình (Khái)
11.103 Hồ Văn Đại
12.237 đức Vinh
12.238 đức Tự
12.239 đức Hoàng
11.104 Hồ Văn Cường
12.240 bảo Quốc
12.241 bảo Trung
12.242 bảo Dũng
12.243 bảo Ba
12.244 bảo Ánh
12.245 bảo Thịnh
12.246 bảo Hường
12.247 thị bang Châu
11.105 Hồ Văn Quới (Lực)
11.106 Hồ Văn Tới
11.107 Tên Người con
11.108 Tên Người con
11.109 Tên Người con
10.110 Hồ Văn Nghinh (Phong)
11.111 thị Phong
10.112 văn Cự
10.113 văn Lâu
10.114 văn Chinh
10.115 thị Phổ, thị Tích, Thị Tử, Thị Ngủ, thị Vân, thị Đáo, thị Nghề
10.121 thị Gặp (bà Hương Hợi), thị Chồng, thị Thôi
9.125 Hồ Văn Lạng
10.248 văn Lạng
10.249 văn Cát
10.250 văn Sĩ
10.251 Thị Hậu
9.126 văn Chồi
9.127 thị Nhiên, thị Trư, thị Diêm, thị Chước, thị Ngủy
8.132 Hồ Văn Khống
9.252 Hồ Văn Ngọ
10.253 văn Địch
10.254 văn Bành
10.255 Hồ Văn Lợi
11.256 thị Miền
10.257 thị Ngọ, thị Kiều
9.259 thị Thuyên
8.133 Hồ Văn Huyền (xã Huệ)
9.260 Hồ Văn Trân
10.261 Hồ Văn Lương (Lịch)
11.262 văn Quang
11.263 văn chín
11.264 thị Lịch, thị 4, thị 5, thị 8, thị Nhỏ
10.269 thị Đương, thị Phương, thị 6, thị 8
9.273 Hồ Văn Thích
10.274 Hồ Văn Hích
11.275 thị Phong
10.276 văn Kích
10.277 thị Xích, thị thị Bích, thị Dã, thị Đích
9.281 Hồ Văn Tính
10.282 văn Nghị
10.283 văn Nghiệm
10.284 văn Nghiêng
10.285 thị Tân, thị Tờn
9.287 văn Lân
9.288 thị Huệ, thị Hoài, thị Nhơn, thị Thiêu, thị La, thị Thiếp
8.134 Hồ Văn Thiệu (Hương Thạch)
9.294 thị Sổ
9.295 Hồ Văn Thạch (trùm Hồi)
10.296 Hồ Văn Liên (xã Khuyến)
11.297 Hồ Văn Khuyến (Chấp)
12.298 thị Chấp
12.299 văn Kỳ (Tấn Phương)
12.300 thị Lưởng
12.301 văn Kiến
12.302 văn Chương (Dũng)
12.303 thị Xý, thị Xương
11.305 văn Thanh
11.306 văn Hoàng
11.307 văn Thìn
11.308 thị Liễn
10.309 Hồ Văn Tiếp (Hương Khuê)
11.310 Hồ Văn Khuê (Võ)
12.311 văn Võ
12.312 văn 4
12.313 văn Quy
12.314 văn Bưởi
12.315 văn Quýt
12.316 văn Lực
12.317 thị Chanh, thị Cử
11.319 Hồ Văn Đực (Biền)
12.320 thị 3, thị 4, thị 6, thị 7, thị 5, thị Biền
11.326 Hồ Văn 6 (Thanh Quang)
12.327 Văn
12.328 Tục (Hải)
12.329 thị Củ, thị Kế, thị Út
11.332 Hồ Văn 9 (Hữu Lý)
12.333 đức Nhuận
12.334 ngọc Tuấn
12.335 hữu Nhật
12.336 thị 3, thị Kim Lan
11.338 văn 7
11.339 văn 8
11.340 thị Cái, thị 5, thị 10
10.343 Hồ Văn Tý (Vọng)
11.344 Hồ Văn Trung
12.345 văn Phát
12.346 văn 3
12.347 văn 5
12.348 văn 6
12.349 thị 4, thị 7, thị 8, thị 9, thị 10
11.354 văn Vọng
11.355 Thị Được
10.356 Hồ Văn Dần (Lê)
11.357 Hồ Văn Lựu
12.358 thị yên, thị Quá
12.360 văn Điện
12.361 văn Bàn
12.362 văn Thăng
12.363 văn Bình
12.364 văn Quận
12.365 văn Khương
12.366 văn Thái
12.367 văn Mừng
11.368 thị Lê, thị Phong, thị Đào, thị 7, thị 8, thị Lý
10.374 thị Hồi (Hương Trang), thị Túc (Thủ Lương)
10.376 thị Mẹo (Hiến), thị Nhỏ (A), thị Chút (Đào)
8.135 Hồ Văn Nhưng
9.379 Hồ Văn Phước
10.380 Hồ Văn Hơn (Cửu Cẩn)
11.381 Hồ Văn Cẩn (Thủ Định)
11.382 văn Phận
11.383 văn Du
11.384 văn Đãi
11.385 văn Thời
11.386 văn Di
11.387 văn Lý
11.388 thị Thuận
10.389 Hồ Văn Hỷ (Hương Trí)
11.390 văn Trí
11.391 văn Con
10.392 Hồ Văn My (Diệu)
11.393 văn 3
11.394 văn 4
11.395 văn 5
11.396 văn 8
11.397 thị Diệu, thị 6, thị 7
10.400 Hồ Văn Năng (Hương Tự)
11.401 thị Tư, thị Vững, thị Khá
10.404 văn Thạch
10.405 văn Ổi
10.406 thị Thiệt, thị Hoang, Thị Ích, thị Một, Thị Ráng
9.411 Hồ Văn Lộc
10.412 Hồ Văn Định (Hội Nhứt)
11.413 văn Phong (Phò)
11.414 văn Kế (Phò Nhỏ)
11.415 thị Nhứt, thị Nhì, thị em, thị Trợ
10.419 Hồ Văn Viên (Cửu Tế)
11.420 Hồ Văn Tế (Hữu Thi)
12.421 văn Tạo (Xuân Thảo)
11.422 văn Tử
11.423 văn Tôn
11.424 văn Nghệ
11.425 văn Yểng
11.426 văn 10
11.427 thị Sờ, thị Chánh, thị Hữu
10.430 Hồ văn Đủ (Phẩm)
11.431 Hồ Văn Thắm
12.432 phi Yến
12.433 phi Nhạn
12.434 phi Anh
12.435 thị Mận, thị Đinh, thị 8
11.438 Hồ Văn Năm
12.439 thị Vân, thị 3, thị Liễu
12.442 văn Cu Em
12.443 văn Hà
12.444 văn Hải
11.445 văn Lục
11.446 văn Nhung
11.447 văn Sâm
11.448 thị Phẩm, thị Điều, thị Út
10.451 Hồ Văn Lắm (Hương Bích)
11.452 văn Bích
11.453 văn Sự
11.454 văn Thể
11.455 văn Vận
11.456 Văn Hậu
11.457 thị Kỷ, thị Cam, Thị Thống, Thị Có
10.461 Hồ Văn Quá (Hữu Vi)
11.462 văn Hòa
11.463 văn Quyên
11.464 hữu Kha
11.465 hữu Chí
10.466 văn Dủ
10.467 thị Điền, thị Thắng, thị Bụi, Thị Tiết
9.471 Hồ Văn Bính
10.472 văn Đó
10.473 văn Cảnh
10.474 thị Tuất
9.475 Hồ Văn Đính
10.476 văn Kiểu
10.477 văn Dưỡng
10.478 thị Quy, thị Cước
9.480 văn Hoa
9.481 văn Đắc
9.482 văn Ty
9.483 văn Khô
9.484 thị Trị, thị Ôi, thị Thông, Thị Thêm, thị Vệ
8.136 văn Đảnh
8.137 văn Hữu
8.138 thị Thời, thị Thuật, thị Tùng
7.34 Hồ Điện Lệ
8.141 Hồ Hữu Chơn
9.489 Hồ Văn Tịnh
9.490 Tên Người con
9.491 Tên Người con
9.492 Tên Người con
9.493 Tên Người con
9.494 Tên Người con
9.495 Tên Người con
8.142 Hồ Văn Diễn
9.496 Hồ Văn Hài
9.497 Tên Người con
9.498 Tên Người con
8.143 Hồ Văn Thiều
9.499 Hồ Văn Tuyển (Nhã)
9.500 Tên Người con
9.501 Tên Người con
9.502 Tên Người con
9.503 Tên Người con
9.504 Tên Người con
9.505 Tên Người con
9.506 Tên Người con
8.144 Hồ Ngọc Phát
9.507 thị Lực, thị Tước
8.145 thị Sung, thị Điêu, thị Điểu
7.148 đức Long
7.149 đức Triền
7.150 thị Phan, thị Màu, thị Mè, thị Việt
6.8 Hồ Đức Nga
7.35 Hồ Ngọc Giảng
8.36 Hồ Ngọc Kiểm
9.37 Hồ Văn Đê
10.38 Hồ Văn Ngạt
11.39 Hồ Văn Toại
10.509 Tên Người con
10.510 Tên Người con
10.511 Tên Người con
10.512 Tên Người con
10.513 Tên Người con
10.514 Tên Người con
10.515 Tên Người con
9.516 Tên Người con
9.517 Tên Người con
9.518 Tên Người con
9.519 Tên Người con
9.520 Tên Người con
8.154 văn Lưu
8.155 thị Thuần, thị Ấn, thị Mỹ
7.158 văn Áp
7.159 văn Triêm
7.160 thị Đắp, thị Thuận, thị Thắm, thị Trị
6.9 hữu Doãn
6.10 đức Hòa
6.11 thị Công, thị Vỹ, thị Tích, thị Mang, thị Sanh, thị Dưỡng
5.17 Hồ Đức Long
6.18 Hồ Đức Nghi
7.164 Hồ Văn Trung
8.165 Hồ Văn Nhuận (Tách)
8.166 Hồ Văn Viện (xã Bốn)
8.167 Hồ Văn Nghiêm
6.19 Hồ Đức Luông
7.168 Hồ Văn Hữu
8.169 Hồ Văn Chỉnh
8.170 thị Trừ
5.20 Hồ Đức Phong
6.171 Hồ Văn Khâm
7.172 Hồ Văn Thảng
8.173 Hồ Văn Quả
8.174 thị Thảng, thị Tân, thị Biết
7.178 Hồ Văn Kỉnh
8.179 thị Lập, thị An
8.181 Hồ Văn Hoằng
7.182 thị Nợ
6.183 Hồ Văn Sự
7.184 Hồ Văn Toại
8.185 Hồ Văn Hổ
8.186 văn Hải
8.187 thị Luận
7.188 Hồ Văn Tố
8.189 Hồ Văn Khả (Nhã)
8.190 văn Tá
8.191 văn Hòa
8.192 thị Chánh
7.193 Hồ Văn Đấu
8.194 Hồ Văn Dõng
8.195 Hồ Văn Dược
8.196 Hồ Văn Mã
8.197 văn Lãm
8.199 thị Cam (xã Tứ), thị Cảm
5.200 đức Du (vt)
5.201 thị Tạo, thị Lòng, thị Nho, Thị Khương, thị Khớt
4.40 Hồ Đức Tường
5.41 Hồ Hữu Quang
6.42 Hồ Văn Khanh
7.43 Hồ Văn Quyền
8.44 Hồ Văn Hoành
9.45 Hồ Văn Liêu
10.46 Hồ Ngọc Nam
11.47 Hồ Văn Hoàng (Ngọc Hoàng)
8.206 Hồ Văn Kỉnh
5.207 Hồ Hữu Xuân
6.208 Hồ Văn Tam
7.209 Hồ Vĩnh Tôn
8.210 Hồ Kiêu (thủ Sang)
8.211 Hồ Hãnh
8.212 văn Vị (Tình)
5.213 Hồ Đức Huy
6.214 Hồ Đức???
7.215 Hồ Đức???
8.216 Hồ Văn Có
9.217 Hồ Văn Điểu
9.218 Hồ Văn Lâm
9.219 văn Dần
5.220 đức Oai (Huấn Đạo)
4.48 đức Trường (vt)
4.49 đức Vinh (vt)
3.21 Đức Giáo
3.22 thị Thoại, thị Vệ, thị Đồng
2.25 đức Xanh (vt)
2.26 đức Tề (vt)
2.27 Đức Thắng (vt)
2.28 thị Tài