Phả hệ phả đồ
3722 gia đình, 4802 người
1.1 cụ thủy tổ: Phúc Huệ (sinh khoảng 1564-1576) + bà thủy tổ họ Đỗ: hiệu Từ Tâm
2.2 cụ nhị thế tổ: Phúc Đạt + cụ bà Từ Lộc (họ Đỗ)
3.3 cụ tam thế tổ: Phúc Thường + Cụ bà Từ Mỹ
4.4 cụ tứ thế tổ: Phúc Đại (húy Học) + cụ bà Phạm Thị Liên (hiệu Diệu Thảo)
5.5 cụ Phúc Sùng (húy Vãn) (tổ chi Tường Duy) + Lê Thị Đâu (hiệu Diệu Trưởng)
6.6 cụ Tường Lý (Toàn, hiệu Duy Kiêm) - Tổ nghành thứ 1 chi Duy + Đỗ Thị Lạp (húy Nắp, Liệp, hiệu Diệu Ánh)
7.7 Cụ Hòa Nghị (húy Khê, Tường Hiệt) Tổ Nhánh 1 Chi Duy + Cụ bà: Từ Thai (họ Đỗ)
8.221 cụ Tường Duy Giao (hiệu Phúc Sản) + cụ Bà: Từ Phương (Đỗ Thị Hiếu)
9.222 cụ Tường Duy Cân (Trung Cần) + cụ bà: Đỗ Thị Ngạn (hiệu diệu Đường)
10.223 cụ Tường Duy Phán (Tường Duy Khải,Thuần Chính) (trưởng họ) + cụ bà: Đỗ Thị Căn (Từ Khoan)
11.224 cụ Tường Duy Mậu (Trung Hiền) Trưởng họ + Tràng Thị Thiêm (Từ Hòa)
12.225 cụ Tường Duy Khang (Thanh Ninh) Trưởng họ + Khoa Thị Viên (Từ Thuận)
13.226 cụ Tường Duy Thái (tự Văn Thịnh, húy Thông) Trưởng họ + Đình Thị Thái (Diệu Toàn)
14.227 cụ Tường Duy Hán (Thuần Lương) Trưởng họ + Văn Thị Biển (Diệu Khương)
15.228 cụ Tường Duy Hàn (trưởng họ) + bà cả: Hoàng Thị Nghệ + bà 2: Đắc Thị..
16.229 ông Tường Duy Phán - Trưởng họ
17.1352 Tường Duy Bền + Đỗ Thị Thu Hà
18.2630 Tường Thị Huyền
18.2631 Tường Duy Quân
17.1353 Tường Duy Bôn (mất sớm, phạt tự) + Bá Thị Nhàn
18.2632 Tường Thị Lan Anh
18.2633 Tường Thị Lan Hương
17.1354 Tường Duy Tuyến (Duy Tiến) + Quang Thị Tuân
18.2634 Tường Duy Tuyên
18.2635 Tường Duy Tài
17.1355 Tường Thị Hà (chồng Đoàn Mạnh Tiến)
15.3066 Tường Thị Diên (gả cho Tràng Quyên)
15.3067 Tường Thị Khuy
15.3068 Tường Thị Tý
15.3069 Tường Thị Lợi
14.230 cụ Tường Duy Ngọ (Duy Ngưu) + bà cả: Chí Thị Lộc + bà 2: Tất Thị Nhuận
15.231 Tường Thị Nội
15.232 Tường Thị Miển (Biển) chồng Đỗ Trọng Dần
15.233 Tường Duy Chu (tự Phúc Ngư) chết trẻ
15.3070 Tường Duy Vị (tự Tường Gia) + Đỗ Thị Đông (hiệu diệu Hồng)
16.3784 Tường Thị Thi (chồng Bùi Trung Tiến) ở Di Linh, Lâm Đồng
16.3796 Tường Thị Thanh (chồng Huy Tường Hợp) ở Liên Khê, Khoái Châu
16.3797 Tường Duy Nhân (Đan Phượng, Hà Nội) + Đặng Thị Hồng
17.3785 Tường Thị Nhung (Yến, chồng Phạm Văn Duy) ở Hà Nội
16.3798 Tường Thị Chinh (chồng Đỗ Trọng Khai) ở An Vĩ, Khoái Châu
15.3071 Tường Thị Tuy (chồng Đỗ Đắc Túy)
15.3786 Tường Duy Tùy (tự Tường Nghi) đã mất ở Thái Nguyên + vợ 1: Tràng Thị Sinh (ở Vạn Thọ, Đại Từ) + vợ 2: Nguyễn Thị Mộc + vợ 3: bà Bắc (ở Thái Nguyên)
16.3787 Tường Duy Sơn ở Liên Khê, Khoái Châu + Thị Thủy
17.3788 Tường Thị Thúy (ở Quảng Ninh)
17.3789 Tường Duy Giang (ở Liên Khê, Khoái Châu)
18.3790 Tường Duy..
16.3791 Tường Thị My (chồng Dũng) ở Đại Từ, Thái Nguyên
16.3792 Tường Thị Duyên (chồng là Hùng) ở Đại Từ, Thái Nguyên
16.3793 Tường Duy An + Nguyễn Ngọc Hà
16.3794 Tường Thị Thúy (ở Bình Dương)
16.3795 Tường Thị Bích (chồng là Đại) ở Tích Lương, Thái Nguyên
14.234 cụ Tường Duy Hữu (Duy Vưu) + bà cả: Bá Thị Điểm + bà 2: Bá Thị Mùi
14.3057 Tường Thị Sở (gả cho Bá Hệt)
14.3058 Tường Thị Bát (gả cho Tràng Cẩn)
13.235 cụ Tường Nhì (Tường Nhe) (Thuần Đạo) + Trọng Thị Dục
14.236 cụ Tường Duy Túy + Hoàng Thị Đội
15.237 Tường Duy Liên
15.238 Tường Duy Lư
15.3072 Tường Thị Vinh
14.3059 Tường Thị Viên
14.3060 Tường Thị Phú
13.239 cụ Tường Duy Đính (Phán Đoán) + Bá Thị Tuất (Diệu Sâm)
14.240 cụ Tường Duy Nhiễm + Đình Thị Phẩm? + Huy Thị Hiền
15.241 Tường Thị Nhân
15.3073 Tường Duy Nghĩa
14.242 cụ Tường Duy Luận + bà cả: Nguyễn Thị Huấn + bà 2: Cao Thị Lợi
15.243 Tường Duy Chi
15.3074 Tường Thị Nhật
13.244 cụ Tường Duy Cước (Kiếp, Tường Khước, Phúc Trân) + Tràng Thị Thắm (Diệu Thuấn)
14.245 cụ Tường Duy Kiêu (Duy Sinh) + Tràng Thị Điểm
15.246 Tường Duy Kiểm
15.247 Tường Duy Sinh (Sơn Tây)
14.248 cụ Tường Duy Lai + Bá Thị Miện
14.3061 Tường Thị Miên (gả cho Quang Hiển)
13.249 cụ Tường Duy Thống
13.3054 Tường Thị Nô
12.250 cụ Tường Duy Chỉ (Tường Duy Ỷ, Đức Kỳ) (phạt tự) + Nguyễn Thị Mật (Diệu Hiển)
13.251 cụ Tường Duy Phi (chết sớm)
13.252 cụ Tường Khuyến (Thuần Trung) (phạt tự) + bà cả: Văn Thị Chử (Diệu Chư) + bà 2: Văn Thị Tiêu (Diệu Tý)
14.3062 Tường Thị Quyện (gả cho Tràng Nghiên)
14.3063 Tường Thị Con (gả cho Bá Sà)
14.3064 Tường Thị Biểu
13.253 cụ Tường Duy Lục (Duyên) (phạt tự)
13.254 cụ Tường Duy Biên (Thuần Trực) + Tràng Thị Đoan
14.255 cụ Tường Duy Ngôn + Bà Thị Huỳnh
14.3065 Tường Thị Cốc
13.937 Tường Thị Đá
13.938 Tường Thị Nguễn
13.3056 Tường Thị Lục
12.256 Cụ Tảo An (chết sớm)
12.3053 Tường Thị Tôn
11.257 cụ Tường Duy Ngang (Phúc Đình, Phúc Duyên) [Tường Mão] + bà cả: Tràng Thị Liễu (hiệu Diệu Chai) + bà 2: Bá Thị Kiều (hiệu Diệu Hiểu)
12.258 cụ Tường Duy Khâm (hiệu Thuần Tín/ Đôn Tín) + cụ bà: Nguyễn Thị Thanh (hiệu diệu Thành)
13.259 Tường Duy Huyền (Tường Duy Pháp, Phúc Minh) (chết trẻ)
13.1356 Tường Thị Vấy, lấy ông Đỗ Bác Chác
12.260 cụ Tường Duy Sức (húy Thức) (phạt tự) + bà cả : Bá Thị Quy (hiệu diệu Huy) + vợ 2: Thị Doãn (tái giá)
13.1368 Tường Thị Quỳ
13.1369 Tường Thị Huấn
13.1370 Tường Thị Duyên (lấy ông Quảy)
12.261 cụ Tường Duy Chức (Dũng Lệ, húy Tường Nhị) + bà cả: Tràng Thị Đá (hiệu diệu Lai) + bà 2: Quang Thị Quý (hiệu Từ Thuận)
13.262 cụ Tường Duy Cúc (hiệu Xuân Lan) + Chí Thị Khiên (Thị Diễn, hiệu diệu Bính)
14.263 cụ Tường Duy Vưu (hiệu Minh Công) + bà cả: Tràng Thị Mải /Mái (hiệu diệu Hải) + bà 2: Nguyễn Thị Thọ (Nguyễn Thị Liên) Mẹ VNAH + bà 3: Đỗ Thị Ỏa (hiệu diệu Thanh)
15.264 Tường Duy Bảo (Tường Mệnh Bảo) (chết sớm)
15.265 Tường Duy Mão (chết sớm)
15.266 Tường Duy Oanh (Liệt sĩ chống Pháp)
15.267 Tường Duy Sâm (chết trẻ)
15.1377 Tường Thị Sinh (chồng Lý Bá Sửu)
15.1378 Tường Thị Hợi - con nuôi (chồng Đỗ Đắc Đạo)
14.268 Cụ Tường Duy Bưu (hiệu Thuần Mưu) + bà cả: Đình Thị Thoáng (hiệu diệu Thái) + bà 2: Bùi Thị Sớm (Phan Thị Sớm??) (hiệu diệu Than)
15.269 Tường Duy Mùi (Hưng Yên) + Đình Thị Bảo
16.270 Tường Thị Hoa (chồng Nguyễn Huy Chí) Hà Nội
16.272 Tường Duy Hợp (Hưng Yên) + Hà Thị Huệ
17.271 Tường Duy Hiền (Hưng Yên) + Thị Dung
18.527 Tường Duy Nhật Minh
18.528 Tường Nguyễn Nhật Linh
17.525 Tường Thùy Anh
16.526 Tường Duy Hòa (Lâm Đồng) + Tràng Thị Thái
17.529 Tường Thị Huế
17.530 Tường Thị Thuỳ Anh
16.600 Tường Thị Lương (chồng Đoàn Trung Dũng) Liên Khê
16.601 Tường Duy Hải (Duy Hùng) (Long Biên, Hà Nội) -đã mất + Vũ Thị Thu Hà
17.531 Tường Duy Hiếu
17.532 Tường Duy Nam
16.602 Tường Thanh Loan (chồng Văn Khắc Đông) xã Tứ Dân
15.273 Tường Duy Êu (chết trẻ)
15.1379 Tường Thị Lộc (làm con nuôi)
15.1380 Tường Duy Ngọ (Hưng Yên) + Thị Tho
16.274 Tường Duy Hanh (Hưng Yên) + Thị Thư (Nhu)
17.2452 Tường Duy Hạnh
17.2453 Tường Duy Phúc
16.627 Tường Duy Thịnh (Hưng Yên) + Thị Hương
17.2454 Tường Duy ...
17.2455 Tường Thị...
16.628 Tường Duy Vượng (Hưng Yên) + Thị Thảo
17.2456 Tường Thị Anh
17.2457 Tường Thị...
17.2458 Tường Duy Đức
16.629 Tường Thị Nguyệt
15.1381 Tường Thị Thơm (chết trẻ)
14.275 Cụ Tường Duy Bính (húy Sếp, Ở Hưng Yên) + bà cả: Trí Thị Ngần (hiệu Từ) + Bà 2: Phạm Thị Thêm (hiệu diệu Xe) + bà 3: Chí Thị Khuyết
15.276 Tường Thị Xíu (Sứu) tức Tám , bộ đội chống Mỹ (Yên Mỹ, HY)
15.277 Tường Duy Sửu (Liệt sĩ, chống Mỹ)
15.278 Tường Duy Sáng (Vọng Hà, Hà Nội)
16.280 Tường Duy Anh
17.2450 Tường Duy Lâm Phong
16.895 Tường Duy Kiên
17.2451 Tường Duy Phan Anh
15.279 Tường Duy Suất (Duy Xuất) (Hải Dương)
16.899 Tường Duy Hùng (Japan)
16.900 Tường Duy Thắng (Japan)
15.281 Tường Duy Toản (Hưng Yên)
16.282 Tường Duy Tuấn (Hưng Yên)
16.896 Tường Thị Trang
15.897 Tường Duy Sứu (Tường Duy Sừu)
15.898 Tường Duy Ất (Liệt sĩ chống Mỹ)
15.1385 Tường Thị Điếm (con nuôi)
14.283 cụ Tường Duy Hồng (đã mất) + cụ bà : Tràng Thị Miên
15.284 Tường Duy Nguyên (Hưng Yên) + Thị Sứu (Xíu)
16.285 Tường Thị Vân Anh
16.901 Tường Xuân Tiến (Tường Duy Tiến)
17.2459 Tường Duy Vũ
17.2460 Tường Thị...
16.902 Tường Thị Hà Anh
16.903 Tường Thị Hải Yến
15.904 Tường Thị Đông (chồng Bùi Văn Hân)
15.905 Tường Thị Tuyết (chồng Nguyễn Đình Hiển) ở Hà Nội
15.907 Tường Thị Đĩnh
14.286 cụ Tường Duy Trị (đã mất, ở Thái Nguyên) + cụ bà: Bá Thị Sâm
15.287 Tường Duy Hưng (đã mất)
16.288 Tường Thị Kim Huệ
16.289 Tường Thị Hương
16.290 Tường Hương Giang
16.291 Tương Thị Thịnh
16.292 Tường Thị Huyền
16.293 Tường Duy Tùng (Thái Nguyên)
15.294 Tường Thị Hà (chồng Nguyễn Văn Trường) - Hà Bắc
15.295 Tường Duy Hưởng (Thái Nguyên)
16.296 Tường Duy Nam
17.2593 Tường Duy Phong
16.297 Tường Thị Hạnh
15.298 Tường Thị Vân (chồng Nguyễn Văn Mạnh) - Thái Nguyên
15.299 Tường Duy Thanh (Con nuôi)
14.1357 cụ bà Tường Thị Thái (lấy Nguyễn Văn Thọ)
14.1358 cụ bà Tường Thị Nhuận
12.300 cụ Tường Duy Sính (Tường Thính?, Thuần Trinh/ Chinh?) + cụ bà: Chí Thị Đặc (hiệu Diệu Chấn)
13.301 cụ Tường Duy Sước (Tường Trước, Tường Chước) + cụ bà: Đắc Thị Viển (Đắc thị Thoa?, Từ Viễn)
14.302 cụ Tường Duy Cầu (Duy Cầm) + Quang Thị Diễn
15.303 Tường Duy Cống
16.1324 Tường Duy Bờm
17.1325 Tường Thị Tuyên
17.1326 Tường Thị Xuyến
17.1327 Tường Thị Luyến
17.1328 Tường Duy Tuấn
16.1329 Tường Thị Thìn
16.1330 Tường Thị Tin
16.1331 Tường Thị Mận
16.1332 Tường Duy Bích
17.1333 Tường Thị Nhung
17.1334 Tường Duy Chiến
16.1335 Tường Thị Mơ
16.1336 Tường Duy Hùng
17.1337 Tường Duy Hải
15.304 Tường Duy Lộ
15.305 Tường Duy Lạc (chết trẻ)
15.1338 Tường Thị Thiển (chồng Đỗ Khoa Dục)
14.306 cụ Tường Duy Nhụ (Tường Duy Quất, Duy Tang) + bà cả: Tràng Thị Mải (tức Nghi/Nghì) + bà 2: Phan Thị Điếm
15.1350 Tường Thị Huyền Nghiệm
15.1351 Tường Thị Hằng (chồng Nguyễn Văn Chung)
13.1371 cụ bà Tường Thị Nhịn (Thị Nhắn?)
13.1372 cụ bà Tường Thị Nghỉ (Thị Nghĩa)
13.1373 cụ bà Tường Thị Tấn (lấy ông Đỗ Khoa Kinh)
12.307 cụ Tường Duy Huân (hiệu Thuần Nhân) + cụ bà Quang Thị Lộc (Diệu Cao)
13.308 cụ Tường Duy Tuân (hiệu Phúc Xuân) + bà cả: Nguyễn Thị Hương (Hiệu Từ Vân) Mẹ VNAH + bà 2: Chí Thị Khoan + Bà 3: Phạm Thị Nhớn
14.309 Tường Duy Dần (Duy Giần, tự Giang) (Liệt sĩ) + vợ: Phan Thị Giỏi (hiệu diệu Giải)
15.1382 Tường Thị Thủy (chồng Đỗ Tràng Luyến)
14.1359 cụ bà Tường Thị Điểu (lấy chồng Bùi Minh Phạn)
13.310 cụ Tường Duy Hổ/ Hồ (hiệu Thuần Khánh) (chết sớm)
13.311 cụ Tường Duy Phượng (Thuần Loan) (phạt tự) + cụ bà : Thị Hiếu (tái giá)
14.1360 Tường Thị Thú (lấy chồng là Nguyễn Văn Chung)
13.312 cụ Tường Duy Uẩn (Thuần Đốc) (phạt tự) + bà cả Thị Phiến + bà 2: Thị Mão (tái giá)
14.1361 Tường Duy Đắc (chết sớm)
13.313 cụ Tường Duy Tôn (húy Lang, Láng) + cụ bà: Trịnh Thị Nhung
14.1362 Tường Duy Thành + bà cả: Nguyễn Thị Thảo + bà 2: Nguyễn Thị Dung
15.1383 Tường Duy Anh
15.1384 Tường Thị Thanh Thảo
14.1363 Tường Duy Đạt + Lê Thị Cảnh Khuê
15.2657 Tường Duy Trinh
15.2658 Tường Thị Hương
14.1364 Tường Duy Cường
14.1365 Tường Duy Lân (chết trẻ)
14.1366 Tường Thị Phương
14.2654 Tường Thị Hương (chồng Nguyễn Sĩ Túc)
14.2655 Tường Thị Hường (chồng Nguyễn Ngọc Cầu)
14.2656 Tường Thị Đức (chồng Trịnh Mạnh Ngọc)
13.1367 Tường Thị Kiến (lấy ông Nguyễn Đình Ty)
12.1374 cụ bà Tường thị Tượng (hiệu Từ Hòa) (mất sớm)
12.1375 cụ bà Tường Thị Nhích/ Trích (hiệu Từ Nhan) (mất sớm)
12.1376 cụ Nhất Lang , hiệu Thuần Minh, Phúc Minh
12.3055 cụ bà Tường thị Lạch
10.314 cụ Tường Duy Cao (Duy Giao) + cụ bà Diệu Bằng (họ Đỗ)
11.315 cụ Tường Duy Chí (Thuần Chí) [Tường Đèn] + bà cả Diệu Nải + bà 2: Thị Lự (hiệu Diệu Lự)
12.316 cụ Tường Duy Uy
12.3051 Tường Thị Độ
12.3052 Tường Thị Se
10.317 cụ Tường Duy Trịnh (Tường Tịnh, Thuần Du) (Chết trẻ)
10.318 cụ Tường Duy Nhương (Từ Khẩn) (chết trẻ)
10.319 cụ Tường Duy Tín (Thuần Năng) + cụ bà Đỗ Thị Lỗi (hiệu Từ Ninh)
11.2356 Tường Duy Cắng (Thuần Tính) (phạt tự) [Tường Hoàn]
10.916 Tường Thị Thính
8.320 cụ Tường Thông (Đỗ Công) (do cháu là Tường Tuyền Tường ứng thờ)
7.220 cụ Trung Hòa (húy Thế) tổ nhánh 2 chi Duy
7.321 cụ Phúc Thụy (húy Túc, tự Duy Trân) tổ nhánh 3 chi Duy (Bắc Ninh
8.3022 Hoàng Định
9.3023 Hoàng Thọ
7.322 cụ Minh Mẫn (Duy Hinh; húy Thực) là cụ tổ nhánh 4 - chi DUY + vợ 1: Bùi Thị Giỏ Tự (Xuân Thụy) + vợ 2: Bùi Thị Cung Tư (Từ Đôn)
8.8 cụ Cảnh Thiện (Minh Ngoạn, Bái) (Chết trẻ)
8.179 cụ Thuần Cẩn (Duy Thanh, Hoán) (Chết trẻ)
8.180 cụ Phúc Thông (Duy Vĩ) + bà cả: hiệu Diệu Thanh + bà 2: hiệu Diệu Tại
9.182 cụ Tường Duy Mang (Phúc Thận) + cụ bà Đỗ Thị Nữ, hiệu Diệu Đạt
10.183 cụ Tường Duy Chính (Phúc Nguyên) + Tràng Thị Nữ
11.184 cụ Tường Duy Dương + Tràng Thị Huệ
12.185 cụ Tường Duy Quản + Bá Thị Thư/ Thi
13.186 Tường Thị Quỹ
13.2444 Tường Duy Toản (Duy Quản) (đã đổi sang họ Nguyễn) + Đặng Thị Mỹ
14.2673 Tường Duy Toán
14.3036 Tường Duy Tản + Phạm Thị Chi
15.2674 Tường Duy Toàn + Trịnh Thị Yến
15.2923 Tường Duy Thắng
15.2924 Tường Duy Chiến + Phạm Thị Hợi
13.2445 Tường Duy Ngoản (Duy Toán) + bà cả: Bá Thị Mít + bà 2: Bá Thị Kiên (ko có con)
14.2429 Tường Thị Ngoan
14.2430 Tường Thị Hệ
14.2431 Tường Thị Sinh
14.2432 Tường Duy Ngoạn (mất sớm)
14.2433 Tường Duy Chinh + Khoa Thị Thìn
15.2434 Tường Duy Tuấn + Bá Thị Quý
16.2435 Tường Duy Phong
16.2436 Tường Yến Nhi
15.2437 Tường Thị Thúy
15.2438 Tường Thị Yến
15.2439 Tường Thị Thắm
15.2440 Tường Duy Tuân + Hoa Thị Hường
16.2441 Tường Duy Tùng
16.2442 Tường Duy Lập
14.2443 Tường Thị Vĩnh (mất sớm)
13.2446 Tường Thị Thao
12.187 cụ Tường Duy Quyến (Duy Diến) + Hoàng Thị Duyên
13.565 Tường Duy Quý (Tường Duy Quế) + vợ 1: Nguyễn Thị Mùi + vợ 2: Nguyễn Thị Nhung
14.566 Tường Duy Cương + Nguyễn Thị Việt
15.571 Tường Nam Tước
16.572 Tường Thái Anh
16.573 Tường Chí Lâm
15.574 Tường Chúc Tích
16.575 Tường Ngọc Anh
16.2447 Tường Lâm Phong
14.567 Tường Duy Dũng
15.576 Tường Duy Thành
16.577 Tường Anh Thư
16.578 Tường Huyền Anh
15.579 Tường Duy Tài
16.580 Tường Ngọc Hân
16.581 Tường Ngọc Hà
16.582 Tường Trúc Diễm
16.2448 Tường Trúc Anh
14.568 Tường Duy Tiến
15.583 Tường Thị Kim Yến
15.584 Tường Anh Tuấn
16.585 Tường Bảo Châu
16.586 Tường Hồng Anh
16.2449 Tường Gia Huy
14.569 Tường Duy Ninh
15.587 Tường Anh Thắng
15.588 Tường Anh Trung
14.570 Tường Duy An (Vương)
15.589 Tường Anh Minh
15.590 Tường Anh Đức
12.188 cụ Tường Duy Khuyên (Mỗ) + Trí Thị Thiện
13.2420 cụ Tường Duy Thân
14.2421 Tường Duy Thìn + Hoàng Thị Thức
15.2422 Tường Thị Thúy
15.2423 Tường Thị Thơm
15.2424 Tường Duy Thuấn + Phạm Thị Mỹ Hằng
16.2425 Tường Duy Thịnh
16.2426 Tường Thị Chi
14.2427 Tường Thị Dần
13.2428 cụ Tường Duy Thao (Liệt sĩ)
11.189 cụ Tường Duy Thám
10.190 cụ Tường Duy Tuy
11.921 cụ Tường Duy Hưng
11.922 Tường Duy Tráng
10.191 cụ Tường Duy Tùng + vợ cả: không rõ + vợ 2: không rõ
11.193 cụ Tường Duy Ngải (Tường Duy Khiếm)
12.3024 Tường Duy Tẩm (ở Thanh Xá, Mỹ Hào, HY) + Nguyễn Thị Nhiên
13.3297 Tường Duy Loan + Nguyễn Thị Ngân
14.3298 Tường Duy Mùi + Đỗ Thị Đảm
15.3299 Tường Thị My
15.3300 Tường Thị Hạnh
15.3301 Tường Duy Kiểm (Thanh Xá, Mỹ Hào, HY) + Nguyễn Thị Thoa
16.3302 Tường Duy Dưỡng + Nguyễn Thị Trang
17.3303 Tường Duy Kiên
17.3304 Tường Lan Anh
16.3305 Tường Duy Diệp + Lê Thị Lụa
17.3306 Tường Mai Anh
17.3307 Tường Phúc Anh
16.3308 Tường Duy Hoà + Lâm Thị Phương
17.3309 Tường Hà An
17.3310 Tường Tuệ Minh
17.3311 Tường Ngọc Anh
15.3312 Tường Thị Kiềm
15.3313 Tường Thị Khiêm
15.3314 Tường Duy Toạ + Nguyễn Thị Cải
16.3315 Tường Duy Lĩnh + Thị Hợi
17.3316 Tường Thị ...1??
17.3317 Tường Duy Lam
17.3318 Tường Thị... 2??
16.3319 Tường Thị Tuyến
16.3320 Tường Duy Lền + Thị Mai
17.3321 Tường Thị ...1??
17.3322 Tường Thị ...2??
15.3323 Tường Duy Tung + Hoàng Thị Thơm
16.3324 Tường Duy Thiết + Nguyễn Thị Quyên
17.3339 Tường Duy Mạnh
17.3340 Tường Duy Minh
16.3325 Tường Thị Hương
16.3326 Tường Thị Huyền
16.3327 Tường Thị Yến
15.3328 Tường Duy Tuynh + Lưu Thị Thanh
16.3329 Tường Duy Giang + Dương Thị Vân Anh
17.3341 Tường Bảo Hà
17.3342 Tường Minh Hà
16.3330 Tường Thị Thủy
15.3331 Tường Thị Thiêm
14.3332 Tường Duy Huynh + Lưu Thị Bích
15.3343 Tường Duy Hoàn + Thị Loan
16.3344 Tường Duy Chỉnh (chết sớm)
16.3345 Tường Thị...??
15.3346 Tường Thị ..1??
15.3347 Tường Thị ..2??
15.3348 Tường Thị ..3??
15.3349 Tường Thị ..4??
13.3333 Tường Thị Cúc
13.3334 Tường Thị Duyên
13.3335 Tường Duy Nhung (phạt tự) + Nguyễn Thanh Ngân
14.3336 Tường Duy Lung (Liệt sĩ chống pháp)
13.3337 Tường Duy Xuân (phạt tự)
13.3338 Tường Thị Tún
11.194 cụ Tường Duy Nghiêm
11.195 cụ Tường Duy Hợi
11.923 cụ Tường Duy Ngư (con nuôi)
12.3279 Tường Duy Điền (Mộc Châu)
13.3280 Tường Thị Vân (Mộc Châu)
13.3281 Tường Thị Đông
13.3282 Tường Thị Nhuận
13.3283 Tường Duy Hải (Mộc Châu)
14.3284 Tường Duy Hà
14.3285 Tường Thị Hồng
12.3286 Tường Duy Sâm (Bắc Giang) + Hà Thị Bình
13.3287 Tường Thị Phượng
13.3288 Tường Duy Quy (Bắc Giang) + Đào Thị Sửu
14.3289 Tường Duy Quân
14.3290 Tường Thị Trúc
14.3291 Tường Thị Trang (con nuôi)
13.3292 Tường Duy Quế + Ngô Thị Bắc
14.3293 Tường Thị Linh
14.3294 Tường Duy Đăng
14.3295 Tường Duy Khoa
12.3296 Tường Duy Sinh (đã mất) Bắc Giang + Đào Thị Thành
9.197 cụ Tường Duy Mưu (Thuần Hòa, húy Mâu)
10.198 Duy Khôi
11.199 Duy Khối (Duy Ngỗi)
12.918 Tường Duy Bánh (Bích??)
9.200 cụ Tường Duy Thẩm (húy Tuyển, Minh Trấn)
10.201 cụ Tường Duy Phái (Duy Thái) (phạt tự)
10.202 cụ Tường Duy Thuyền (Tường Duy Hưởng, hiệu Phúc Khánh)
11.203 cụ Tường Duy Tân (Duy Sâm, Mệnh Tân) + Hoàng Thị Hoẹt (hiệu Mẫn)
12.204 cụ Tường Duy Hàn (Tường Duy Hiền)
13.205 Tường Duy Thành (Kiến)
13.206 Tường Duy Thanh
13.2807 Tường Thị Châu
12.2685 Tường Thị Diện
12.2686 Tường Thị Dặn
12.2687 Tường Thị Nhặn
11.212 Tường Duy Uấn (Tường Duy Tấn, Duy Xuân)
12.2688 Tường Duy Quân (Duân) + Nguyễn Thị Quyền
13.2689 Tường Duy Tín + Tràng Thị Quyến
14.2690 Tường Duy Thịnh + Bá Thị Tồn
15.2708 Tường Duy Khảm + Quang Thị Mùi
16.2709 Tường Duy Phong + Bá Thị Thu Trang
17.2925 Tường Duy Anh Khoa
17.2926 Tường Như Quỳnh
16.2710 Tường Duy Anh + Ngô Thị Hà
17.3821 Tường Huy Hoàng
15.2711 Tường Duy Mạnh + Hoàng Thị Xiêm
16.2712 Tường Thị Nhung
16.2713 Tường Thị Huệ (Huế)
16.2714 Tường Thị Hảo
15.2715 Tường Thị Huyên
15.2716 Tường Thị Thuyên
14.2691 Tường Duy Dần (chết trẻ)
14.2692 Tường Duy Dậu (Liệt sĩ chống Pháp)
13.2693 Tường Thị Tiêu (chồng Đỗ Chí Thuần)
12.2694 Tường Duy Duẩn + Bá Thị Hằng
13.2717 Tường Thị Tâm (chết trẻ)
13.2718 Tường Duy Chiền + Nguyễn Thị Tề
14.2719 Tường Duy Viện + vợ 1 : Hoàng Thị Bình + vợ 2 : Hoàng Thị Mai
15.2720 Tường Thị Hương (chồng Nguyễn Văn Hùng)
15.2721 Tường Duy Dũng + Nguyễn Thị Thu
16.2722 Tường Quốc Anh
16.2723 Tường Hà Vy
15.2724 Tường Thị Giang (chồng Lê Quốc Lâm)
15.2725 Tường Thị Phượng
15.2726 Tường Duy Anh
14.2727 Tường Duy Việt + Chu Thị Bình (Nguyễn Thị Bình)
15.2728 Tường Duy Bắc
15.2729 Tường Thị Dương
14.2730 Tường Thị Sinh
13.2731 Tường Duy Nhâm + Bá Thị Phương
14.2732 Tường Duy Lâm + Lê Thanh Thủy
15.2733 Tường Thu Thảo
15.2734 Tường Thảo Vân
14.2735 Tường Duy Lập + Nguyễn Thị Hà (ly hôn)
15.2736 Tường Duy Đạt
14.2737 Tường Thị Hường (chồng Trọng Minh Mão)
14.2738 Tường Thị Nhượng (chồng Đỗ Văn Chữ)
14.2739 Tường Thị Nhương (chồng Đỗ Ngọc Quyến)
13.2740 Tường Duy Nhẫm + Tràng Thị Tỉnh
14.2741 Tường Duy Nhuận + Nguyễn Thị Ngà
15.2742 Tường Duy Anh
14.2743 Tường Duy Hùng + Kim Cương
15.2744 Tường Duy Huy
15.2745 Tường Quỳnh Chi
14.2746 Tường Thị Dung (chồng Đỗ Quang Thẩm)
13.2747 Tường Thị Miện (chồng Đỗ Tràng Long)
13.2749 Tường Thị Miền (hi sinh thời chống Pháp)
12.2695 Tường Duy Thiết + bà cả: Quang Thị May + bà 2: Quang Thị Thuần + bà 3: Lê Thị Tỵ
13.2750 Tường Thị Xuân Hoa (mất 1949)
13.2751 Tường Thị Tú (chồng Lê Văn Thứ)
13.2752 Tường Duy Thọ (mất 1979, không vợ con)
13.2753 Tường Thị Nguyên (chồng Hoàng Văn Kim)
13.2754 Tường Duy Ninh + vợ 1: Bá Thị Thành (ly hôn) + vợ 2: Lưu Thị Ten
14.2755 Tường Duy Bình (Mộc Châu) + Bùi Thị Thủy
15.2756 Tường Thị Hoài Thu
15.2757 Tường Thị Hoài Thương
14.2758 Tường Duy Vinh + Vũ Thị Hương
15.2759 Tường Mai Hoa
15.2760 Tường Vũ Duy Hùng
14.2761 Tường Duy Vĩnh + Đỗ Thùy Trang
15.2762 Tường Duy Cường
15.2763 Tường Duy Khang
14.2764 Tường Thị Thu Hà (chồng Đỗ Trường Thanh)
14.2765 Tường Duy Hưng + Lê Bá Thị Hiền
15.2766 Tường Hải Anh
15.2767 Tường Hòa Anh
13.2768 Tường Duy Vũ (Mộc Châu) + Nguyễn Thị Hải Yến
14.2769 Tường Duy Thủy (Mộc Châu) + Vũ Thị Phương
15.2770 Tường Duy Quân
14.2771 Tường Duy Hải (Mộc Châu)
15.2772 Tường Duy An + Nguyễn Thị Dương
14.2773 Tường Duy Sơn (Mộc Châu)
15.2774 Tường Thị Linh Đan
14.2775 Tường Duy Lâm (Mộc Châu) + Nguyễn Thị Trâm
15.2776 Tường Thị Minh Châu
15.2777 Tường Thị Chi
14.2778 Tường Duy Bằng (Mộc Châu) + Lương Thị Bích Huyền
15.2779 Tường Duy Ngọc Bảo
15.2780 Tường Duy Hữu
14.2781 Tường Thị Giang (chồng Nguyễn Tài Toàn)
13.2782 Tường Thị Nụ (chồng Nguyễn Quốc Quông)
13.2783 Tường Duy Trụ + Nguyễn Thị Sửu
14.2784 Tường Thị Phương Thảo (chồng Trương Tuấn Anh)
13.2785 Tường Duy Thụ + Đình Thị Điển
14.2786 Tường Thị Hương Lan
14.2787 Tường Duy Ngọc + Lường Thị Nguyễn Quỳnh
15.2788 Tường Duy Anh
15.2789 Tường Quang Anh
14.2790 Tường Duy Phương
15.2791 Tường Duy Tuấn Kiệt
13.2792 Tường Duy Thêm (mất 1955)
11.218 cụ Tường Duy Dụy (Duy Trĩ) + Văn Thị Uẩn
12.213 cụ Tường Duy Vi + bà cả: Bá Thị Miên + bà 2: Đắc Thị Chải
13.2696 Tường Duy Chai + Nguyễn Thị Diệm
14.2808 Tường Duy Phúc + Nguyễn Thu Ngọc
15.2835 Tường Thị Ngọc Minh
15.2836 Tường Duy Khôi
15.2837 Tường Duy Khôi Nguyên
14.2809 Tường Thị Hồng Vân
14.2810 Tường Thị Vân Anh
13.2697 Tường Thị Kiên
13.2698 Tường Thị Nhiên (Miến)
13.2699 Tường Thị Bào (Đàm)
13.2700 Tường Thị Bảo (Cừ)
13.2701 Tường Thị Bao (Hợp)
13.2811 Tường Duy Khuê (con nuôi) + Quang Thị Phẻn
14.2812 Tường Duy Quế
14.2813 Tường Duy Lập
14.2814 Tường Thị Sâm
14.2815 Tường Thị Tâm
14.2816 Tường Thị Tính
12.214 cụ Tường Duy Du (Tường Duy Điền) + Quang Thị Đỗi
13.215 Tường Duy Nghi (Tường Duy Ngư?)
13.216 Tường Duy Lễ + Nguyễn Thị Chung
14.2838 Tường Duy Nhã
14.2839 Tường Duy Vịnh
14.2840 Tường Duy Quang
14.2841 Tường Thị Nho
14.2842 Tường Thị Vinh
14.2843 Tường Thị Hạnh
14.2844 Tường Thị Hoa
13.2817 Tường Duy Thủy + Trí Thị Bính
14.2845 Tường Thị Bang
14.2846 Tường Duy Bảng
14.2847 Tường Duy Bản (Bà Rịa - Vũng Tàu) + Quang Thị Vân
15.3822 Tường Duy Thiện (Bà Rịa - Vũng Tàu)
15.3823 Tường Duy Lương (Bà Rịa - Vũng Tàu)
14.2848 Tường Duy Mạnh
13.2818 Tường Duy Nhiễm + Quang Thị Miện
14.2849 Tường Duy Sơn
14.2850 Tường Duy Trường
14.2851 Tường Duy Hưng
14.2852 Tường Thị Thanh
14.2853 Tường Thị Thảo
14.2854 Tường Thị Hải
14.2855 Tường Thị Hảo
13.2819 Tường Duy Dào + Đắc Thị Tiếm
14.2856 Tường Duy Lý
14.2857 Tường Duy Bình
14.2858 Tường Duy Định
14.2859 Tường Duy Ninh
14.2860 Tường Duy Thanh
13.2820 Tường Duy Sào
14.2861 Tường Duy Viện
13.2821 Tường Thị Thịnh
12.217 cụ Tường Duy Hiễn (Duy Kén) + bà cả: Quang Thị Cử + Hoàng Thị Thân
13.2822 Tường Duy Phu + Tràng Thị Lụa
14.2862 Tường Duy Hòa + Nguyễn Thị Ngân
15.2863 Tường Duy Phương + Trần Thị Phương Thúy
16.2864 Tường Duy Hiếu
16.2865 Tường Thị Mỹ Anh
16.2927 Tường Minh Anh
15.2866 Tường Duy Hùng (chết trẻ)
15.2867 Tường Thị Hoa
14.2868 Tường Thị Hảo
14.2869 Tường Duy Thảo + Trọng Thị Lan
15.2870 Tường Thị Hương
15.2871 Tường Duy Thanh
16.2928 Tường Duy Anh
14.2872 Tường Thị Sang
14.2873 Tường Duy Đức + Nguyễn Thị Loan
15.2874 Tường Duy Chính
15.2875 Tường Duy Thức
13.2823 Tường Duy Chu (Liệt sĩ)
14.2876 Tường Thị Tình
13.2824 Tường Thị Trứ
13.2825 Tường Thị Thử (Đài)
13.2826 Tường Thị Thủy
13.2827 Tường Thị Thiệu (Xông)
13.2828 Tường Thị Thuận (Đối)
12.2225 cụ Tường Duy Tý + bà cả: Trịnh Thị Chuyện + bà 2: Trần Thị Lan
13.2829 Tường Duy Thịnh + Chử Thị Sáu
14.2877 Tường Tuấn Long + Nguyễn Thị Tuyết Nhung
14.2878 Tường Thị Vân Hà
14.2879 Tường Thị Vân Hạnh Hòa
13.2830 Tường Thị Hợp
13.2831 Tường Thị Bình
13.2832 Tường Thị Mai
12.2702 Tường Thị Triệu
12.2703 Tường Thị Hiến
12.2704 Tường Thị Hiển
11.919 cụ Tường Duy Trại
12.219 cụ Tường Duy Kế
13.2833 Tường Thị Hệ
12.2226 cụ Tường Duy Tiến (cụ Nội)
13.2834 Tường Thị Nội
12.2227 cụ Tường Duy Sử
12.2705 Tường Thị Miên
11.2706 Tường Thị Suối (Xá)
11.2707 Tường Thị Uẩn (cụ Kỷ)
9.917 cụ Minh Nghĩa (chết trẻ)
8.181 cụ Minh Đạt (Duy Tự, cụ Huyện, húy Nham) + cụ bà : Đỗ Thị, hiệu Diệu Vinh
9.9 cụ Phúc Minh (Đạt Tôn) + Diệu Tâm (Trí Thị..)
10.115 cụ Tường Duy Loan + bà cả: Hoàng Thị Hành (hiệu diệu Thanh) + bà 2: Trí thị Hằng (hiệu diệu Lan)
11.127 Tường Duy Trạc (chết trẻ)
11.634 Tường Duy Thôn (húy Duy Thân)
12.635 Tường Húy Duy
13.648 Tường Duy Nhớn (tự Duy Nghiên, Duy Nghển) + bà cả : hiệu diệu Cháu + bà 2: hiệu diệu Cúc
14.724 Tường Duy Di + Quang Thị Thao
15.725 Tường Duy Gia + Đắc Thị Mùi
16.726 Tường Duy Sáng (An Giang) + vợ : Liên
17.2211 Tường Duy Phương
16.727 Tường Thị Xuyến
16.728 Tường Thị Mỹ
16.729 Tường Thị Đức
16.730 Tường Duy Sang (Hưng Yên) + Đỗ Thị Nga
17.2212 Tường Duy Xuân + Hoàng Thị Nguyệt
17.2213 Tường Duy Luân
16.2214 Tường Duy Mạnh (TP HCM) + Nguyễn Thị Tương
17.2215 Tường Thị Thảo Vi
17.2216 Tường Duy Anh Khoa
15.731 Tường Duy Sửu + hiệu diệu Vân
16.732 Tường Duy Chung + Tràng Thị Tuyết
17.2971 Tường Duy Hiếu
16.733 Tường Duy Thành + Nguyễn Thị Lương
17.2972 Tường Thị Thanh
16.734 Tường Thị Hoa
15.735 Tường Thị Gái
14.736 Tường Thị Thi
14.737 Tường Thị Điểm
14.738 Tường Thị Bích
13.2992 Tường Thị...(không nhớ)
12.636 Tường Duy Long
13.649 Tường Duy Nguyên + Khoa Thị Liên
14.739 Tường Duy Ngân + vợ : bà Nguyễn Thị Sen
15.740 Tường Duy Ngoan + Đắc Thị Miển
16.741 Tường Duy Thanh + Tạ Thị Loan
17.2973 Tường Duy Toán
17.2974 Tường Duy Cường
17.2975 Tường Thị Hạnh
16.742 Tường Duy Xuân + Nguyễn Thị Hương
17.2976 Tường Duy Tuân
17.2977 Tường Duy Tuấn
17.2978 Tường Duy Tiến
16.743 Tường Thị Chung
16.744 Tường Thị Thủy
16.745 Tường Thị Vân
16.746 Tường Thị Thu
16.747 Tường Thị Thúy
16.748 Tường Thị Sinh
15.749 Tường Duy Ký (chết sớm)
13.750 Tường Duy A (không nhớ)
14.751 Tường Duy Đột
14.752 Tường Thị Lên
13.753 Tường Duy B (không nhớ tên)
14.754 Tường Duy Sửu (Phúc Yên) (phạt tự)
15.755 Tường Thị Hiu (húy Hưu)
15.756 Tường Thị Thọ
14.757 Tường Thị Nhạn
14.758 Tường Thị Tít
13.759 Tường Duy Lăng (Tường Duy C trong Gia Phả)
14.760 Tường Duy Diến
14.761 Tường Duy Liên (ở Mộc Châu) + vợ : bà Hoàng Thị Bình
15.762 Tường Duy Duyên (Mộc Châu) + Văn Thị Thịnh
16.763 Tường Duy Sơn (Sơn La) + Nguyễn Thị Hợp
17.886 Tường Duy Mạnh (Sơn La)
17.887 Tường Thị Thùy Linh (chồng Trần Văn Hệ) (Sơn La)
16.764 Tường Duy Hùng (Mộc Châu) + Vợ: Vũ Thị Hạnh
17.888 Tường Duy Huy (Mộc Châu) + Vợ : Nguyễn Thị Hoài
18.889 Tường Duy An Bình
17.890 Tường Duy Hai
16.765 Tường Duy Dũng (Mộc Châu) + bà Nguyễn Thị Thoa
17.891 Tường Dương Anh
17.892 Tường Thị Minh
16.766 Tường Thị Hà (chồng: Hồ Lý Hanh)
16.767 Tường Thị Hiền (chồng : Đinh Văn Cường)
16.893 Tường Thị Hải (mất sớm)
16.894 Tường Duy Thảo (mất sớm)
15.883 Tường Thị Toàn (Chồng: Nguyễn Văn Hưng)
15.884 Tường Thị Lan
15.885 Tường Duy Viện
14.768 Tường Thị Quận
12.3826 Tường Duy Huyền ?
12.3827 Tường Duy Nguyên?
12.3828 Tường Duy Tố?
11.2377 cụ Tường Duy Đảng + bà cả: Tràng Thị Ất (hiệu diệu Ý) + bà 2: Tràng Thị Đương (hiệu diệu Đương)
12.630 Tường Nhương (hiệu Tảo Hóa) (mất sớm)
12.631 Tường Độ (hiệu Tảo Thành) (mất sớm)
12.632 Tường Thị Chị
12.633 Tường Thị Cống
12.2986 Tường Thị Tình
12.2987 Tường Duy Đàn
13.642 Tường Duy Tác (Duy Túc) (Phạt tự) + vợ Bá Thị Thủ
14.666 Tường Thị Ngọ
14.667 Tường Thị Chính
13.2993 Tường Thị Liền
13.2994 Tường Thị Liên
13.2995 Tường Thị ... (không nhớ)
12.2988 Tường Duy Đồng + Bá Thị Thỏa
13.643 Tường Duy Nho (ở Phúc Yên) + Vợ: Trọng Thị Phạc
14.668 Tường Duy Nhạn (Phúc Yên) (Phạt tự) + Bá Thị Thảo
15.669 Tường Thị Thảo
14.670 Tường Duy Học + Tràng Thị Hẳng
15.671 Tường Duy Đông (Việt Trì)
15.3003 Tường Thị 1.. ko nhớ (theo mẹ đi Nam)
15.3004 Tường Thị 2.. ko nhớ (theo mẹ đi Nam)
14.672 Tường Duy Thạc
15.673 Tường Duy ... không nhớ
14.674 Tường Thị Phước (nhớn)
14.675 Tường Thị Phước (con)
14.676 Tường Thị Phẻo (hiệu diệu Chiêm)
13.644 Tường Duy Mại + vợ Bá Thị Ước (hiệu diệu Chân)
14.677 Tường Thị Mải
14.678 Tường Duy Kim + Tràng Thị Chiêm
15.679 Tường Duy Hưng + Quang Thị Hiển
16.680 Tường Duy Mạnh
16.681 Tường Duy Tuân
16.682 Tường Thị Hòa
16.683 Tường Thị Hảo
15.684 Tường Duy Yên + Đỗ Thị Hoa
16.685 Tường Duy Giang
16.686 Tường Thị Chang
16.687 Tường Thị Thỏn (Thơm?)
15.688 Tường Thị Thái
15.689 Tường Thị Thu (húy Thịnh)
14.690 Tường Duy Thoa + Bá Thị Miển
15.691 Tường Duy Khoa (Sơn Động, Bắc Giang) + Nguyễn Thị Lan
16.692 Tường Duy Hùng
16.693 Tường Duy Tuấn
14.694 Tường Duy Mộc + bà cả: Tràng Thị Nguyên + bà 2: Hoàng Thị Phương + bà 3: Khoa Thị Noi
15.695 Tường Duy Sơn + Thị Tươi
16.696 Tường Duy Tùng
16.697 Tường Thị Quỳnh
15.698 Tường Duy Khánh + vợ : bà Tám
16.699 Tường Thị Huyền
15.700 Tường Duy Sáng + vợ: bà Bá Thị Nhân
16.701 Tường Duy Quân
16.702 Tường Duy Huy
15.703 Tường Duy Chung (Hà Nội)
15.704 Tường Thị Mỹ (chết sớm - con bà Phương)
15.705 Tường Thị Nhung
15.706 Tường Thị Hương
15.707 Tường Thị Nam
15.708 Tường Thị Mái
15.709 Tường Thị Hoa
14.710 Tường Duy Thủy + Bá Thị Tuất (Bá Thị Nhớn) hiệu diệu Thành
15.711 Tường Duy Khánh + vợ : bà Hoàng Thị Nguyệt
16.712 Tường Thị Huyền
16.713 Tường Thị Hảo
15.714 Tường Duy Hải + Bá Thị Thu
16.715 Tường Duy Long
16.716 Tường Thị Hà
15.717 Tường Thị Sơn (chết sớm)
15.718 Tường Thị Yến
15.719 Tường Thị Nga
15.720 Tường Thị Nguyệt
15.721 Tường Thị Hằng
13.645 Tường Duy Tỉn (Duy Tín) chết sớm
13.646 Tường Duy Ngà (chết sớm)
13.647 Tường Duy Diệp (phạt tự) + bà Khoa Thị Xiêm
14.722 Tường Thị Bằng
14.723 Tường Thị Châu (tên Thường, Lưu)
13.2996 Tường Thị Áng (hiệu diệu Quế Hoa) (chết sớm)
11.2378 Tường Thị Lý
11.2379 Tường Thị Định
11.2380 Tường Thị Thiện
11.2381 Tường Thị Chính
11.2382 Tường Thị Doanh
11.3825 Tường Thị Phố
10.128 cụ Tường Duy Dương (Quang Hiển) + bà cả: Nguyễn thị Chiêu (hiệu diệu Chiểu) + bà 2: Nguyễn thị Út (hiệu diệu Tống)
11.129 cụ Phúc Thành (Duy Tích) + Khoa Thị Mỹ (hiệu diệu Tín)
12.650 Tảo Tiến công, húy Tảo Khiến (Duy Thiểm??) + Diệu Phức (họ Bá)
13.651 Tường Đam Chung + Bà húy Thậm, hiệu diệu Thận
14.769 Tường Duy Hương + Văn Thị An
15.770 Tường Duy Toáng (chết sớm)
15.771 Tường Duy Toàn/ Toán) + vợ: bà Đình Thị Hoán
16.772 Tường Duy Toản (Hà Nội) + Bá Thị Đào
17.2258 Tường Thị Phượng
17.2259 Tường Thị Hiền
17.2260 Tường Duy Tuấn
16.773 Tường Duy Tuyển + vợ cả: Quỳnh (mất sớm) + vợ 2: Thị Toàn
17.2261 Tường Duy Thắng
16.774 Tường Duy Viện + Thị Ngoan
17.2262 Tường Duy Tiến
17.2263 Tường Duy Thành
16.775 Tường Duy Việt + Thị Thịnh
17.2264 Tường Thị Minh
16.776 Tường Thị Hoa
16.777 Tường Thị Hòa
15.778 Tường Thị Hoàn
14.779 Tường Thị Diên
14.780 Tường Thị Quyên
14.781 Tường Thị Kiên
13.2997 Tường Thị... (không nhớ)
12.652 Tường Thị Quảng
12.653 Tường Thị... (không nhớ) - con bà cả
12.2989 Tường Duy Đoan (húy Thuần Tín)
12.2990 Thuần Chính Công
12.2991 Tường Thị... (không nhớ) - con bà 2
11.638 Tường Duy Hiệu (Tường Duy Thang)
12.655 Tường Duy Lừng (Duy Lăng, Khắc Cần) + Hoàng Thị Nghĩa
13.656 Tường Duy Lưỡng (mất sớm)
13.657 Tường Duy Lự + Hoàng Thị Được
14.782 Tường Duy Lư + bà cả: Văn Thị Vàn + bà 2: Đỗ Thị Nõn + vợ 3: Đỗ Thị Chích
15.783 Tường Duy Chư + Bá Thị Tương
16.784 Tường Duy Khải + Đình Thị Hoa
17.2979 Tường Duy Tuấn
17.2980 Tường Thị Mai
17.2981 Tường Thị Dung
16.785 Tường Duy Hòa + Nguyễn Thị Huyền
17.2982 Tường Thị Huyên
16.786 Tường Duy Hạnh + Khoa Thị Xuân
17.2983 Tường Thị Chang
17.2984 Tường Thị Sang
16.787 Tường Duy Thuận (chết sớm)
16.788 Tường Thị Dưỡng
16.789 Tường Thị Phương
16.790 Tường Thị Lan
15.791 Tường Duy Xê (Xệ, Xẽ) (ở Miền Nam)
15.792 Tường Duy Dân + Tràng Thị Lợi
16.793 Tường Duy Hùng
16.794 Tường Thị Thúy
16.795 Tường Thị Hồng
16.796 Tường Thị Hà
15.797 Tường Duy Chủ + Khoa Thị Dương
16.798 Tường Duy Đông
16.799 Tường Thị Thảo
15.800 Tường Duy Lục + Tràng Thị Vương
16.801 Tường Thị Lương
15.802 Tường Thị Gái
15.803 Tường Thị Giai
13.658 Tường Duy Trái (Tường Duy Toái) lưu lạc
13.2998 Tường Thị Yên
13.2999 Tường Thị Bủng
12.659 Tường Duy Thiềm (Cương Trực) + Quang Thị Lương
13.660 Tường Duy Thu (Phạt tự) + bà Đình Thị
14.804 Tường Thị Nêm
14.805 Tường Thị Gái
13.661 Tường Duy Cân + vợ : bà Khoa Thị Cấn
14.806 Tường Duy Hiến + Nguyễn Thị Kế
15.807 Tường Duy Nhâm + Trí Thị Hợi
16.808 Tường Duy Mạnh + Nguyễn Thị Lan
16.809 Tường Thị Lan
16.810 Tường Thị Loan
16.811 Tường Thị Hoa
15.812 Tường Duy Hợi + Hoàng Thị Tý
16.813 Tường Duy Hùng
16.814 Tường Duy Hiệp
16.815 Tường Thị Nhung
16.816 Tường Thị Thúy
15.817 Tường Thị Tý
15.818 Tường Thị Vân
15.819 Tường Thị Bân
14.820 Tường Duy Tính (chết sớm)
14.821 Tường Thị Hiên
14.822 Tường Thị Hiền
14.823 Tường Thị Tấn
14.824 Tường Thị Huy (Huế, Huê)
13.662 Tường Duy Tỷ (Duy Thử) + Quang Thị Quyện
14.825 Tường Duy Thảo + bà cả: Bá Thị Chuột + bà 2: Bá Thị Miển
15.826 Tường Duy Khánh (Liệt sĩ)
15.827 Tường Duy Việt + Bá Thị Bang
16.828 Tường Duy Quân
16.829 Tường Duy Quý
16.830 Tường Thị Thúy
15.831 Tường Duy Cường + Văn Thị Gái
16.832 Tường Duy Ngọc
16.833 Tường Thị Hương
15.834 Tường Thị Bưởi
15.835 Tường Thị Bung
15.836 Tường Thị Bích
15.837 Tường Thị Chuông (nhớn)
15.838 Tường Thị Chuông (con)
14.839 Tường Thị Dự
13.3000 Tường Thị Liên
13.3001 Tường Thị Mai
12.663 Tường Duy Tề (lưu lạc)
11.654 Tường Duy... (Lưu lạc không nhớ)
11.2985 Tường Duy Quyền (Duy Quyền Công)
11.3350 cụ Thuần Chính
10.140 cụ Tường Duy Bảo (Thuần Phác)
11.141 cụ Tường Duy Văn (Duy Tân, Duy Tâm - Phúc Lộc)
12.142 cụ Tường Duy Thước (Duy Tước) (Lưu lạc)
12.143 Tường Duy Tỏ (Duy Ty, Tường Quy) + hiệu diệu Cánh
13.664 Tường Duy Chỉ + Văn Thị Mấn
14.857 Tường Duy Xe
15.858 Tường Duy Mùi + Đặng Thị Son
16.859 Tường Thị Liên
16.860 Tường Thị Phong
16.861 Tường Duy Long + Thị Giang
16.862 Tường Duy Vương + Thị Lợi
16.863 Tường Thị Nhài
16.864 Tường Duy Việt
16.865 Tường Thị Thu Hằng
15.866 Tường Thị Hợi
15.867 Tường Thị Hiền
15.868 Tường Thị Nhân
14.869 Tường Duy Mã (chết sớm)
13.665 Tường Duy Chung (Duy Dung) + vợ cả: Bá Thị Ước + vợ 2: không nhớ tên
14.870 Tường Duy Cử (Bắc Giang) + Nguyễn Thị Lan
15.871 Tường Duy Hòa (Bắc Giang)
15.872 Tường Thị Hoa
14.873 Tường Thị Dung
14.874 Tường Thị Thung
14.875 Tường Thị Lương
12.146 cụ Tường Duy Hòe (Đức)
13.150 Tường Duy Quế
14.876 Tường Duy Phúc + Quang Thị Sâm
15.877 Tường Duy Thắng (Hưng Yên) + Phan Thị Mơ
16.2231 Tường Thị Lan Anh
16.2232 Tường Duy Công
15.878 Tường Duy Vũ (Hưng Yên) + Đàm Thị Hảo
16.2255 Tường Hương Giang
16.2256 Tường Phương Chi
16.2257 Tường Duy Hoàng Dương
15.879 Tường Duy Quang (Hà Nội) + Phan Thị Hà Xuyên
16.2229 Tường Duy Bảo
16.2230 Tường Bảo Khanh
15.880 Tường Thị Mai
15.881 Tường Thị Thu
13.3002 Tường Thị Thọ
12.148 cụ Tường Duy Ty (Quý)
13.840 Tường Duy Ngôn (Hà Nội)
14.841 Tường Duy Thuyết + bà Nguyễn Thị Lý
15.842 Tường Duy Huấn
15.843 Tường Duy Luyện
15.844 Tường Duy Quang
15.845 Tường Duy Phong
15.846 Tường Thị Lan
14.847 Tường Duy Đàm (Hà Nội)
15.848 Tường Duy Châu (Hà Nội)
15.849 Tường Duy Ngọc (Hà Nội)
15.850 Tường Duy Quang (Hà Nội)
14.851 Tường Duy Luận (Hà Nội)
15.852 Tường Duy Đức (Hà Nội)
15.853 Tường Thị Thanh (Hà Nội)
14.854 Tường Thị Ngữ
13.855 Tường Thị Ngữ
12.149 cụ Tường Duy Kiện (Hòe) (phạt tự)
13.856 Tường Thị Hồng
11.639 Tường Duy Phòng (Duy Phóng,Tường Duy Trí) - lưu lạc
9.114 cụ Thuần Lượng (Duy Đãng)
10.152 cụ Tường Duy Tuyển
11.153 cụ Tường Duy Vấn (Tường Duy Đảng?)
12.154 cụ Tường Duy Dữ (Tường Duy Ngừ) + Tràng Thị Phi
13.3261 Tường Duy Niên (Tường Duy Chim) (Yên Bái) + Lê Thị Nhị
14.4034 Tường Duy Dư + Nguyễn Thị Tửu
15.4035 Tường Thị Phúc (chồng Nguyễn Tiến Lực)
15.4036 Tường Thị Việt (chồng Nguyễn Sỹ Đào)
15.4037 Tường Duy Hòa + Lương Thị Vệ
16.4038 Tường Duy Hiệp + Trần Thúy Linh
17.4039 Tường Duy Khánh
16.4040 Tường Quang Huy
15.4041 Tường Duy Hải + Chu Phương Thúy
16.4042 Tường Thị Phương Thủy (chồng Vũ Quang Hanh)
16.4043 Tường Quang Sơn + Trần Lê Hà Phương
17.4044 Tường Uyên Nhi
15.4045 Tường Thị Nga (chồng Dương Văn Đàm)
15.4046 Tường Thị Yến (chồng Trịnh Đức Mai)
14.4047 Tường Duy Thìn + Lê Thị Vui
15.4048 Tường Duy Thắng + Phạm Thị Xuân
16.4049 Tường Duy Mạnh + Nguyễn Thị Ngọc
17.4050 Tường Thị Mai
17.4051 Tường Duy Nam
16.4052 Tường Duy Hùng + Nguyễn Thị Nga
17.4053 Tường Duy Quyết
17.4054 Tường Thị Trang
16.4055 Tường Thị Hương (chồng Nguyễn Hữu Hòa)
16.4056 Tường Thị Thảo
15.4057 Tường Duy Lợi + Nguyễn Thị Dung
16.4058 Tường Duy Lộc (chết trẻ)
16.4059 Tường Duy Minh + Nguyễn Thị Thảo
17.4060 Tường Duy Giáp
17.4061 Tường Thị Mỹ Lệ
16.4062 Tường Thị Út Nguyệt (chồng Trương Văn Biên)
15.4063 Tường Duy Hòa + Nguyễn Thị Yến
16.4064 Tường Thị Hằng (chồng Nguyễn Văn Thành)
16.4065 Tường Thị Nhung
15.4066 Tường Duy Hợp + Đào Thị Lý
16.4067 Tường Thị Đào
16.4068 Tường Thị Loan (chồng A Thủy)
17.4069 Tường Đức Phúc
16.4070 Tường Thị Chinh (chồng Lê Văn Tuyến)
16.4071 Tường Duy Cảnh + Hà Thị Huyền
17.4072 Tường Quỳnh Chi
17.4073 Tường Gia Huy
14.4074 Tường Duy Chúc (Tường Duy Trúc) (Liệt sĩ)
14.4075 Tường Duy Dậu + Đỗ Thị Bái
15.4076 Tường Duy Chiến + Phạm Thị Mùi
16.4077 Tường Thị Hồng Nhung (chồng Đặng Văn Hải)
16.4078 Tường Duy Hùng
15.4079 Tường Thị Hải Yến (chồng Nguyễn Văn Lộc)
15.4080 Tường Duy Minh + Hoàng Thị Tuyên
16.4081 Tường Duy Lâm
16.4082 Tường Duy Lân
15.4083 Tường Thị Phương (Đào Duy Thăng)
14.4084 Tường Thị Hợi (chồng Nguyễn Văn Tỵ)
14.4085 Tường Duy Sinh (Tường Xuân Sinh) + Lương Thị Chỉ
15.4100 Tường Thị Lan (chồng Nguyễn Văn Thoại)
15.4101 Tường Duy Ngọc + Trương Thị Hồng
16.4102 Tường Thùy Linh
16.4103 Tường Yến Nhi
15.4104 Tường Thị Thu (chồng Nguyễn Thế Phước)
13.3262 Tường Duy Khướu (Tường Duy Khiếu, Hai Kẹo) (Yên Bái) + Hoàng Thị Đỏ
14.4086 Tường Thị Hải Đường (chồng Lý Quế Lâm)
14.4087 Tường Thị Bình (chồng Trần Trung Thụy)
14.4088 Tường Thị Lợi (chồng Nguyễn Ba Bến)
14.4089 Tường Duy Sửu (Liệt sĩ)
14.4090 Tường Duy Tỵ + Trần Thị Chinh
15.4091 Tường Duy Nam + Nguyễn Thị Hường
16.4092 Tường Duy Khánh
15.4093 Tường Duy Ninh + Đinh Thị Thu
16.4094 Tường Duy Đạt
16.4095 Tường Hà Vi
16.4096 Tường Duy Tuấn (Tường Duy Gấu)
15.4097 Tường Duy Giáp + Vũ Thị Ánh
16.4098 Tường Khánh Ly
13.4099 Tường Thị Hiền (chồng Lê Văn Vân)
12.2360 cụ Tường Duy Duyên
13.155 Tường Duy Tựu
14.3229 Tường Duy Mùi (Uông Bí) + Hoàng Thị Gái
15.3230 Tường Thị Thu Hải
15.3231 Tường Thị Xuân Mai
15.3232 Tường Thị Thanh Lâm
15.3233 Tường Thị Tú Lan
15.3234 Tường Thị Minh Hương
15.3235 Tường Thị Bích Hoa
15.3236 Tường Mạnh Hoàng + Vũ Thị Hiệp
16.3237 Tường Xuân Hiển (Ai Len)
15.3238 Tường Trung Hiếu + Vũ Thị Điệp
16.3239 Tường Hoàng Trung
16.3240 Tường Thị Hoàng Anh
15.3241 Tường Dũng Quỳnh + Vũ Thị Yến
16.3242 Tường Vũ Thùy Linh
14.3243 Tường Thị Thân
14.3244 Tường Duy Nghĩa + Khoa Thị Sớ
15.3246 Tường Mạnh Nhân (Hưng)
16.3247 Tường Thị Minh Trang
16.3248 Tường Thị Thúy Hằng
16.3267 Tường Duy Anh
15.3249 Tường Thị Thanh Nhàn
14.3245 Tường Thị Oanh (đã mất)
13.156 Tường Duy Ngưu (Lục Nam, Bắc Giang) + Vợ 1: Nguyễn Thị Thái + Vợ 2: Hoàng Thị Loan
14.3250 Tường Duy Việt (Mộc Châu) + Lê Thị Bán
15.3808 Tường Duy Hải
15.3809 Tường Thị Hương
15.3810 Tường Thị Cúc
15.3811 Tường Thị Hằng
15.3812 Tường Thị Hồng
15.3813 Tường Thị Thủy
14.3251 Tường Duy Đức + Đinh Thị Hoa
15.3814 Tường Thị Trang Khanh
15.3815 Tường Thị Vân Anh
14.3252 Tường Duy Thành + Hoàng Thị Suýt
15.3816 Tường Duy Tài
15.3817 Tường Duy Thắng
15.3818 Tường Thị Minh
14.3253 Tường Duy Hùng (đã mất, phạt tự) + Lê Thị Mơ
15.3819 Tường Thị Huyền
15.3820 Tường Thị Nga
14.3254 Tường Duy Hiền (Lục Nam, Bắc Giang) + Hoàng Thị Duyên
15.3799 Tường Duy Trung + Lê Thị Quý
15.3800 Tường Duy Niên
15.3801 Tường Thị Nhung
15.3802 Tường Thị Cúc
14.3255 Tường Duy Quý (Lục Nam, Bắc Giang) + Hoàng Thị Vinh
15.3803 Tường Thị Hằng
15.3804 Tường Thị Huệ
14.3256 Tường Duy Mến (Lục Nam, Bắc Giang) + Hoàng Thị Kết
15.3805 Tường Duy Thật + Hoàng Thị May
14.3257 Tường Duy Dương (đã mất, Phạt tự) (Lục Nam, Bắc Giang) + Nguyễn Thị Loan
15.3806 Tường Thị Hai
15.3807 Tường Thị Linh
14.3258 Tường Thị Thanh (chồng Hoàng Văn Thông)
14.3259 Tường Thị Sơn (chồng Ngô Văn Thuần)
14.3260 Tường Thị Xinh (chồng Thân Văn Đinh)
14.3263 Tường Thị Xuyến (chồng Nguyễn Văn Nguyên)
14.3264 Tường Thị Yến (chồng Nguyễn Văn Nở)
14.3265 Tường Thị Ngọc (chồng Phạm Văn Đồng)
10.2357 cụ Tường Duy Trinh
10.2358 cụ Tường Duy Uy
11.2361 Tường Duy Đảng (Thuần Cán) ???
12.2362 Tường Duy Trưng (Thuần Mẫn)
13.3025 Tường Duy Đoan (Tường Duy Thụy) + Văn Thị Nhung
14.3854 Tường Duy Bích (con nuôi)
14.3855 Tường Duy Dậu
15.3856 Tường Duy Dư + Khoa Thị Sơ
16.3857 Tường Thị Luận
16.3858 Tường Duy Thường + Nguyễn Thị Thoa
17.3859 Tường Duy Tiến + Khoa Thị Mây
18.3860 Tường Duy Nam
18.3861 Tường Duy Linh
18.3862 Tường Duy Việt
16.3863 Tường Thị Minh
16.3864 Tường Duy Sáng + Bá Thị Sắn
17.3865 Tường Thị Dung
17.3866 Tường Thị Mến
16.3867 Tường Thị Tâm (chồng Đỗ Đắc Tư)
16.3868 Tường Duy Hùng + Nguyễn Thị Hương
17.3869 Tường Duy Cường
17.3870 Tường Thị Huyền
16.3871 Tường Thị Hanh
15.3872 Tường Duy Cộ (Liệt sĩ)
15.3873 Tường Thị Rụt
14.3874 Tường Duy Giô + Đình Thị Xiêm - mẹ VNAH
15.3875 Tường Duy Bảo + vợ 1: Khoa Thi Bền + vợ 2: Bá Thị Ngoan
16.3876 Tường Thị Uyên
16.3877 Tường Thị hòa (Chồng Hoàng Văn Lợi)
16.3878 Tường Thị Vân (Chồng là Ấn)
16.3879 Tường Thị Hải (Chồng là Trung)
16.3880 Tường Thị Hà (Chồng là Ngân)
16.3881 Tường Thị Hồng (Chồng là Oanh)
16.3882 Tường Duy Vĩnh + Đình Thị Vui
17.3883 Tường Duy Tùng
17.3884 Tường Thị Thu Trang
16.3885 Tường Thị Chuyên (Chồng là Hội)
15.3886 Tường Duy Thanh (Liệt sĩ)
15.3887 Tường Duy Bào (Liệt sĩ)
14.3888 Tường Duy Hàn + vợ 1: Nguyễn Thị Miên + vợ 2: Phan Thị Sửu
15.3889 Tường Thị Vượng
15.3890 Tường Thị Vượn
15.3891 Tường Duy Tỵ + Tràng Thị Lâm
16.3892 Tường Duy Dần
16.3893 Tường Duy Minh
17.3894 Tường Thị Hiền
17.3895 Tường Thị Hằng
16.3896 Tường Duy Quang + Lò Thị Xuyên
17.3897 Tường Duy Thắng
17.3898 Tường Duy Đức
16.3899 Tường Duy Trung + Nguyễn Thị Huyền
17.3900 Tường Thị Thùy Linh
17.3901 Tường Thị Hà Phương
17.3902 Tường Duy Việt
16.3903 Tường Thị Thủy (Chồng Hoàng Văn Đoàn)
12.2363 Tường Duy Hổ (Duy Hang)
13.3026 Tường Duy Dụ (Duy Hốc)
14.3904 Tường Duy Veo + vợ 1: Đình Thị Hiển + vợ 2: Đình Thị Hiền
15.3905 Tường Duy Toán + Quang Thị Nhâm
16.3906 Tường Thị Thanh
16.3907 Tường Thị Hồng
16.3908 Tường Duy Thuận
15.3909 Tường Duy Thiện
15.3910 Tường Duy Thịnh (Liệt sĩ)
13.3027 Tường Duy Soạn
14.3911 Tường Duy Bính + Thị Lợi
15.3912 Tường Duy Bình + Nguyễn Thị Bé
16.3913 Tường Duy Tuấn + Lê Thị Dịu
17.3914 Tường Duy Tú
17.3915 Tường Thị Dương
16.3916 Tường Duy Cường + Quách Thị Hoài
17.3917 Tường Hoài Anh
17.3918 Tường Duy Bảo
15.3919 Tường Thị Tý (chồng Ngô Xuân Bính)
15.3920 Tường Thị Vĩnh (chồng Hoàng Văn Hùng)
13.3028 Tường Duy Ước (Duy Ao)
14.3921 Tường Duy Thụ + Thị Bé
15.3922 Tường Thị Tâm
15.3923 Tường Duy Sự + Hoàng Thị Phương
16.3924 Tường Duy Đức + Cao Thị Thương
17.3925 Tường Duy Quang Anh
17.3926 Tường Ngọc Ánh
16.3927 Tường Thị Hoa
15.3928 Tường Duy Đoàn + Nguyễn Thị Hải
16.3929 Tường Thị Thu Nhung
16.3930 Tường Thị Huế
16.3931 Tường Duy Sơn
14.3932 Tường Duy Tòng + Trọng Thị Mùi
15.3933 Tường Thị Lâm (chồng Đỗ Tràng Dư)
15.3934 Tường Thị Lanh
15.3935 Tường Duy Tuấn + Tràng Thị Nhung
16.3936 Tường Duy Thanh + Phan Thị Hà
17.3937 Tường Thị Kiều Quyên
17.3938 Tường Duy Khánh
16.3939 Tường Duy Tùng
17.3940 Tường Ngọc Bảo Trân
15.3941 Tường Duy Minh + Nguyễn Hoàng Anh
16.3942 Tường Duy Phi
16.3943 Tường Thị Ngọc Linh
15.3944 Tường Thị Thu
14.3945 Tường Thị Miến
12.2364 Tường Duy Hệ
13.3029 Tường Duy Dĩnh (Duy Ẩm) (phạt tự)
13.3030 Tường Duy Chất (Duy Tháy) (phạt tự)
13.3031 Tường Duy Sỹ
14.3852 Tường Duy Phụng + Nguyễn Thị Ngoàn
15.3946 Tường Duy Hùng + Lê Thị Hương
16.3947 Tường Duy Dũng
16.3948 Tường Duy Mạnh
15.3949 Tường Duy Tuấn + Bá Thị Hiền
16.3950 Tường Thị Huyền
16.3951 Tường Thị Anh
15.3952 Tường Duy Thanh + Hoàng Thị Loan
16.3953 Tường Duy Hoàng
16.3954 Tường Thị Phượng
15.3955 Tường Thị Tuyết
15.3956 Tường Thị Nga
15.3957 Tường Thị Hằng
14.3853 Tường Duy Sự + Phan Thị Huệ
15.3958 Tường Thị Tình
15.3959 Tường Duy Bích + vợ 1: Nguyễn Thị Xoa + vợ 2: Nguyễn Thị Chanh
16.3960 Tường Thị Hoài Thu
16.3961 Tường Duy Thành
16.3962 Tường Duy Bảo Anh
15.3963 Tường Duy Cường + Phan Thị Thảo
16.3964 Tường Thị Bích Ngọc
16.3965 Tường Duy Hoàng Nguyên
14.3966 Tường Thị Mai
14.3967 Tường Thị Lan
9.151 cụ Khắc Vượng (Duy Lộc, húy Nghiệp)
10.171 cụ Đôn Hòa (Tường Duy Hải, Duy Tế)
11.172 cụ Tường Duy Vũ
12.173 cụ Tường Duy Tiến
13.2365 Tường Duy Dưỡng (Hưng Yên)
11.174 cụ Tường Duy Nguyên (Trung Trực)
12.175 cụ Tường Duy Quýnh
13.176 Tường Duy Phong
14.2096 Tường Duy Tùng
15.2097 Tường Duy Huy (Đã mất) (Cà Mau) + Tràng Thị Mỹ
16.2106 Tường Thị Bình (Cà Mau)
16.2107 Tường Duy Vân (định cư ở Mỹ) + Nguyễn Thị Thảo
17.2110 Tường Hải Nam (định cư ở Mỹ)
17.2111 Tường Hải Việt (Cà Mau) + Lê Minh Thùy
18.2112 Tường Minh Anh
17.2113 Tường Minh Thúy (định cư ở Mỹ)
17.2114 Tường Minh Thủy (Cà Mau)
16.2108 Tường Duy Sơn (Bạc Liêu, Đã mất) + Trần Hương Châu
17.2115 Tường Minh Hằng
17.2116 Tường Tú Linh
16.2109 Tường Duy Luân (Bình Dương) + Đỗ Việt Thúy
15.2098 Tường Duy Dần (Quốc Oai, Hà Tây) + Đỗ Thị Nga
16.2099 Tường Thị Thu Hà (Quốc Oai, Hà Tây)
16.2100 Tường Thị Thu Hoàn (Quốc Oai)
16.2962 Tường Thị Thu Huyền (Đồng Nai)
16.2963 Tường Duy Hùng (Quốc Oai, Hà Tây) + Võ Thị Thủy
17.2806 Tường Võ Khánh Linh
17.2960 Tường Võ Duy An
17.2961 Tường Võ Huyền Trang
15.2101 Tường Thị Xiêm
15.2102 Tường Thị Minh
15.2103 Tường Duy Mão + Hoàng Thị Mùi
16.2964 Tường Thị Thu
16.2965 Tường Thị Hường
16.2966 Tường Thị Huế
16.2967 Tường Kim Cúc
16.2968 Tường Duy Mạnh
15.2104 Tường Duy Lục (Cẩm Phả, Quảng Ninh) + bà cả: Phạm Thị Nhẫn + bà 2: Đỗ Thị Thùy
16.2793 Tường Thị Hà
16.2794 Tường Duy Lương
15.2105 Tường Duy Lịch (Tuyên Quang) + Hà Thị Thơ
16.2677 Tường Thị Thu Thủy
16.2678 Tường Thị Thu Trang
16.2679 Tường Thị Thu Thảo
16.2680 Tường Duy Sử + Mai Thị Hiền
17.2681 Tường Duy Khôi
16.2682 Tường Duy Luật
14.3268 Tường Duy Phóng
15.3269 Tường Duy Ty
16.3270 Tường Duy Viên
16.3271 Tường Thị Thanh
16.3272 Tường Thị Hồng
16.3273 Tường Thị...
15.3274 Tường Duy Đông (Hải Dương)
16.3275 Tường Duy Tiến (Hải Dương)
16.3276 Tường Duy Trung (Hải Dương)
16.3277 Tường Duy Nghĩa (Hải Dương)
15.3278 Tường Duy Mậu
11.177 cụ Tường Duy Ngọn
10.2359 cụ Phúc Xuyến
9.170 Cụ Thuần Nhu (Duy Hiểu) (chết trẻ)
9.178 cụ Thuần Đốc (húy Kinh) + Hoàng Thị Hằng (húy Son, hiệu Diệu Châu)
10.10 cụ Thuần Đoán (húy Huyên) + Bà cả: Tràng Thị Vây + Bà 2: húy Đông, hiệu Diệu Huyền + Bà 3: Tràng Thị Đăng (hiệu Vinh) + Bà 4: Văn Thị Kiên
11.40 cụ Tường Duy Phác (hiệu Hùng Đoán, cụ Nghị) + Trí Thị Com (hiệu Hải)
12.41 cụ Tường Duy Vĩnh (Tường Duy Tuyến, hiệu Phúc Gia) + bà cả: Từ Tôn (họ Đình) + Đắc Thị Phố
13.42 cụ Tường Duy Luyện + bà cả : Đình Thị Duyên + bà 2: Khoa Thị Thự
14.1482 Tường Duy Cẩn + cụ bà: Bá Thị Miễn
15.1483 Tường Thị Miền
15.2604 Tường Duy Tùng + bà cả: Chí Thị Phẩm + bà 2: Bá Thị Điềm
16.1554 Tường Thị Bi
16.1555 Tường Duy Hạc + Bá Thị Mơ
17.1556 Tường Thị Đơ
17.1557 Tường Duy Mạnh + Vy Thị Thanh
18.2251 Tường Duy Ánh
18.2252 Tường Duy Quỳnh
17.1558 Tường Thị Quý
17.1559 Tường Duy Hào + Vợ : Thị Thịnh
18.2253 Tường Duy Hoạt
18.2254 Tường Duy Oánh
15.2605 Tường Thị Miển
15.2606 Tường Thị Xiêm
15.2607 Tường Thị Xâm
15.2608 Tường Duy Thân (Duy Đỗng) + Hoàng Thị Mọt
16.2636 Tường Duy Tập (Liệt sĩ chống Mỹ) + Hoàng Thị Mọt
16.2637 Tường Thị Nhượng
16.2638 Tường Thị Nhự
16.2639 Tường Thị Lự
16.2640 Tường Thị Hòa
16.2641 Tường Thị Thuận
16.2642 Tường Duy Nguyện + Quang Thị Liên
17.2649 Tường Duy Nam
17.2650 Tường Duy Tú
16.2643 Tường Duy Lập (vợ: bà Oanh) + Thị Oanh
17.2651 Tường Thị Thảo
17.2652 Tường Thị Linh
17.2653 Tường Duy Long
15.2609 Tường Duy Ngô + Nguyễn Thị Lộc
16.2644 Tường Duy Thành - bà Nghĩa (Đồng Nai)
17.2669 Tường Thị
17.2670 Tường Thị
16.2645 Tường Duy Dũng + Quang Thị Hường
17.2671 Tường Duy Tuân
17.2672 Tường Thị Trang
16.2646 Tường Thị Sinh
16.2647 Tường Thị Lan
16.2648 Tường Thị Phương
15.2610 Tường Thị Tám
14.1614 Tường Duy Diễn + Khoa Thị Tín
15.1615 Tường Thị Diền (Mất Lúc Trẻ)
15.1629 Tường Duy Chiền + Hoàng Thị Đen
16.1616 Tường Thị Nghiên
16.1617 Tường Duy Phúc + Bá Thị Hào
17.1618 Tường Duy Cường + Đặng Thị Thúy Nga
18.1619 Tường Gia Huy
17.1620 Tường Thị Hà
16.1621 Tường Duy Đức + Bá Thị Loan
17.1622 Tường Duy Bình (chết sớm)
17.1623 Tường Duy Giang + Trần Thị Linh
17.1624 Tường Duy Hải
16.1625 Tường Duy Lợi + Phan Thị Hạnh
17.1626 Tường Ngọc Linh + Lê Thị Như Ý
17.1627 Tường Duy Long
16.1628 Tường Thị Hợi (Mai)
15.1646 Tường Duy Xiêm + Khoa Thị Lý
16.1630 Tường Duy Hạnh (Liệt sĩ)
16.1631 Tường Thị Thanh
16.1632 Tường Thị Xuân
16.1633 Tường Thị Sáng
16.1634 Tường Thị Sang
16.1635 Tường Duy Doản + Quang Thị Nghĩa
17.1636 Tường Thị Vui
17.1637 Tường Thị Thúy
17.1638 Tường Duy Hậu
16.1639 Tường Thị Cảnh
16.1640 Tường Duy Vinh + Nguyễn Thị Thu
17.1641 Tường Duy Quyền
17.1642 Tường Thị Thủy
16.1643 Tường Duy Chiến + Tràng Thị Nghiêm
17.1644 Tường Thị Nhàn
17.1645 Tường Thị Hải
15.1666 Tường Duy Điếm + Tràng Thị Chiền
16.1647 Tường Duy Thuận + Tràng Thị Hòa
17.1648 Tường Thị Lan Anh
17.1649 Tường Duy Tiến
16.1650 Tường Duy Nhuận + Lê Thị Tuyến
17.1651 Tường Thị Tuyết
17.1652 Tường Thị Mai
17.1653 Tường Thị Hiền
16.1654 Tường Duy Tình + Bá Thị Dự
17.1737 Tường Thị Kim Oanh
17.1738 Tường Thị Vân Anh
17.1739 Tường Duy Long
16.1655 Tường Duy Chung + Đoàn Mỹ Dung
17.1658 Tường Tuấn Anh
18.1659 Tường Minh Khôi
18.1660 Tường Ngọc Như Quỳnh
17.1661 Tường Thị Huế
16.1656 Tường Thị Thu
16.1657 Tường Thị Đông
16.1663 Tường Duy Kiên + Trịnh Như Hoa
17.1664 Tường Minh Quốc
17.1665 Tường Khánh Linh
15.1676 Tường Duy Liêm
16.1667 Tường Duy Hòa (Liệt sĩ)
16.1668 Tường Thị Hưng
16.1669 Tường Thị Hanh
16.1670 Tường Thị Huyên
16.1671 Tường Thị Hiệu
16.1672 Tường Duy Hùng + Khoa thị Hưởng
17.1673 Tường Thị Hải Yến
17.1674 Tường Duy Hiếu
17.1675 Tường Duy Tài
15.1677 Tường Thị Nguyên (Sinh sống ở Sơn La)
14.1678 Tường Duy Đản (Duy Thản) (ở Miền Nam) + Trí Thị Đỗ
15.1679 Tường Duy Đảm lớn (mất sớm)
15.1680 Tường Duy Đảm bé (mất sớm)
15.1681 Tường Thị Ngoan (đã mất)
15.1682 Tường Thị Ngoạn
15.1683 Tường Thị Gái (đã mất)
15.1684 Tường Duy Lân (Duy Lâm)
15.1685 Tường Duy Huân (Duy Vân)
15.1686 Tường Thị Khuê
14.1687 Tường Duy Đãn + Huy Thị Thuật
15.1688 Tường Duy Sâm (chết trẻ)
15.1689 Tường Thị Thịnh (đã mất)
15.1690 Tường Duy Thuật
16.1691 Tường Duy Luận
17.1692 Tường Thị Lan
17.1693 Tường Duy Đôn
17.1694 Tường Thị Mai
16.1695 Tường Thị Thuận
16.1696 Tường Duy Tuyến
17.1697 Tường Duy Tuyển
17.1698 Tường Thị Mây
17.1699 Tường Thị Nga
16.1700 Tường Duy Dũng
17.1701 Tường Thị Hương
17.1702 Tường Duy Hà
16.1703 Tường Duy Hùng
17.1704 Tường Duy Tiến
17.1705 Tường Thị Trang
17.1706 Tường Thị ???
16.1707 Tường Duy Cường
17.1708 Tường Duy Đăng
17.1709 Tường Duy Quyết
16.1710 Tường Duy Chiến
17.1711 Tường Duy Công
17.1712 Tường Thị Huyền
16.1713 Tường Thị Thủy (đã mất)
15.1714 Tường Duy Luật (Liệt sĩ)
16.1715 Tường Thị Hoa
16.1716 Tường Thị Mến(đã chết)
15.1717 Tường Thị Vượng (đã mất)
15.1723 Tường Thị Vường (đã mất)
15.1724 Tường Duy Trường (ở Thái Nguyên)
16.1718 Tường Thị Hạnh
16.1719 Tường Thị Hằng
16.1720 Tường Duy Hanh
17.1721 Tường Thị Bích Ngọc
17.1722 Tường Duy Long
15.1725 Tường Thị Phương
15.1726 Tường Thị Hướng
15.1733 Tường Duy Sơn
16.1727 Tường Duy Hải (ở Thái Nguyên)
17.1728 Tường Duy Hiếu
17.1729 Tường Duy Kiên
16.1730 Tường Duy Hưng
17.1731 Tường Duy Gia Huy
17.1732 Tường Thị Thùy Dương
15.2389 Tường Thị Hưởng
14.1734 Tường Thị Quất (Nhất)
14.1735 Tường Thị Bạ (Si)
14.1736 Tường Thị Tồn (Thoa)
13.43 Tường Duy Giản
13.2611 Tường Duy Xuất
13.2612 Tường Duy Dĩnh
13.2613 Tường Thị Hiệu
13.2614 Tường Thị Thế
13.2615 Tường Thị Thảo
13.2616 Tường Thị Hựu
13.2617 Tường Thị Dịu
12.44 cụ Tường Duy Chất (hiệu Cương Dũng, Duy Quỵ) + bà cả: Hoàng Thị Lãng (hiệu Huệ) + bà 2: Bá Thị Hoan
13.45 Tường Duy Nhung (chết trẻ)
13.2618 Tường Duy Loan + Quang Thị Đủng
14.4018 Tường Duy Toan + Hoàng Thị Vang
15.4019 Tường Duy Sơn + Nguyễn Thị Hoa
16.4020 Tường Mạnh Hà
16.4021 Tường Thu Trang
15.4022 Tường Duy Hải + Bùi Thị Thu Hằng
16.4023 Tường Huyền Trâm
15.4024 Tường Duy Chiến + Quách Vân Anh
15.4025 Tường Thị Thu Dung (chồng Vũ Đình Vinh)
15.4026 Tường Thị Tuyết
14.4027 Tường Thị Phương
14.4028 Tường Thị Mỳ
14.4029 Tường Duy Phượng
14.4030 Tường Duy Thùy
14.4031 Tường Thị..
13.2619 Tường Thị Thư
13.2620 Tường Thị Lư
13.2621 Tường Thị Nghệ
13.2622 Tường Thị Thóc
13.2623 Tường Thị Nghê
13.2624 Tường Thị Nga
12.46 cụ Tường Duy Quy (hiệu Thuần Điển) + bà cả: Khoa Thị Thể (hiệu Chinh Thuần) + Bà 2: Phan Thị Huyết (hiệu Từ Lân)
13.47 Tường Duy Khu
14.592 Tường Duy Phối
15.593 Tường Duy Quảng
16.594 Tường Duy Ngoạn
17.595 Tường Duy Hanh
18.596 Tường Thị Ánh
18.597 Tường Duy Hiệp
13.2561 Tường Duy Thiệu + Hoàng Thị Vuốt
14.2562 Tường Thị Thoa
14.2563 Tường Duy Bội + Tràng Thị Thơ
15.2564 Tường Duy Mậu + Bá Thị Lâm
16.2565 Tường Thị Loan
16.2566 Tường Duy Hậu
16.2567 Tường Thị Đoan
15.2568 Tường Duy Phú + Nguyễn Thị Đạt
16.2569 Tường Thị Phương
16.2570 Tường Duy Thanh
15.2571 Tường Thị Thu
15.2572 Tường Thị Tăng
14.2573 Tường Duy Đội + Hoàng Thị Vuốt
15.2574 Tường Duy Việt (Mộc Châu) + Bá Thị Nhượng
16.2575 Tường Thị Minh
16.2576 Tường Duy Mạnh
16.2577 Tường Duy Hùng
16.2578 Tường Duy Trung
15.2579 Tường Thị Mau (Hưng Yên)
15.2580 Tường Duy Nhật (Mộc Châu) + Nguyễn Thị Liên
16.2581 Tường Thị Mến (chồng: Nguyễn Văn Bình)
16.2582 Tường Duy Thương
17.2583 Tường Duy Khoa
15.2584 Tường Thị Viết (Gia Lai)
15.2585 Tường Thị Sinh (Hải) (Hưng Yên)
15.2586 Tường Duy Chiến (Hưng Yên) + vợ: Oanh
16.2587 Tường Thị Lan
16.2588 Tường Thị Thanh
16.2589 Tường Thị Cúc
15.2590 Tường Thị Đức (chồng: Trọng Minh Đường) (Hà Nội)
14.2591 Tường Thị Phái (chồng: Ông Khiêm)
13.2592 Tường Duy Triệu (mất sớm)
13.2625 Tường Thị Dìn
13.2626 Tường Thị Dền
13.2627 Tường Thị Hiện
12.50 cụ Tường Duy Việt (Duy Viên) + bà cả: Bá Thị Khuyến (hiệu Khuyến) + bà 2: Đình Thị Biên + bà 3: Đắc Thị Dộm
13.51 Tường Duy Chấn + cụ bà: Đắc Thị Hớn
14.1386 cụ Tường Duy Chỉnh + bà cả: Bá Thị Huệ + bà 2: không nhớ tên
15.1387 ông Tường Minh Phương + bà: Văn Thị Gái
16.1388 Tường Duy Hải + Nguyễn Thị Dung
17.1389 Tường Thị Thùy Linh (chồng: Nguyễn Văn Tuấn)
17.1390 Tường Duy Nam
17.1391 Tường Duy Anh Khôi
16.1392 Tường Thị Tuyết (chồng Thân Văn Chính)
16.1393 Tường Thị Hạnh (chồng Trần Huy Liệu)
15.1395 ông Tường Duy Bang + bà Văn Thị Bè
16.1396 Tường Thị Thái
16.1397 Tường Thị Thu
16.1398 Tường Thị Thúy
16.1399 Tường Thị Thoa
15.1400 ông Tường Duy Nhẫn + bà Văn Thị Bình
16.1401 Tường Thị Nhàn
16.1402 Tường Thị Nhã
16.1403 Tường Thị Nhuận
15.1404 bà Tường Thị Sang (chồng Lê Văn Huân)
15.1405 bà Tường Thị Sửu (chồng: ô Khải)
15.1406 bà Tường Thị Sơn (chồng: ô Đường)
15.1407 ông Tường Duy Thủy
16.1408 Tường Duy Tuấn (Hưng Yên)
17.1995 Tường Đức Hiếu
17.1996 Tường Thị.... (bống)
16.1997 Tường Thị Lan
16.1998 Tường Duy Tuyển (Hà Nội)
17.1999 Tường An Nhi
17.2000 Tường An Thi
17.2001 Tường Bảo An
17.2002 Tường Minh Khôi
15.1409 Tường Duy Sinh (Kim Động, HY)
16.2003 Tường Thị Huyền
16.2004 Tường Thị Hồng
16.2005 Tường Duy Linh
17.2006 Tường Duy..
15.1410 ông Tường Duy Bình
16.2007 Tường Thị Quý
16.2008 Tường Duy Tiến (Hà Nội)
14.1394 cụ Tường Duy Dần + cụ bà: Hoàng Thị Thắng
13.2628 Tường Thị Hiền
13.2629 Tường Thị Hương
12.52 cụ Tường Duy Thống
13.53 Tường Duy Thông
13.54 Tường Duy Vấn
12.55 cụ Tường Duy Hý (Tường Duy Hới)
13.56 Tường Duy Ngôi (Liên Khê)
13.57 Tường Duy Tụ (Thái Nguyên)
13.58 Tường Duy Đang (Tường Duy Dương) + Bá Thị Thệ
13.59 Tường Duy Thắng + Khoa Thị Xiềm
14.3829 Tường Thị Liềm (mất sớm)
14.3839 Tường Thị Thoáng (Liên Khê)
14.3840 Tường Duy Nghĩa (Liên Khê) + Phan Thị Oanh
15.3830 Tường Thị Anh (Hà Nội)
15.3831 Tường Thị Hạnh (Hải Dương)
15.3832 Tường Duy Hùng (Liên Khê) + Phạm Thị Hồng Hạnh
16.3833 Tường Thị Hà Phương
16.3834 Tường Duy Phú
15.3835 Tường Duy Hào (Hà Nội) + Nguyễn Thị Thu
16.3836 Tường Thị Phương Thảo
16.3837 Tường Duy Huy
15.3838 Tường Thị Đào
14.3841 Tường Thị Hội (Hà Nội)
14.3842 Tường Duy Lũy (mất sớm)
14.3843 Tường Thị Mai (Liên Khê)
12.2595 Tường Thị Nghi
12.2596 Tường Thị Huyền
11.60 cụ Tường Duy Pháp (Tường Duy Tháp, Thuần Trực)
12.61 cụ Tường Duy Lung (Tường Duy Long)
12.62 cụ Tường Duy Biên
13.63 Tường Duy Miên
13.3045 Tường Duy ???
11.64 cụ Tường Duy Thiệp (Tường Bộ, Thuần Chinh)
12.65 cụ Tường Duy Ninh
13.66 Tường Duy An
12.67 cụ Tường Duy Chiêu
13.68 Tường Duy Khảo
13.69 Tường Duy Thảo
12.70 cụ Tường Duy Ngư
13.71 Tường Duy Toán
13.72 Tường Duy Hữu
11.73 cụ Tường Duy Khoa
11.74 cụ Đức Mậu (Chính Trực, Tường Duy Hậu)
12.75 cụ Tường Vĩnh Tuy (tự Nghiễn) (phạt tự)
11.76 cụ Tường Duy Lục
11.2597 Tường Thị Đinh
11.2598 Tường Thị Đỉnh
11.2599 Tường Thị Kiên
11.2600 Tường Thị Tới
11.2601 Tường Thị Bỉnh
11.2602 Tường Thị Ân
11.2603 Tường Thị Bảo
10.39 cụ Sát Vi (Tường Duy Minh), Nguyên Lương + Quang Thị Tiện (hiệu Diệu Tiếp)
11.11 cụ Tường Duy Hộ (Duy Hiệu) + Quang Thị Lưu (hiệu Diệu Lan)
12.12 cụ Tường Duy Trình + Bá Thị Phùng (hiệu Diệu Thang)
13.2366 Tường Thị Phòng (hiệu Từ Phương)
13.2367 Tường Duy Khảo (hiệu Thuần Hương) + Bá Thị Lát
14.2489 Tường Duy Khương + bà cả : Hoàng Thị Thoa + bà 2: Nguyễn Thị Thông
15.2490 Tường Duy Hùng (bác Hùng Gái) Liên Khê - HY + bà cả: Bá Thị Gái + bà 2: Doãn Thị Viên
16.2491 Tường Duy Mạnh (Sơn La) + Phùng Thị Nguyệt
17.2492 Tường Duy Thắng
17.2493 Tường Thị Quỳnh
16.2496 Tường Duy Tuấn (Sơn La) + Nguyễn Thị Liên
17.2497 Tường Thị Ngân
17.2498 Tường Duy Quyết
16.2499 Tường Thị Phượng
16.2500 Tường Duy Tuân + Đắc Thị Phượng
17.2501 Tường Duy Anh
17.2502 Tường Thị Anh Thư
15.2494 Tường Duy Cường (Liệt sĩ)
15.2495 Tường Thị Nguyên
13.2553 Tường Duy Khẩu (hiệu Thuần Liên) + Đình Thị Miển
14.2503 Tường Duy Cương + Nguyễn Thị Kình (mẹ VNAH)
15.2504 Tường Thị Nhu
15.2505 Tường Duy Thường (Liệt sĩ)
15.2506 Tường Duy Luận (Liệt sĩ)
15.2507 Tường Thị Nhượng
15.2508 Tường Thị Thịnh
15.2509 Tường Thị Bên
15.2510 Tường Duy Mậu + Nguyễn Thị Thắm
16.2511 Tường Thị Hoàng Anh
16.2512 Tường Duy Đức
15.2513 Tường Thị Mai
15.2514 Tường Duy Bôn + Bá Thị Tuyết
16.2515 Tường Thị Giang
16.2516 Tường Duy Mạnh
15.2517 Tường Thị Tuyết
14.2518 Tường Thị Miển
14.2519 Tường Duy Chiển + bà cả : Bá Thị Thỏ + bà 2: Khoa Thị Thảo
15.2520 Tường Duy Thanh
15.2521 Tường Thị Tân (con nuôi)
15.2522 Tường Thị ÂN
15.2523 Tường Duy Vân
16.2533 Tường Duy Tuấn + Hoa Thị Liên
17.2534 Tường Duy Tùng Dương
17.2535 Tường Quốc Toản
16.2536 Tường Duy Quân + Lê Thị Quý
17.2537 Tường Duy Long Hải
17.2538 Tường Duy Nhật
15.2524 Tường Thị Vẩn
14.2525 Tường Duy Chiền + Bà cả: Thị Tý + bà 2: Nguyễn Thị Phường (hiệu Diệu Trọng)
15.2526 Tường Duy Chiến
16.2539 Tường Thị Thúy
16.2540 Tường Duy Tung
16.2541 Tường Duy Quân
15.2527 Tường Thị Lợi
15.2528 Tường Thị Nhương
15.2529 Tường Thị Hòa
15.2530 Tường Thị Hoa
15.2531 Tường Thị Nụ
14.2532 Tường Duy Tào + Tràng Thị Chúc
15.2542 Tường Duy Ngọc
16.2547 Tường Thị Hải Yến
16.2548 Tường Duy Thành
15.2543 Tường Thị Thanh (đã mất)
15.2544 Tường Thị Tâm
15.2545 Tường Thị Hương
15.2546 Tường Thị Tuyết
15.3266 Tường Thị Lan
13.2554 Tường Thị Thắm
13.2555 Tường Thị Thoi
12.13 cụ Tường Duy Tịnh (Duy Trịnh)
13.2368 Tường Duy Úc
14.2556 Tường Duy Lệ (TP Hưng Yên) + Tràng Thị Tiêm
15.2929 Tường Thị Thịnh
15.2930 Tường Thị Thanh (đã mất)
15.2931 Tường Duy Quang
16.2932 Tường Hương Thủy
16.2933 Tường Yến Trang
16.2934 Tường Ánh Ngọc
15.2935 Tường Duy Vinh
15.2936 Tường Duy Hòa (Quân)
16.2937 Tường Khánh Linh
16.2938 Tường Duy Đức
16.2939 Tường Bảo Long
15.2940 Tường Thị Hương
15.2941 Tường Duy Sơn
16.2942 Tường Thị Cẩm Ly
16.2943 Tường Nguyên Tuấn
16.2944 Tường Lê Ánh Dương
14.2557 Tường Duy Bộ (TP Hưng Yên) + Tràng Thị Thịnh
15.2945 Tường Duy Thắng
15.2946 Tường Duy Chiến
15.2947 Tường Thị Dung
15.2948 Tường Thị Thu
14.2558 Tường Duy Tý (Quảng Ninh) (đã mất)
15.2949 Tường Duy Hòa
15.2950 Tường Duy Cường
15.2951 Tường Duy Hùng
15.2952 Tường Duy Vương
15.2953 Tường Thị Hải
15.2954 Tường Thị Hương
14.2559 Tường Thị Súi (Quảng Ninh)
13.2369 Tường Duy Ngoan (phạt tự) + Bá Thị Quất
14.2560 Tường Thị Vững
12.2370 cụ Tường Duy Phả (Tường Duy Phổ, Thuần Thành) (mất sớm)
12.2551 Tường Thị Sốp (chồng Đỗ Đình Tạo)
12.2552 Tường Thị Diểm (chồng Đỗ Quang Thạnh)
11.14 cụ Tường Duy Hồ (tự Ngọc Liên) + Quang Thị Mồng
12.15 cụ Tường Duy Đa (tự Duy Lộc)
13.16 cụ Tường Duy Khả
13.2349 Cụ Tường Duy Mại (cụ Nội)
14.17 ông Tường Duy Sự + bà cả: Phạm Thị Thiều + bà 2: Bá Thị Lởi
15.18 Tường Duy Sứ (mất sớm)
15.19 Tường Duy Nhuận (mất sớm)
15.26 Tường Thị Khởi
15.27 Tường Thị Mầu
15.28 Tường Thị Bưởi (chồng Đỗ Trọng Phỗn)
15.29 Tường Duy Nhị + vợ cả: bà Tràng Thị Chi + vợ 2: Dương Thị Lan
16.20 Tường Thị Hương
16.21 Tường thị Hoa
16.22 Tường Thị Hiền
16.23 Tường Thị Hòa
16.24 Tường Duy Phương + Nguyễn Thị Nguyên
17.3227 Tường Gia Hân
16.25 Tường Thị Hồng
15.3107 Tường Duy Tam
15.3108 Tường Thị Dậu (chồng Hoàng Văn Dũng)
15.3109 Tường Thị Đào (chồng Phạm Duy Huynh)
15.3110 Tường Duy Quang + Bà Phạm Thị Nhung
16.30 Tường Duy Trung (chết trẻ, chưa vợ con)
16.33 Tường Duy Hiếu (Tường Duy Hòa) + Nguyễn Thị Mỹ
17.1740 Tường Duy Hưng Thịnh
17.1741 Tường Nguyên Thảo
17.3824 Tường Duy Quang Minh
13.2350 cụ Tường Duy Điếu?
13.2351 cụ Tường Duy Hiển
12.34 cụ Tường Duy Mấu (Duy Cấu, tự Duy Huân)
13.2352 Tường Duy Loan
13.2353 Tường Duy Phượng, Duy Phương
13.3046 Tường Duy??
12.35 cụ Tường Duy Chiêu
12.36 cụ Tường Duy Loát (Tường Duy Dấu, Thế Cúc) (cụ Tư)
13.2267 cụ Tường Duy Quế
14.2268 Tường Thị Xuân
14.2269 Tường Thị Tý
14.2270 Tường Duy Mùi + Tràng Thị Tăng
15.2271 Tường Duy Sơn + Bá Thị Hạnh
16.2272 Tường Duy Huy
16.2273 Tường Duy Tuân + Trần Thị Dịu
17.2274 Tường Tuấn Khang
15.2275 Tường Thị Hà
13.2276 cụ Tường Thị Huệ
13.2277 cụ Tường Thị Sang
12.37 cụ Tường Duy Chiều (Duy Cửu, Duy Chiểu)
13.38 Tường Thị Thao
13.3351 Tường Thị Lược (cụ Vược)
13.3352 Tường Duy Ngọ + Bá Thị Vy (tức Gái)
14.2278 Tường Thị Thịnh (chồng Đỗ Bá Quát)
14.2279 Tường Thị Vượng (chồng Đỗ Tràng Lượng)
14.2280 Tường Duy Chính (Hàng Than, HN) + Hoàng Thị Thêm
15.3353 Tường Duy Tuấn
16.3354 Tường Duy..
16.3355 Tường Thị..
15.3356 Tường Hồng Nhung
14.2281 Tường Duy Dũng + Đắc Thị Hồng
15.3357 Tường Thị Hồng Yến
14.2282 Tường Duy Hùng (không vợ con)
14.2283 Tường Duy Cường + Đỗ Thị Tú
15.3358 Tường Thị Hồng Ngọc
14.2284 Tường Thị Bích Liên (chồng Đậu Quang Thắng)
11.2550 Tường Thị Diện
10.77 cụ Tường Duy Giám, Duy Giang (Quang Thận, húy Hạo) (Phạt tự)
10.78 cụ Thuần Lương (húy Duy Biếu)
11.79 cụ Tường Duy Biểu (Thuần Nhã)
12.80 cụ Tường Duy Quốc (Duy Quỳnh?)
13.81 Tường Duy Bồng
12.82 cụ Tường Duy Giác
12.2371 cụ Tường Duy Sỹ (Trực Hiền)
13.83 Tường Duy Diện
10.84 cụ Thuần Nhân (Tường Duy Hãn)
11.85 cụ Tường Duy Tuệ (Cần Mẫn - cụ Đồng)
12.86 cụ Tường Duy Tuấn (húy Tuyên, cụ Phó) + Trí Thị Chuyển (hiệu Diệu Quyên)
13.87 Tường Thị Quyện
13.88 Tường Duy Luyến (mất sớm)
14.2549 Tường Thị Miên
13.1826 Tường Duy Quyến + Nguyễn Thị Bếu (hiệu Diệu Thành)
14.1840 Tường Duy Vượng + Phan Thị Thầu
15.1852 Tường Duy Hùng + Đình Thị Khánh
16.1893 Tường Mai Phương
16.1894 Tường Thuỳ Dung
16.1895 Tường Thị Dinh
16.1896 Tường Duy Nghiệp
17.1897 Tường Minh Đức
17.1898 Tường Thái Sơn
15.1853 Tường Thị Nga (Nghệ An)
15.1854 Tường Thị Nhu
15.1855 Tường Thúy Nhân (Hà Nội)
15.1856 Tường Duy Cường + Vũ Thị Ngọc
16.1857 Tường Tuấn Anh + Bùi thị Ngọc Anh (Hà Anh)
17.1899 Tường Thuỳ Dương
15.1858 Tường Thị Mùi
15.1859 Tường Duy Mỹ (Thái Nguyên) + Nguyễn Thị Thanh Xuân
16.1900 Tường Thuỳ Dung (Thái Nguyên)
16.1901 Tường Linh Chi
15.1860 Tường Thị Nguyệt (con gái nuôi)
14.1841 Tường Duy Chung + Nguyễn Thị Hường
15.1861 Tường Thị Thường
15.1862 Tường Thị Thục
15.1863 Tường Duy Nghĩa + Khoa Thị Nhanh
16.1902 Tường Thị Lanh
16.1903 Tường Thị Mai
16.1904 Tường Thị Vân
15.1864 Tường Duy Vụ (Quảng Ninh) + Lê Thị Thủy
16.1905 Tường Duy Vũ
16.1906 Tường Duy Long
14.1842 Tường Duy Chinh (phạt tự)
15.1843 Tường Thị Viết
15.1865 Tường Thị Việt
15.1866 Tường Thị Liên
14.1844 Tường Duy Vinh (Quảng Ninh) + Phan Thị Coóng
15.1867 Tường Duy Sinh
16.1907 Tường Duy Sang
16.1908 Tường Thế Anh
15.1868 Tường Thị Mai
15.1869 Tường Duy Quang
13.1827 Tường Thị Hiền
13.1828 Tường Thị Hiển
13.1829 Tường Thị Hiện
12.89 cụ Tường Duy Hưa (Thức Điển, Duy Kê) (nay ko còn ai nối tiếp)
13.90 Tường Duy Chế (Kế, cụ Nghệ) (phạt tự)
14.1835 Tường Thị Nhâm (Hải Dương)
13.91 Tường Duy Cừ (phạt tự)
13.2372 Tường Duy ??? 3 (đi làm ăn Hải Phòng ko rõ thông tin)
13.2373 Tường Duy ??? 4 (đi làm ăn Hải Phòng ko rõ thông tin)
13.2374 Tường Duy ??? 5 (đi làm ăn Hải Phòng ko rõ thông tin)
12.92 cụ Tường Duy Khuất (cụ Ba) + Nguyễn Thị Long
13.93 Con gái cả (ko nhớ tên)
13.1836 Tường Duy Hích (Xích) + Bá Thị Luyến
14.1837 Tường Duy Tỉnh + Tràng Thị Thảnh
15.1838 Tường Duy Dân + Quang Thị Hoà
16.1839 Tường Duy Quân + Nguyễn Thị Thanh Thuý
17.1909 Tường Thị Thanh Thảo
17.1910 Tường Duy Minh Tiến
16.1911 Tường Thị Thuý
16.1912 Tường Thị Hằng
16.1913 Tường Thị Huế
15.1870 Tường Thị Ngọ
15.1871 Tường Duy Hoà + Bùi Thị Chúc
16.1914 Tường Thị Hà
16.1915 Tường Duy Hải
16.1916 Tường Duy Hậu + Đào Thị Xoa
17.1917 Tường Thị Trà My
15.1872 Tường Thị Mùi
15.1873 Tường Thi Hoa
15.1874 Tường Thị Thơm
14.1845 Tường Thị Tiếu
14.1846 Tường Thị Khuê
14.1847 Tường Duy Túy + Tràng Thị Nhót
15.1875 Tường Thị Thân
15.1876 Tường Duy Thuận + Bùi Thị Chiền
16.1918 Tường Duy Tuấn + Nguyễn Thị Hồng Hạnh
17.1919 Tường Thị Khánh Quyên
17.1920 Tường Duy Tiến
16.1921 Tường Duy Toán (Điện Biên) + Phạm Thị Thanh Hương
17.1922 Tường Việt Anh
17.3782 Tường Đoàn Hà My
17.4114 Tường Minh Đức
16.1924 Tường Duy Tính (Hà Nội) + Đoàn Thị Luyến
17.1925 Tường Hà Linh
15.1877 Tường Duy Thịnh + Đặng Thị Vân
16.1926 Tường Duy Chiến + Lê Thị Thơm
17.1927 Tường Duy Nhật
16.1928 Tường Duy Tuân + Phan Thị Hoa
17.1929 Tường Duy Anh
17.1930 Tường Duy Tiến Minh
15.1878 Tường Duy Thanh + Quang Thị Nga
16.1931 Tường Duy Nam
16.1932 Tường Thị Hà
15.1879 Tường Duy Thành + Nguyễn Thị Dưỡng
16.1933 Tường Thị Thắm
16.1934 Tường Thị Ánh
16.1935 Tường Duy Quyết
15.1880 Tường Thị Sáu
15.1881 Tường Thị Bảy
14.1848 Tường Duy Súy (Điện Biên) + Khoa Thị Lan
15.1882 Tường Duy Bình (Điện Biên) + Nguyễn Thị Mơ
16.1936 Tường Duy Tùng
16.1937 Tường Thị Trang
15.1883 Tường Duy Hiệu (Điện Biên) + Đỗ Thị Phương
16.1938 Tường Duy Hùng (Điện Biên) + Đỗ Thị Thanh Bình
16.1939 Tường Thị Huệ
15.1884 Tường Thị Thoa
15.1885 Tường Duy Hiệp (Điện Biên) + Đỗ Thị Thuý
16.1940 Tường Duy Hoà
16.1941 Tường Duy Hải
15.1886 Tường Duy Định (Điện Biên) + Đỗ Thị Nội
16.1942 Tường Duy Kỳ
16.1943 Tường Thị Thảo
15.1887 Tường Thị Thêu
14.1849 Tường Thị Minh (thường gọi là Gái)
14.1850 Tường Duy Ý (Đà Lạt, Lâm Đồng) + Vợ 1: Quang Thị Thường (mất sớm) + Vợ 2: Trương Thị Nguyệt
15.1888 Tường Thị Luận
15.1889 Tường Duy Hải (Tường Thanh Hải) (Lâm Đồng) + Phạm Thuỳ Linh
16.1944 Tường Minh Hoàng
16.1945 Tường Minh Hà
15.1890 Tường Thị Huyền
14.1851 Tường Duy Nghi (phạt tự) + Nguyễn Thị Ngọc
15.1891 Tường Thị Bích
15.1892 Tường Thị Quỳnh (Điện Biên)
12.1830 Con gái thứ 4 (ko biết tên)
12.1831 Tường Thị Phiết
10.94 cụ Thuần Trung, Tường Duy Dãng (Thượng)
11.95 cụ Tường Duy Mỹ (Nhã Lương)
12.96 cụ Tường Duy Quýnh (Duy Quỳnh)
13.97 Tường Duy Dục
13.98 Tường Duy Tiềm
13.99 Tường Duy Huấn
13.100 Tường Duy Điền
12.2228 cụ Tường Duy Đán (Đoán)
11.101 Cụ Tường Duy Thụ
11.102 cụ Tường Duy Bóng
12.103 cụ Tường Duy Thấp (Duy Đóa)
13.3047 Tường Duy??
11.104 cụ Tường Duy Phụng (Thuần Đức)
12.105 cụ Tường Duy Côn
11.106 cụ Tường Duy Phệ (húy Thượng, hiệu Thuần Phúc)
12.107 cụ Tường Duy Tuần
13.108 Tường Duy Mẫn (Trố)
14.3992 Tường Thị Mận
14.3993 Tường Thị Mấn
14.3994 Tường Thị Vân
14.3995 Tường Duy Mật (ở Thái Nguyên)
15.3996 Tường Duy Hùng
15.3997 Tường Duy Hưởng
13.109 Tường Duy Dẫn
12.110 cụ Tường Duy Bạch
13.111 Tường Duy Trạch
14.3998 Tường Thị Trấu
13.2376 Tường Duy ??
12.112 cụ Tường Duy Đính (Duy Đích)
13.3048 Tường Duy Dục + Nguyễn Thị Lan
14.3999 Tường Duy Quỳ + Nguyễn Thị Thìn
15.4000 Tường Duy Xương (ở Vũng Tàu) + Phạm Thị Tính
16.4001 Tường Duy Hà + Nguyễn Thị Kim Hiền
17.4002 Tường Ngọc Thùy An
17.4003 Tường Ngọc Thảo Vy
16.4004 Tường Thị Hằng
15.4005 Tường Duy Đông + Khoa Thị Xuyến
16.4006 Tường Duy Hải
17.4007 Tường Duy Đăng
17.4008 Tường Thị Nhượng
15.4009 Tường Duy Đức + Nguyễn Thị Nhung
16.4010 Tường Duy Dũng + Nguyễn Thị Quỳnh
16.4011 Tường Duy Khải
15.4012 Tường Duy Thắng + vợ 1: Hoàng Thị Sáu + vợ 2: Nguyễn Thị Khuyên
16.4013 Tường Duy Lập + Bùi Thị Bích Hồng
17.4014 Tường Thị Minh Trang
17.4015 Tường Thị Thảo Nhi
16.4016 Tường Duy Huy
16.4017 Tường Thị Thanh Nhường
12.113 cụ Tường Duy Chỉ
13.3049 Tường Duy Dụ + Bá Thị Thoa
14.3968 Tường Duy Hiền + Văn Thị Thạo
15.3969 Tường Duy Vĩnh + Bá Thị Sinh
16.3970 Tường Thị Thúy (Phượng)
16.3971 Tường Thị Hường
15.3972 Tường Duy Chinh + Phan Thị Hương
16.3973 Tường Minh Đức + Lâm Thị Yến
17.3974 Tường Đức Huy
17.3975 Tường Minh Sơn
16.3976 Tường Tiến Thành
15.3977 Tường Thị Tuyết
15.3978 Tường Thị Mai
15.3979 Tường Thị Liễu
15.3980 Tường Duy Định + Đỗ Thị Thu (ở Bình Dương)
16.3981 Tường Thị Yến Linh
16.3982 Tường Thị Phương Anh
16.3983 Tường Thị Minh Anh
16.3984 Tường Duy Minh Đạt
14.3985 Tường Duy Thảo + Tràng Thị Tếnh
15.3986 Tường Thị Dung
15.3987 Tường Thị Loan
14.3988 Tường Thị Hòa
14.3989 Tường Thị Thuận
14.3990 Tường Duy Hợp (Liệt sĩ)
13.3991 Tường Thị Kếu
9.603 cụ Khắc Xương (Cần Chính)
10.1832 Tường Duy Tấn
11.1833 Tường Duy Tố
11.1834 Tường Duy Viễn (truyền đến cháu là Duy Cước)
12.2224 Tường Thị Pháo
8.3005 Tường Thị Diển
8.3006 Tường Thị Cẩm
8.3007 Tường Thị Cón
7.323 cụ Huệ Thích (húy Y, tự Tường Cổn) - phạt tự
8.914 cụ Tường Thị Nhương
7.324 cụ Minh Kiến (Húy Lộng, tự Duy Trăn) tổ 6 chi Duy
7.325 cụ Bính Trực (húy Vượng, tự Duy Trị) tổ nhánh 7 chi Duy + Đỗ Thị Nữ, hiệu Từ Hiếu
8.326 cụ Cảnh Khái (húy Duy Phan) (chết trẻ) + Tràng Thị Thịnh (hiệu Diệu Trinh)
8.915 cụ Thuần Tính (Duy Chiêu) + cụ bà: Đỗ Thị Luật (hiệu Diệu Nhã)
9.327 cụ Phúc Đa (Tường Duy Đề) + Đỗ Thị Ổn (hiệu Diệu Vân)
10.328 cụ Tường Duy Vinh (Phúc Thanh) + vợ cả: bà Đỗ Thị Nhàn (hiệu Từ Chính) + vợ 2: bà Diệu Như
11.329 cụ Tường Duy Hiển (Tôn Đạt) + Nguyễn Thị Cửu (hiệu Từ Nhan)
12.330 cụ Tường Duy Thuận (hiệu Xuân Quang) (mất sớm)
12.331 cụ Tường Duy Dậu (hiệu Xuân Nguyên) (mất sớm)
12.332 cụ Tường Duy Mỹ (Trung Cần) + Tràng Thị Trăm (hiệu Từ Chinh)
13.333 Tường Duy Úc (hiệu Phúc Lộc) + Văn Thị Lừu (hiệu Diệu Thái)
14.2399 Tường Duy Ảnh + Bá Thị Tý
15.2464 Tường Duy Hưởng + Khoa Thị Lang
16.2465 Tường Duy Thái (Liên Khê) + Hoàng Thị Thúy
17.2466 Tường Duy Quyền
17.2467 Tường Duy Hải
16.2468 Tường Thị Thúy
16.2469 Tường Thị Huyền
15.2470 Tường Duy Thưởng + Bá Thị Huệ
16.2471 Tường Duy Hưng
16.2472 Tường Thị Phượng
15.2473 Tường Duy Thường + Hoàng Thị X
16.2474 Tường Duy Thắng (Lâm Đồng) + Lương Thị Thu Thủy
17.2475 Tường Duy Minh Thiện
17.2476 Tường Thị Thảo My
16.2477 Tường Thị Hằng
16.2478 Tường Thị Hà
15.2479 Tường Thị Trường (lấy Đỗ Đình Huân)
15.2480 Tường Duy Sáu + Nguyễn Thị Quê
16.2481 Tường Nguyễn Gia Bảo
15.2482 Tường Thị Sáng (chồng: Đỗ Khoa Thường)
14.2400 Tường Thị Nuôi (chồng Tạ Văn Ẩn)
14.2401 Tường Thị Hót (gả Đỗ Quang Tin)
13.334 Tường Duy Cẩn (Tường Duy ích) + Văn Thị Chúc
14.2402 Tường Duy Tích
15.2483 Tường Thị Mịch
14.2403 Tường Duy Lợi + Quang Thị Dậu
15.2484 Tường Duy Mạnh
15.2485 Tường Thị Hạnh
14.2404 Tường Thị Út (gả Đỗ Tràng Ninh)
13.2486 Tường Thị Mỷ
13.2487 Tường Thị Nẩy
13.2488 Tường Thị Nghì
11.2303 cụ Tường Duy Núi (hiệu Liên Sơn) (mất sớm)
11.2304 Tường Thị Đông
10.335 cụ Tường Duy Khoáng (Trung Cẩn) + Diệu Thái (họ Nguyễn)
11.336 cụ Tường Duy Dinh (Thuần Nhã, Duy Hanh, Duy Doanh) + Tràng Thị Lót (hiệu Diệu Vinh) + Phạm Thị Nở (hiệu Diệu Hoa)
12.337 cụ Tường Duy Lương (hiệu Trung Thành) + Đình Thị Hội (hiệu Diệu Hối)
13.338 Tường Duy Cơ (Duy Ty)
13.339 Tường Duy Kỳ
13.340 Tường Duy Tuấn (Duy Hậu, tự Xuân, hiệu Thuần Trung) + Bá Thị Cúc (hiệu Từ Thu)
14.2405 Tường Duy Cấn (chết sớm) + Đào Thị Sự
14.2406 Tường Duy Toái (chết sớm)
14.2407 Tường Duy Lan (chết sớm)
14.2408 Tường Thị Là (chồng Nguyễn Văn Cơ)
13.2331 Tường Thị Loan (gả Đắc Luyện)
12.341 cụ Tường Duy Lãng (hiệu Trung Thiện) + Bá Thị Quyền (hiệu Diệu Chức / Diệu Thức)
13.342 Tường Duy Nhận (Duy Hốt, hiệu Thuần Thục) + Bá Thị Chánh (hiệu Từ Minh)
14.1987 Tường Duy Thi
15.1988 Tường Duy Khang (Bắc Giang) + Bá Thị Khánh
16.2009 Tường Thị Xuyến (Bắc Giang)
16.2010 Tường Duy Hùng (Bắc Giang) + Nguyễn Thị Thủy
17.2011 Tường Duy Đoàn
18.2125 Tường Ngọc Anh
18.2126 Tường Ngọc Vy
17.2012 Tường Duy Đạt
16.2013 Tường Thị Hà (Bắc Giang)
16.2014 Tường Duy Đông (Bắc Giang) + Nguyễn Thị Kiều
17.2015 Tường Thị Huyền
17.2016 Tường Thị Tuyên
16.2017 Tường Duy Đào (Sài Gòn)
17.2018 Tường Duy Biển (Sài Gòn)
17.2019 Tường Thị Quỳnh (Sài Gòn)
16.2020 Tường Duy Mạnh (Bắc Giang)
17.2021 Tường Duy Mơ
18.2127 Tường Duy Nhật Minh
17.2022 Tường Duy Hoàn
16.2023 Tường Thị Thoan (Bắc Giang)
15.1990 Tường Thị Nga (Sài Gòn)
15.2024 Tường Thị Phương (tức Mỹ, đã mất)
15.2025 Tường Duy Tình (Vũng Tàu)
16.2027 Tường Duy Nghĩa
17.2028 Tường Duy Hiếu
17.2029 Tường Duy Thanh
16.2030 Tường Duy Quân
17.2031 Tường Duy Minh
17.2032 Tường Duy Quang
16.2033 Tường Thị Duyên
15.2026 Tường Thị Lợi (Mộc Châu)
15.2034 Tường Thị Lộc (Bắc Giang)
15.2035 Tường Duy Nhật (Liệt sĩ)
15.2036 Tường Thị Nguyệt (Sài Gòn)
15.2037 Tường Duy Tám (Vũng Tàu) + bà cả: Ngô Thị Hiền + bà 2: Đỗ Thị Bình (Diệu Bửu Tuyết)
16.1989 Tường Duy Tâm + Nguyễn Thị Hà Vy
17.2081 Tường Lam
17.2082 Tường Duy Lâm
16.2094 Tường Đỗ Thảo Linh
16.2095 Tường Đỗ Thảo Ngọc
15.2038 Tường Duy Chín (Sài Gòn) + Nguyễn Thị Vân
16.2039 Tường Hà Chi
16.2040 Tường Minh Chiến
17.2041 Tường Duy Khôi (Trương Minh Khôi)
15.2042 Tường Duy Dương (tức Phỗn, đã mất, ở Bắc Giang)
15.2043 Tường Thị Hảo (Vũng Tàu)
14.1991 Tường Thị Lý (lấy Đỗ Đắc Tín)
14.1992 Tường Thị Sự (chết sớm)
14.1993 Tường Duy Đàm
15.2675 Tường Duy Ninh (chết trẻ)
15.2676 Tường Thị Tố Chinh (Ngọc Thụy LB HN)
14.2409 Tường Thị Tý (chết sớm)
13.343 Tường Duy Nhẫn (Phúc Yên) + Tràng Thị Sỏi (hiệu Từ Yến)
14.2410 Tường Duy Liên
15.4105 Tường Duy Mậu (chết trẻ)
15.4106 Tường Duy Sơn
16.4107 Tường Duy Hùng
17.4108 Tường Duy Đức
14.2411 Tường Duy Viên (Liệt sĩ chống Pháp)
14.2412 Tường Duy An (Liệt sĩ chống Pháp)
14.2413 Tường Duy Cảnh (Liệt sĩ chống Pháp)
14.2414 Tường Thị Canh (chồng Lại Văn Tú)
13.2332 Tường Thị Qui (gả Văn Giai)
13.2333 Tường Thị Quyện (gả Văn Giai)
13.2334 Tường Thị Cỏn (gả Đỗ Hữu Bồng)
12.344 cụ Tường Duy Tỉn/Tín (Duy Lương, Duy Tươi, Trung Hòa) + Tràng Thị Thóa (hiệu Diệu Thuế)
13.345 Tường Duy Toản (Duy Thản, tức Tòng)
13.346 Tường Duy Tuần (Duy Bàn)
13.2335 Tường Thị Bèo (gả Đỗ Trọng Chờ)
11.347 cụ Tường Duy Ân (hiệu Cẩn Tín) + Bá Thị Thìn (hiệu Từ Trung)
12.348 cụ Tường Duy Từ (hiệu Trung Thuần) + Quang Thị Sế (hiệu Diệu Hải)
13.349 Tường Duy Phệ (Duy Tuệ) (phạt tự) + Nguyễn Thị Tỵ
14.2969 Tường Thị Miền
14.2970 Tường Duy Thành (chết trẻ)
14.3008 Tường Thị Kiêu (chồng Đỗ Tràng Khánh)
14.3009 Tường Duy Thinh (chết trẻ)
14.3010 Tường Thị Khuê (chết trẻ)
14.3783 Tường Thị Diên (ở Lục Nam, Bắc Giang) chồng Đỗ Bá Tuất
13.350 Tường Duy Hiến (phạt tự) + Bá Thị Quất (Hàng)
14.3011 Tường Duy Quỳ (chết trẻ)
14.3012 Tường Thị Hoạt (chồng Nguyễn Văn Phi, ở Phúc Yên)
14.3013 Tường Thị Nhâm (chồng Đỗ Tràng Cư)
14.3014 Tường Thị Tuyết (chồng Nguyễn Văn Tâm, ở Phúc Yên)
13.351 Tường Duy Thứ + Trọng Thị Miền (hiệu Thuần Liên)
14.2265 Tường Duy Phương + bà cả: Hoàng Thị An (hiệu Thịnh Lan) + bà 2: Bá Thị Tẽo
15.2266 Tường Duy Long (ở Uông Bí, Quảng Ninh) đã mất + bà cả: Đoàn Thị Nụ + bà 2: Vi Thị Đông
16.2289 Tường Thị Mai Huê (chồng Khả) (Uông Bí, Quảng Ninh)
16.2290 Tường Mạnh Quý (Sapa) + Ngô Thị Vấn
17.3015 Tường Thị Huyền My
17.3016 Tường Ngọc Mai
17.3017 Tường Ngọc Minh Anh
16.2291 Tường Thị Tuyết Nhung (chồng Tuấn) (Sapa)
16.2292 Tường Thị Lụa (chồng Nguyễn Tôn Thăng) (Sapa)
16.2293 Tường Thị Thu Hồng (chồng Hưng) (Sapa)
16.2294 Tường Vi
16.2295 Tường Thắng Huy
15.2288 Tường Thị Phụng (chồng Sái Văn An)
15.2296 Tường Duy Sơn (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Nguyễn Kim Thu
16.2300 Tường Thị Kim Anh (chồng Trần Thanh Vũ) (Ba Đình, Hà Nội)
16.2301 Tường Nguyễn Tùng Lâm (ở Uông Bí) + Nguyễn Thị Thanh
17.2302 Tường Nguyễn Hải Đăng
15.2297 Tường Thị Ngọc Hà
14.2298 Tường Thị Khương (chồng Đỗ Bá Lệ) (Sapa)
14.2299 Tường Duy Hương (mất lúc nhỏ)
13.2336 Tường Thị Hạnh (gả Trí Hiền)
13.2337 Tường Thị Nghì (gả Tràng Ngang)
13.2338 Tường Thị Nại (tức Tý) (gả Đỗ Đắc Khôi)
12.2312 Tường Thị Tuyển
10.365 cụ Tường Duy Biều/ Duy Bầu / Duy Chiêu (hiệu Phúc Thận) + Đỗ Thị Liễn (hiệu Từ Liêm)
11.928 Tường Duy Tán (Duy Bì, hiệu Đoan Trang) + vợ 1: Đỗ Thị Luyện (hiệu diệu Quản) + vợ 2: Tràng Thị Dủng (hiệu Từ Khổng)
12.929 cụ Tường Duy Hỉ (con nuôi)
12.930 cụ Tường Duy Tý/Tí (Duy Tùy) + vợ cả: Thị Lạng + vợ 2: Tràng Thị Thận
13.2341 Tường Duy Sửu
13.2342 Tường Duy Tuất (mất sớm)
12.931 cụ Tường Duy Thùng (Tường Duy Xuân?) + Hoàng Thị Diễn
13.2343 Tường Duy Cưu (Phúc Yên) + Bá Thị Mần
14.3111 Tường Thị Vưu (chồng Đặng Văn Nga)
14.3112 Tường Thị Đào (chồng Đỗ Văn Thức)
14.3113 Tường Thị Mận (Mất sớm)
14.3114 Tường Duy Nhâm (Phúc Yên) + Trịnh Thị Tề
15.3115 Tường Duy Quý + Nguyễn Thị Suốt
16.3116 Tường Thị Huyền (chồng Đinh Trung Phong)
16.3117 Tường Duy Sơn + Nguyễn Thị Hiền
17.3118 Tường Duy Long
17.3119 Tường Duy Tân
16.3120 Tường Duy Hà + Nguyễn Thị Quyên
17.3363 Tường Khánh Ly
17.3364 Tường Hà My
17.4115 Tường Duy Đăng
15.3121 Tường Thị Mùi (mất sớm)
15.3122 Tường Thị Loan (chồng Trần Xuân Yên)
15.3123 Tường Thị Báu (Bé) (chồng Nguyễn Như Bắc)
15.3124 Tường Thị Bích
15.3125 Tường Thị Ngọc (chồng Dương Văn Ngọc)
15.3126 Tường Duy Quảng + Nguyễn Thị Minh Hiền
16.3127 Tường Minh Linh Thương
16.3128 Tường Minh Linh Thư
15.3129 Tường Duy Quang (mất sớm)
14.3130 Tường Thị Nhót (chồng Phạm Văn Nhã)
14.3131 Tường Duy Hưng (Phúc Yên) + Bá Thị Thanh
15.3132 Tường Thị Tâm (chồng Khuất Duy Sự)
15.3133 Tường Thị Lý
15.3134 Tường Duy Hải + Nguyễn Thị Thủy
16.3135 Tường Băng Thu
16.3136 Tường Duy Hiệp
15.3137 Tường Duy Hà (Cường) (Phúc Yên) + Nguyễn Thị Như Bình
16.3717 Tường Mạnh Kiên (mất sớm)
16.3718 Tường Bình An
16.3719 Tường Hà Dương
15.3138 Tường Duy Vinh (Phúc Yên)
14.3139 Tường Duy Trề (chết trẻ)
14.3140 Tường Duy Tèo + Nguyễn Thị Tính
15.3141 Tường Duy Hùng + Đỗ Thị Tiến
16.3142 Tường Duy Huy + Lê Thị Thu Phương
16.3143 Tường Duy Khánh
15.3144 Tường Duy Mạnh + Tạ Thị Phương Thảo
16.3145 Tường Duy Đức
16.3146 Tường Duy Hoàng
15.3147 Tường Thị Vân (chồng Lê Văn Yên)
15.3148 Tường Thị Tuyết (chồng Trần Tiến Dũng)
15.3149 Tường Thị Mai
15.3150 Tường Duy Dũng (chết trẻ)
15.3151 Tường Duy Trường + Trần Thị Thanh Nga
16.3152 Tường Duy Đạt
16.3153 Tường Duy Bảo
13.2344 Tường Duy Trâm (phạt tự)
14.3154 Tường Thị Thoan
14.3155 Tường Duy Thoa (Liệt sĩ chống Pháp)
13.2345 Tường Duy Phiếu (cụ Ba Ngọng) (phạt tự) + Khoa Thị Tý
14.3156 Tường Thị Khương
14.3157 Tường Duy Tiêu (mất sớm)
14.3158 Tường Thị Nhâm
14.3159 Tường Thị Bé (chồng Đỗ Khoa Sinh)
14.3228 Tường Thị Hợi (chồng Đoàn Tràng Phúc)
13.2346 Tường Duy Dục (Phúc Yên) + Bá Thị Lịch
14.3160 Tường Duy Thộn (con nuôi)
14.3175 Tường Duy Nuôi + Bá Thị Nhung
15.3161 Tường Duy Trí (mất sớm)
15.3162 Tường Duy Tỵ (mất sớm)
15.3163 Tường Duy Quý + Nguyễn Thị Thanh
16.3164 Tường Thị Thủy (chồng Lưu Văn Đức)
16.3165 Tường Duy Kiên + Nguyễn Thị Phượng
17.3166 Tường Hải Yến
17.3167 Tường Tố Uyên
17.3168 Tường Duy Tiệp
15.3169 Tường Thị Ngoan
15.3170 Tường Thị Dung
15.3171 Tường Duy Hợp (mất sớm)
15.3172 Tường Duy Tuyến + Nguyễn Thị Hoa
16.3173 Tường Duy Tuấn
16.3174 Tường Khánh Linh
14.3193 Tường Duy Trung + Nguyễn Thị Bình
15.3176 Tường Duy Hiếu + Nguyễn Thị Dung
16.3177 Tường Duy Tùng
16.3178 Tường Duy Lâm
17.3179 Tường Duy An
17.3180 Tường Duy Bảo
16.3181 Tường Thị Nga (Phượng)
15.3182 Tường Duy Nghĩa (Thành) + Nguyễn Thị Dự
16.3183 Tường Thị Phương Anh
16.3184 Tường Thị Lan Anh
16.3185 Tường Thị Mỹ Linh
15.3186 Tường Thị Thanh Hương
15.3187 Tường Thị Thực (mất sớm)
15.3188 Tường Thị Xuân (chồng Nguyễn Văn Vượng)
15.3189 Tường Duy Đồng + Nguyễn Thị Phương
16.3190 Tường Duy Hải
16.3191 Tường Duy Long
15.3192 Tường Thị Thu Hà (chồng Nguyễn Văn Minh)
14.3199 Tường Duy Bình + Tràng Thị Bê
15.3194 Tường Thị Hạnh (chồng Lý Văn Thành)
15.3195 Tường Thị Hường (chồng Hoàng Quốc Cường)
15.3196 Tường Duy Toàn
15.3197 Tường Thị Liên (chồng Nguyễn Đức Tuấn)
15.3198 Tường Thị Hảo (chồng Nguyễn Đức Kiên)
14.3212 Tường Duy ....(YCB) + Nguyễn Thị ....(YCB)
15.3200 Tường Thị ....(YCB)
15.3201 Tường Thị ....(YCB)
15.3202 Tường Thị ....(YCB)
15.3203 Tường Duy ....(YCB) + Nguyễn Thị ....(YCB)
16.3204 Tường ....(YCB)
15.3205 Tường Duy ....(YCB) + Nguyễn Thị ....(YCB)
16.3206 Tường ....(YCB)
16.3207 Tường ....(YCB)
15.3208 Tường Duy....(YCB) + Nguyễn Thị ....(YCB)
16.3209 Tường ....(YCB)
16.3365 Tường ....(YCB)
15.3210 Tường Duy ....(YCB) + Nguyễn Thị ....(YCB)
16.3211 Tường....(YCB)
16.3366 Tường ....(YCB)
14.3213 Tường Thị Bé (chồng Phạm Quảng Châu)
13.2347 Tường Duy Mộc (Phúc Yên) + vợ 1: Tràng Thị Xiêm + vợ 2 : Cụ Thống Cháo
14.3214 Tường Thị Mừng (chồng Phạm Nguyên Bá)
14.3215 Tường Duy Phúc (Phúc Yên) + Nguyễn Thị Thọ
15.3216 Tường Duy Thanh (Khang) (Phúc Yên) + Đào Thị Oanh (Nga)
16.3367 Tường Thị Uyên
16.3368 Tường Thị Quỳnh
16.3369 Tường Duy Minh Tú
15.3217 Tường Duy Ninh (Phúc Yên) + Phạm Thị Hợp
16.3370 Tường Duy Hoàng
16.3371 Tường Thị Gia Hân
15.3218 Tường Duy Vinh (Phúc Yên) + Nguyễn Thị Vân Anh
16.3372 Tường Duy Quang
16.3373 Tường Duy Huy
15.3219 Tường Thị Hoan
15.3220 Tường Thị Hậu
15.3221 Tường Thị Vân
15.3222 Tường Thị Hà
14.3223 Tường Thị Đức (Quảng Ngãi)
14.3224 Tường Thị Khuê (Vũng Tàu)
14.3374 Tường Thị Kiến
14.3375 Tường Thị Miến
13.2348 Tường Duy Gái (Tường Duy Giai) (phạt tự)
14.3225 Tường Thị Vang
14.3226 Tường Thị Hòa
11.932 cụ Tường Duy Nghĩa (hiệu Phúc Nhân) + Đắc Thị Vĩnh (hiệu Diệu Dung)
12.933 Tường Duy Bổng (hiệu Tảo Hóa) (chết trẻ)
12.934 Tường Duy Phát + Hoàng Thị Yển (hiệu Từ Thiện)
13.2390 Tường Duy Phượng (đi đâu không rõ)
12.2315 Tường Duy Tuy (Duy Tụy) + Khoa Thị Voi
12.2316 Tường Duy Viên
10.920 cụ Tường Duy Đỉnh (Duy Tuốt, Thanh Cần) + Đỗ Thị Hàng Nhất
11.935 cụ Tường Duy Ngoạn (Duy Nguyện, hiệu Mỹ Ngọc) (phạt tự) + Văn Thị Trục (hiệu Diệu Toại)
10.2305 cụ Tường Duy Tựu (hiệu Đoan Trinh)
10.2306 cụ Tường Duy Hải (hiệu Thuần Trưng)
9.366 cụ Trung Chính (Tường Duy Hợp) + Hoàng Thị Tràng (hiệu Diệu Điều)
10.367 cụ Thuần Đức (Tường Duy Cốc) + vợ cả: cụ bà Từ Thân (họ Quang) + vợ 2: Diệu Chiểu (họ Hoàng)
11.368 cụ Tường Duy Trịnh (Phúc Thiện) + vợ 1: Hoàng Thị Thưởng + vợ 2: Bá Thị Điền (hiệu Diệu Yên)
12.369 cụ Tường Duy Tước (hiệu Cao Giải) (phạt tự) + Quang Thị Thúy (hiệu Diệu Thi)
13.2391 Tường Thị Khuy (gả cho Trần Văn Cời)
13.2392 Tường Thị Tụng (gả cho Hoàng Văn Giai)
13.2393 Tường Thị Diến (gả cho Đỗ Tràng Tạo)
13.2394 Tường Thị Diện (gả cho Đỗ Tràng Sách)
13.2395 Tường Thị Loan (gả cho Hoàng Văn Căn)
12.2317 cụ Tường Thị Kham
12.2318 cụ Tường Thị Tự
12.2319 cụ Tường Thị Thệ
12.2320 cụ Tường Thị Sung
11.370 cụ Tường Duy Nhiễm (Miễu, hiệu Phúc Thái) + Khoa Thị Vụ (hiệu Từ Ứng)
12.371 cụ Tường Duy Hậu (tự Duy Hựu, hiệu Thuần Trân) + Tràng Thị Thạc (húy Mạc, hiệu Diệu Nghiên)
13.372 cụ Tường Duy Viễn (mất sớm)
13.936 cụ Tường Duy Tu (hiệu Phúc Tề) + Khoa Thị Kiên (hiệu Diệu Càn) + Phạm Thị Năm
14.1462 Tường Duy Du
15.3720 Tường Thị Mạn
15.4032 Tường Duy Ân (chết trẻ)
15.4033 Tường Duy Xạ (Liệt sĩ)
15.4109 Tường Duy Khai
16.3721 Tường Duy Khải + Phạm Thị Huế
17.4110 Tường Duy Chung
17.4111 Tường Thị Nhung
16.3722 Tường Thị Hồng
16.3723 Tường Thị Vân
16.3724 Tường Duy Vinh
15.4112 Tường Thị Hải
15.4113 Tường Thị Hà
14.2415 Tường Duy Tảo + Đỗ Thị Bút
15.1463 Tường Duy Đương
16.1464 Tường Thị Hương
16.1480 Tường Thị Hảo
16.1481 Tường Thị Yến
15.4116 Tường Duy Chính + Hoàng Thị Thơm
16.4117 Tường Duy Thắng + Bùi Thị Hiên
17.4118 Tường Duy Chí Khang
17.4119 Tường Duy Bảo Phúc
17.4120 Tường Duy Tuấn Anh
16.4121 Tường Duy Chiến + Đào Thị Hoan
17.4122 Tường Duy Dương
17.4123 Tường Duy Nam Phong
15.4124 Tường Duy Sơ
16.4125 Tường Thị Dung
16.4126 Tường Duy Việt
16.4127 Tường Duy Nam
14.2416 Tường Thị Hiểu (gả Đỗ Quang Hiện)
14.2417 Tường Thị Liểu (chết sớm)
14.2418 Tường Thị Hùy (gả Đỗ Bá Cống)
12.373 cụ Tường Duy Luận (đi đâu không rõ) + Đắc Thị Phát
12.2321 Thị Đoàn (gả Hoàng Nga)
12.2322 Thị Bài (gả Quang Lạng)
11.374 cụ Tường Duy Bình (húy Bỉnh, hiệu Cần Mẫn, thụy Hùng Quả) + bà cả: Tràng Thị Thảo (hiệu Diệu Phúc) + bà 2: Bá Thị Tri (hiệu Diệu Trung) + bà 3: Tràng Thị Nhàn (hiệu Diệu Phú)
12.375 cụ Tường Duy Cơ (Duy Hoàng) + Bá Thị Sà (hiệu Diệu Thản) + Phạm Thị Nhã + Phan Thị Xuyến (hiệu Diệu Xuyên)
13.376 Tường Duy Tiến + vợ 1 : Phan Thị Thư + vợ 2: Trọng Thị Xuân
14.2128 Tường Thị Miển (mất năm 17 tuổi)
14.2136 Tường Duy Hoàn + vợ : Đình Thị Trường + bà 2 : Phạm Thị Ấp
15.2129 Tường Duy Toàn (đã mất)
15.2130 Tường Thị Cảnh
15.2131 Tường Thị Hải
15.2132 Tường Duy Thi (đã mất)
15.2133 Tường Duy Hưng (đã mất)
15.2134 Tường Duy Mạnh
15.2135 Tường Thị Mai
14.2143 Tường Duy Ngoản (Tường Duy Toản) + Trọng Thị Khê
15.2137 Tường Thị Sâm
15.2138 Tường Thị Ngâm
15.2139 Tường Duy Hoán
15.2140 Tường Thị Thanh
15.2141 Tường Thị Hanh
15.2142 Tường Duy Hoan
14.2155 Tường Duy Doản + vợ a: Phan Thị Loan + vợ 2: Văn Thị Thừ
15.2144 Tường Thị Thoan
15.2145 Tường Thị Đường
15.2146 Tường Thị Trường
15.2147 Tường Thị Hường
15.2148 Tường Thị Bính
15.2149 Tường Thị Lục
15.2150 Tường Duy Thất
15.2151 Tường Duy Bát
15.2152 Tường Thị Chín
15.2153 Tường Thị Mười
15.2154 Tường Thị Hạnh
14.2419 Tường Duy Duệ (Hà Nội) + Phạm Thị Quy
15.2156 Tường Thị Dung
15.2157 Tường Thị Hòa
15.2158 Tường Thị Thủy
15.2159 Tường Duy Thành
16.3714 Tường Duy Long
15.2160 Tường Duy Trung (ở Đức)
15.2161 Tường Duy Lợi + Bùi Thu Thủy
16.3715 Tường Duy Lộc
16.3716 Tường Mai Phương
13.377 Tường Duy Diễn (Tường Duy Quản/Quán?) + vợ 1: Phan Thị Thư (hiệu Diệu Thái) + vợ 2: Trọng Thị Xuân (hiệu Diệu Xương)
14.2162 Tường Thị Nghì (gả Văn Điệp)
14.2163 Tường Thị Ngãi
14.2164 Tường Thị Ngẫu (lấy Nguyễn Văn Chắt)
14.2165 Tường Duy Thát + Quang Thị Xoan
15.2184 Tường Duy Mừng (Trưởng ban Hội đồng gia tộc) (Liên Khê) + Hoàng Thị Tâm
16.2185 Tường Thị Phượng (chồng Đỗ Bá Quân) (Hưng Yên)
16.2186 Tường Thị Thanh Tuyết (chồng Ngô Xuân Hiếu) (Kim Động)
16.2187 Tường Anh Tuân (Hưng Yên) + vợ: Trọng Thị Anh
17.2188 Tường Gia Khang
15.2189 Tường Thị Vui (chồng Nguyễn Văn Khiêm) Hưng Yên
15.2190 Tường Thị Thu (chồng Nguyễn Văn Khiêm) Lâm Đồng
15.2191 Tường Duy Thám (Hòa Bình) + Trần Thị Hà
16.2192 Tường Duy Cường (Hòa Bình) + Nguyễn Thị Huyền Trang
17.2659 Tường Duy Anh
17.2660 Tường Linh Nhi
16.2193 Tường Thị Nga
15.2194 Tường Thị Minh (chồng Văn Khắc Chính) Liên Khê
15.2195 Tường Duy Thuấn (Liên Khê) + vợ 1: Văn Thị Hưng + vợ 2 : Khoa Thị Luyến
16.2661 Tường Duy Hiếu (Liên Khê ) + Nguyễn Thị Hường
17.2662 Tường Bảo Chi
16.2663 Tường Duy Trung (Hà Nội)
16.2664 Tường Duy Nam
15.2196 Tường Anh Tuấn (Hải Phòng) + Phạm Thị Hồng Oanh
16.2665 Tường Hồng Nhung
16.2666 Tường Anh Quân
15.2197 Tường Duy Vinh (Hải Phòng) + Phạm Thúy Hằng
16.2667 Tường Duy Chiến
16.2668 Tường Lan Anh
14.2166 Tường Thị Luông (chồng Đỗ Đình Vũ)
13.2167 Tường Thị Thự (Thị Biên)
13.2396 Thị Yển (gả Phạm Mạnh Dính)
13.2397 Thị Yến (gả Đỗ Trí Hiển)
13.2398 Thị Miên (gả Đỗ Quang Hàn)
12.378 cụ Tường Duy Dư (Duy Quý)
13.379 Tường Duy Tiếu (Phạt tự) + Quang Thị Miển + Đình Thị Gái + Nguyễn Thị Sế
14.2461 Tường Thị Thìn (chồng Phan Văn Tân)
14.2462 Tường Duy Lưu
14.2463 Tường Thị...
13.380 Tường Duy Ánh
13.2168 Tường Duy Điễn (phạt tự)
13.2169 Tường Duy Inh (Đà Lạt, Lâm Đồng) + Đào Thị Đức
14.2170 Tường Duy Quang (chết trẻ)
14.2171 Tường Anh Tuấn + Đỗ Thị Phương
15.2175 Tường Anh Thư (Chồng: Nguyễn Minh Ý) (Đà Lạt)
15.2176 Tường Duy Hoàng (Đà Lạt)
14.2174 Tường Thị Thanh (chồng Nguyễn Văn Hoa) (Virginia-USA)
14.2177 Tường Thanh Tú (chết trẻ)
14.2178 Tường Mộng Hùng (đã mất) (Đà Lạt)
14.2179 Tường Thị Hoài Hương (Trương Quốc Hùng) (Virginia-USA)
14.2180 Tường Đức Tuyên (Bảo Lộc, Lâm Đồng) + Võ Thị Hồng Liên
15.2181 Tường Duy Uyên Thi
15.2182 Tường Duy Quỳnh Chi
14.2183 Tường Thị Mai Anh (Chồng: Vũ Xuân Đạm) (California - USA)
13.2172 bà Tường Thị Vơn
13.2173 Tường Thị Lĩnh
12.2323 cụ Tường Duy Thức (hiệu Tảo Ngân)
12.2324 Thị Bồi
12.2325 Thị Hội
12.2326 Thị Yên
12.2327 Thị Cổn (con nuôi)
12.2328 Thị Huyền
12.2329 Thị Như
11.381 Tường Thị Quyền (hiệu Diệu Hoa)
11.390 Tường Duy Phong (hiệu Thân Tính) (mất sớm, phạt tự)
11.2310 cụ Tường Duy Hoằng (Sủng Quy, Hoành Quy) + Trần Thị Ngạn (hiệu Diệu Bút)
12.382 cụ Tường Duy Đáo (Duy Đào?)
13.383 Tường Duy Pha
13.384 Tường Duy Phùng
13.385 Tường Duy Phòng + Vợ 1: Khoa Thị Tiết + vợ 2: Tràng Thị Lan
14.4128 Tường Duy Phiu (Bô Thời)
14.4129 Tường Duy Phương (Yên Bái)
14.4130 Tường Duy Nghi + Quang Thị Chiền
15.4131 Tường Duy Vân + Trần Thị Lân
16.4132 Tường Duy Bôn
16.4133 Tường Duy Tuấn
15.4134 Tường Duy Hải + Nguyễn Thị Thu
16.4135 Tường Duy Nam
16.4136 Tường Thị Yến
15.4137 Tường Duy Hưng + Đỗ Thị Nhương
16.4138 Tường Duy Tiến
16.4139 Tường Duy Tới
15.4140 Tường Thị Xoan (chồng Đoàn Trung Hà)
15.4141 Tường Thị Hưởng (chồng Đỗ Trí Cường)
14.4142 Tường Thị Phín
14.4143 Tường Thị Ý
14.4144 Tường Thị Trào
13.386 Tường Duy Dùng
14.2233 Tường Duy Dũng + Tràng Thị Ninh
15.2235 Tường Ngọc Hùng (Bắc Giang) + Đỗ Thị Chuông
16.2241 Tường Ngọc Tuân
16.2242 Tường Thị Ngọc Tú
16.2243 Tường Thị Ngọc Khánh
16.2244 Tường Thị Ngọc Chinh
15.2236 Tường Duy Mạnh (Bắc Giang) + Giáp Thị Hán
16.2245 Tường Thị Thu Trang (chồng: Nguyễn Bá Vinh)
16.2246 Tường Duy Trí
16.2247 Tường Duy Thanh
15.2237 Tường Thị Bắc (Bắc Giang)
15.2238 Tường Duy Bộ (Chết trẻ)
15.2239 Tường Duy Chính (Bắc Giang) + Nguyễn Thị Hiền
16.2248 Tường Duy Đức
16.2249 Tường Duy Điềm
16.2250 Tường Thị Hiền Lương
15.2240 Tường Thị Sáu (chồng: Bùi Đăng Mạnh) (Bắc Giang)
14.2234 Tường Duy Bằng
13.387 Tường Duy Am
12.388 cụ Tường Duy Am (Duy Côn)
12.939 cụ Tường Duy Thậm (Duy Khám)
13.389 Tường Duy Tín
12.941 cụ Tường Duy Cấp
12.2330 Thị Ngai
11.2311 cụ Tường Duy Thích (Tường Duy Đạc, Phúc Độ) + Trần Thị Hồng (hiệu Diệu Thương)
12.391 cụ Tường Duy Cầm
13.392 cụ Tường Duy Cố
12.942 cụ Tường Duy Hương
12.943 cụ Tường Duy Khói (Tường Duy Ngỗi)
12.2339 Thị Cẩm (gả Bá Cao)
12.2340 Thị Quyền (gả Hoàng Phiếm)
10.926 Đoan Khiết (húy Quản, Tường Duy Phan) (mất sớm)
10.927 Tường Duy Khoản (húy Nghi, hiệu Minh Mẫn, Tùng Hiên) (phạt tự) + Diệu Lai (họ Hoàng)
11.2313 Tường Thị Lập
11.2314 Tường Thị Cặp
10.2307 nhất nữ nãi: Tràng Khán chi tổ
10.2308 nhị nữ nãi : Huy Dĩnh chi tổ
10.2309 tam nữ nãi: Hoàng Cô chi tổ
7.640 Tường Thị Duyên (Diệu Kính)
7.641 Tường Thị Đức (Diệu Từ)
7.2355 Vô Vi (con nuôi, bỏ đi mất tích)
6.393 cụ Phúc Hải (Đỗ Cường, làtổ Tường Nhĩ) - Tổ nghành thứ 2 chi Duy
6.395 cụ Tường Lân (Minh Tỉnh) Tổ nghành thứ 3 + Đỗ Thị Diệu
7.396 cụ Tường Lâm + cụ bà: Diệu Toản (Diệu Toán)
8.397 cụ Tường Trữ (Thiện Tài) + cụ bà: Diệu Tài
9.398 cụ Tường Khá
10.399 cụ Tường Chưởng (phạt tự)
10.944 cụ Tường Cao
11.400 cụ Tường Khuê + Trí Thị Kịch
12.401 cụ Tường Duy Giáp (phạt tự)
13.3725 Tường Duy Giạp (phạt tự)
14.3726 Tường Thị Lý
13.3727 Tường Duy Này (chết trẻ)
13.3728 Tường Thị Nà (chồng Đỗ Quang Tín)
12.945 cụ Tường Duy Quýt + Hoàng Thị Hân
13.402 Tường Thị Quỵt (chết trẻ)
13.403 Tường Duy Anh (Duy Dĩnh) + Trọng Thị Màn
14.533 Tường Duy Lĩnh (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Khoa Thị Thịnh
15.534 Tường Duy Sùng (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Vũ Thị Bích
16.535 Tường Thị Huyền
16.537 Tường Duy Hà (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Hoàng Thị Dung
17.563 Tường Thị Uyên Nhi
17.564 Tường Thị Bảo Nghi
16.538 Tường Thị Thảo (chồng Nguyễn Đức Hoàn)
15.539 Tường Duy Sơn (ở Uông Bí, Quảng Ninh)
16.540 Tường Tuấn Vũ (Tường Duy Vũ) (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Vũ Thị Dung
17.541 Tường Thị Thanh Thuỷ
17.542 Tường Thị Vy
16.543 Tường Duy Quỳnh (ở Uông Bí, Quảng Ninh)
17.3730 Tường Nhi Ngọc
16.544 Tường Biên Cương (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Lương Thị Chung
17.545 Tường Thái Bảo
17.3731 Tường Thảo Chi
15.546 Tường Thị Hải (chồng Hoàng Văn Dũng)
15.547 Tường Duy Cát (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Lê Thị Đợi
16.548 Tường Thuỳ Nhung (Tường Thị Nhung)
16.549 Tường Thanh Loan (Tường Thị Loan)
15.550 Tường Thị Năm
15.551 Tường Duy Dũng (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Nguyễn Thị Luân
16.552 Tường Duy Giang (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Lương Thị Chè
17.553 Tường Duy Hoàng
17.1476 Tường Gia Huy (Tường Duy Huy)
15.554 Tường Duy Mạnh (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Đỗ Thị Thêu
16.555 Tường Thanh Tùng (Duy Tùng) (ở Uông Bí, Quảng Ninh) + Nguyễn Thị Quyên
17.556 Tường Gia Bảo (Duy Bảo)
17.1613 Tường Gia Phúc (Duy Phúc)
16.557 Tường Thị Thu Trang (chồng Đặng Hùng Trường)
15.558 Tường Duy Hùng (ở Uông Bí, Quảng Ninh)
16.559 Tường Lệ Hằng (Thị Hằng)
14.560 Tường Duy Tĩnh + Tràng Thị Bội
15.3732 Tường Duy Cường (ở Sơn La) + Trần Thị Huyền
16.3733 Tường Thị Thanh
15.3734 Tường Thị Thơm (chết trẻ)
15.3735 Tường Thị Mai (chồng Đỗ Văn Hậu)
15.3736 Tường Duy Lương (ở Sơn La) + Đinh Thị Lượn
16.3737 Tường Thị Thương
16.3738 Tường Duy Tiến
15.3739 Tường Thị Tuyết (chết trẻ)
15.3740 Tường Thị Hạnh (chồng Đỗ Đắc Hòa)
15.3741 Tường Thị Hường (chồng Hoàng Văn Lượng)
15.3742 Tường Thị Hanh (chồng tên Nhất)
14.561 Tường Thị Vân (Vàn) (ở Sơn La)
14.562 Tường Duy Cư + Văn Thị Tẩn
15.1339 Tường Duy Tuấn + Nguyễn Thị Thuận
16.1347 Tường Bích Ngọc (chồng Nguyễn Văn Toán)
16.1348 Tường Ngọc Tú (Tường Duy Ngọc Tú) + vợ: Nguyễn Thị Hải Yến
17.1349 Tường Ngọc Đăng (Tường Duy Ngọc Đăng)
17.3743 Tường Thị Ngọc Diệp
15.1340 Tường Thị Hương (chồng Đoàn Mạnh Cường)
15.1341 Tường Duy Tuân + Đỗ Thị Liễu
16.1342 Tường Duy Hiếu + Nguyễn Thị Yến Hoa
16.1343 Tường Duy Quý
15.1344 Tường Duy Luân + vợ: Nguyễn Thị Bình
16.1345 Tường Thị Huyền Trang (chồng Cao Xuân Kiên)
16.1346 Tường Duy Tùng
13.404 Tường Duy Liên + Khoa Thị Hỉn
14.3744 Tường Thị Nguyên (con nuôi)
14.3745 Tường Thị Cau (chết trẻ)
14.3746 Tường Thị Vang (ở Quảng Ninh)
14.3747 Tường Duy Sức + Phạm Thị Nhì
15.3748 Tường Thị Loan (chồng tên Biên)
15.3749 Tường Duy Đức + Trần Thị Thắm
16.3750 Tường Duy Trung
16.3751 Tường Duy Nam
15.3752 Tường Duy Lực + Đào Thị Hương
16.3753 Tường Thị Khánh Huyền
16.3754 Tường Thị Khánh Ngọc
16.3755 Tường Duy Hưng
15.3756 Tường Duy Luận + Phạm Thị Khánh
16.3757 Tường Thị My
16.3758 Tường Thị Linh
14.3759 Tường Thị Sinh (chồng Nguyễn Văn An)
14.3760 Tường Thị Vuốt (chồng tên Dung)
14.3761 Tường Duy Hợi + Hoàng Thị Lan
15.3762 Tường Duy Thắng (Minh) + Nguyễn Thị Hạnh
16.3763 Tường Duy Quang
16.3764 Tường Duy Đại
15.3765 Tường Thị Phượng (chồng tên Giáp)
15.3766 Tường Duy Ninh
14.3767 Tường Thị Hoa
13.3729 Tường Thị Bửi (con nuôi) (chồng tên Nhỡ)
13.3768 Tường Duy Miên (ở Bắc Giang) + Tràng Thị Hiền
14.3769 Tường Duy Yên (Liệt sĩ)
14.3770 Tường Duy Yền + Phan Thị Giới
15.3771 Tường Thị Thủy (chồng Nguyễn Mạnh Toản)
15.3772 Tường Duy Chung + Đỗ Thị Nhung
16.3773 Tường Thị Dương
16.3774 Tường Duy Bảo
14.3775 Tường Thị Lượng (chồng tên Hiển) (ở Bắc Giang)
14.3776 Tường Duy Phượng (ở Bắc Giang) + Bùi Thị Cửi
15.3777 Tường Duy Cúc (ở Bắc Giang) + Nguyễn Thị Chanh
16.3778 Tường Duy Quang (ở Bắc Giang)
15.3779 Tường Duy Công (ở Bắc Giang) + Nguyễn Thị Bắc
16.3780 Tường Duy Minh (ở Bắc Giang)
15.3781 Tường Thị Sim (chồng Dương Quang Chương) (ở Bắc Giang)
5.405 cụ Phúc Hiền (tổ chi Tường Như) + tổ bà: Diệu Nguyên (hiệu Diệu Đăng)
6.406 cụ Phúc Đức + hiệu Diệu Tường
7.407 cụ Phúc Kim (Phúc Sinh) + tổ bà: Diệu Khánh + bà Đỗ Thị, hiệu Diệu Thành (mẹ nuôi ông Phúc Độ)
8.408 con trưởng (không rõ tên) (ở Cát Bi, Hà Đông)
8.909 cụ Phúc Độ + cụ bà Từ Lộc
9.409 cụ Thuần Trực (Tường Thoa) + cụ bà: Nguyễn Thị Bện (Nguyễn Thị Đãn?)
10.410 cụ Tường Vân (Tường Duy Vân) + cụ bà Diệu Vận (họ Đỗ)
11.411 cụ Tường Như Chiếu (Tường Chiếu/ Tường Chiến, hiệu Từ Chỉ) + vợ 1: Từ Chất (họ Đỗ) + bà 2: họ Đỗ Tràng
12.412 cụ Tường Như Thiện (chết trẻ)
12.413 cụ Tường Như Bốn (Tường Bốn) + bà cả: Đỗ Thị Bình (hiệu Nghĩa Thuận/Thuần Thiện?) + bà 2: Đỗ Thị Mộng (hiệu Từ Mẫn)
13.414 cụ Tường Như Huynh
14.625 Tường Như.. (không rõ)
15.626 Tường Như Khôi
13.420 cụ Tường Như Trác (Tường Trác)
14.415 cụ Tường Như Chước
14.416 cụ Tường Như Trúc
14.417 cụ Tường Như Triệu + vợ: Nguyễn Thị Hạnh
15.418 Tường Thị Gái
15.622 Tường Như Lác(Tuyết)
15.1444 Tường Như Liêm (tức Lùn) + vợ: Tạ Thị Châm
16.1445 Tường Thị Mão
16.1446 Tường Như Ngọ + vợ: Vũ Thị Tĩnh
17.1447 Tường Thị Hương
17.1448 Tường Thị Hằng
16.1449 Tường Thị Mùi
16.1450 Tường Như Bích + vợ: Thị Kim Xuân
17.1451 Tường Như Ngọc
17.1452 Tường Duy Tùng
16.1453 Tường Thị Lịch ( tức quý)
16.1454 Tường Như Tiến + Nguyễn Thị Hồng
17.1455 Tường Như Thắng
17.1456 Tường Như Thuận
15.1457 Tường Thị Côi
15.1458 Tường Như Sù (Liệt sĩ)
16.1459 Tường Thị Hòa
16.1460 Tường Như Bình
15.1461 Tường Như Sỳ (Liệt sĩ)
14.419 cụ Tường Như Giản
15.604 Tường Thị Đỗi
15.605 Tường Như Đạo
16.606 Tường Như Hưng
16.607 Tường Thị Nguyệt
16.608 Tường Như Kiểm
17.609 Tường Trung Kiên
18.610 Tường Như An
17.611 Tường Bá Duy
16.612 Tường Như Điểm
16.613 Tường Như Uyển
17.614 Tường Duy Mạnh
18.615 Tường Như Minh Nhật
17.616 Tường Duy Khánh
18.617 Tường Bảo Khuyên
16.618 Tường Thị Tuyết
15.619 Tường Như Đức
15.620 Tường Như Hiền
15.621 Tường Như Lành
14.2922 Tường Như Lộc
13.3021 Như Trữ (con nuôi?)
12.3018 Từ Nghĩa (Đỗ Thị)
12.3019 Tường Thị...3 (không rõ)
12.3020 Tường Thị...5 (không rõ)
11.421 cụ Tường Trực (Tường Tựu, Tường Tịu) tự Trọng Công + Diệu Hòa (họ Đỗ)
12.913 Tường Như Hưởng
9.908 cụ Văn Lập hiệu Tính Lương (chết trẻ)
8.910 cụ Thuần Hậu
5.422 Cụ Phúc Đương (tổ chi Tường Hữu) + tổ bà: Diệu Nguyên
6.423 cụ Phúc Tuy (Thuần Nhất) + cụ bà: Diệu Thành
7.424 cụ Bá Ứng (Thuần Nhất) + cụ bà: Đỗ Thị Quỳnh (hiệu Từ Quang)
8.425 cụ Tường Hữu Dũng (húy Diệp, hiệu Thuần Trung) + cụ bà: Đỗ Thị Uông (hiệu Thân Tư/Phong Tư)
9.426 cụ Tường Hữu Gia (húy Đính, Phúc Khánh/ Phúc Khương) + cụ bà: Đỗ Thị Tọa (hiệu Từ Nhu/ Nhụ)
10.427 cụ Tường Hữu Hằng
11.946 cụ Tường Hữu Đô (chết sớm - phạt tự)
10.428 cụ Tường Hữu Hồng (húy Hống, hiệu Trân Tính/Trực Tính) + Quang Thị Liên (hiệu diệu Dương)
11.429 cụ Tường Hữu Khai (Thuần Nhã) + Trí Thị Điểm (hiệu Từ Thanh)
12.430 cụ Tường Hữu Tài (Thuần Đức)
13.431 cụ Tường Hữu Kiểm
13.1742 cụ Tường Hữu Ước (Tường Hữu Huy)
14.432 cụ Tường Hữu Kiện
15.1750 Tường Hữu Phương
15.1751 Tường Hữu Viên
16.1752 Tường Hữu Sơn
17.1753 Tường Hữu Hưng
15.1754 Tường Hữu Sơ
16.1755 Tường Hữu Quang
17.1756 Tường Hữu Linh
16.1757 Tường Hữu Hùng
15.1758 Tường Hữu Tỵ (Liệt sĩ)
15.1759 Tường Hữu Đĩnh
16.1760 Tường Hữu Dũng
16.1761 Tường Hữu Tuấn
17.1762 Tường Hữu Nam
17.1763 Tường Hữu Bắc
16.1764 Tường Hữu Long
14.433 cụ Tường Hữu Quế
15.1765 Tường Hữu Cay
12.434 cụ Tường Hữu Trăm (bỏ đi nơi khác sống)
12.1743 cụ Tường Hữu Quông
12.1744 cụ Tường Hữu Tỉnh
12.1745 cụ Tường Hữu Miền
11.435 cụ Tường Hữu Vui (Phúc Nghiêm) Hữu Bôi?? + Trí Thị Chính (Diệu Tâm)
12.436 cụ Tường Hữu Thậm (Hữu Thịnh)
13.437 cụ Tường Hữu Lâu (Tường Hữu Lũ)
14.1766 cụ Tường Hữu Toán
13.438 cụ Tường Hữu Ngung
14.1767 cụ Tường Hữu Năm
15.1768 Tường Hữu Sơn
15.1769 Tường Hữu Lâm *
12.1746 cụ Tường Hữu Kì (chết sớm)
11.439 Cụ Tường Hữu Đạo
12.1747 cụ Tường Hữu Đường
12.1748 cụ Tường Hữu Tuyến
11.452 cụ Tường Hữu Đệ (Thuần Đễ)
12.440 cụ Tường Hữu Tấu (Tường Hữu Nhắm)
12.441 cụ Tường Hữu Thừa (Tường Hữu Từa)
12.442 cụ Tường Hữu Lưỡng
13.1770 cụ Tường Hữu Tiến (Tường Hữu Đảng) + Hoàng Thị Sự - mẹ VNAH
14.1771 cụ Tường Hữu Đôn (Liệt sĩ)
14.1772 cụ Tường Hữu Nham
15.1810 Tường Hữu Cường
16.1811 Tường Hữu Quyền
16.1812 Tường Hữu Thiện
15.1813 Tường Hữu Nhân
16.1814 Tường Hữu Tuyển
14.1773 cụ Tường Hữu Khoảnh (Liệt Sĩ)
15.1815 Tường Hữu Hòa
16.1816 Tường Hữu Tuấn
17.1817 Tường Hữu Đạt
15.1818 Tường Hữu Hảo
16.1819 Tường Hữu Vương
14.1774 cụ Tường Hữu Nhâm
15.1800 Tường Hữu Nhâm
15.1801 Tường Hữu Lâm *
15.1802 Tường Hữu Trường
15.1803 Tường Hữu Liên
13.1775 cụ Tường Hữu Hách
14.1776 cụ Tường Hữu Trụ
15.1804 Tường Hữu Phong (Liệt sĩ)
15.1805 Tường Hữu Chiến
14.1777 cụ Tường Hữu Soái
15.1806 Tường Hữu Thủy
16.1807 Tường Hữu Long
16.1808 Tường Hữu Hoàng
15.1809 Tường Hữu Huấn
12.443 cụ Tường Hữu Loát, Tường Hữu Hiển (Tường Hữu Chịu)
13.444 Tường Hữu Tiến
13.445 Tường Hữu Hách
12.446 cụ Tường Hữu Cửu
13.447 cụ Tường Hữu Cần (Hữu Mai)
13.448 cụ Tường Hữu Chu (Hữu Châu)
14.1778 cụ Tường Hữu Du
15.1779 Tường Hữu Phóng
16.1780 Tường Hữu Quân
15.1781 Tường Hữu Đại
16.1782 Tường Hữu Dương
15.1783 Tường Hữu Trường
16.1784 Tường Hữu Sơn
16.1785 Tường Hữu Mỹ
17.1786 Tường Hữu Ngọc
15.1787 Tường Hữu Đức
16.1788 Tường Hữu Tuấn
17.1789 Tường Hữu Anh
15.1790 Tường Hữu Quảng
13.449 cụ Tường Hữu Doanh (Hữu Cống)
14.1791 cụ Tường Hữu Lộ
12.450 cụ Tường Hữu Ban (Tường Hữu Trí)
13.451 Tường Hữu Toàn (Hữu Toan)
14.1792 cụ Tường Hữu Nho
15.1793 Tường Hữu Thuật
15.1794 Tường Hữu Luận (Liệt sĩ)
15.1795 Tường Hữu Ngữ
16.1796 Tường Hữu Khải
16.1797 Tường Hữu Thắng
15.1798 Tường Hữu Khoa
16.1799 Tường Hữu Thuận
11.947 cụ Tường Hữu Sinh (Thuần Thành)
10.948 cụ Tường Hữu Phẩm
10.949 cụ Tường Hữu Mãn (Tường Hữu Môn)
11.1749 cụ Tường Hữu Trà (mất sớm)
9.453 cụ Tường Hữu Khuông
9.950 cụ Tường Hữu Kim
10.951 cụ Tường Hữu Thoái
10.952 cụ Tường Hữu Phản (Hữu Phốn)
9.953 cụ Tường Hữu Cổng (Hữu Cộng)
8.454 cụ Bá Tráng (Thức Lượng) (chết trẻ)
8.455 cụ Bá Gương - Bá Dương (Bá Tư) (Chết trẻ)
8.456 cụ Tường Đỗ Hữu Độ (Hữu Bộ) + Đỗ Thị Tựu
8.954 cụ Đỗ Thị nữ, hiệu Thị Hứng (Thị Hưng)
7.955 cụ Tường Thị Hưng
5.457 cụ Minh Lượng (Minh Đảng, cụ Ngọ) (tổ chi Tường Thế) + tổ bà: Từ Bảo
6.458 Cụ Bá Ánh (thụy Đôn Khải, húy Bích) (phạt tự) + cụ bà: Từ Chinh (húy Điến)
7.956 cụ Tường Thị Na (chồng : Nguyễn Công nhậm)
7.957 cụ Tường Thị Hưu (chồng Hoàng Công Nhậm)
7.958 cụ Tường Thị Cổn (chồng: Đỗ Hoàng Tín Phu)
6.459 cụ Trọng Cai (Trọng Hợi) húy Duệ, hiệu Đôn Trực + bà cả: Từ Nhân + bà 2: Bùi Thị Địch (Bùi Thị, húy Hoạch) + bà 3: Đinh Thị Nữ
7.460 cụ Thời Tập (tự Thời Hiếu, hiệu Đôn Cẩn Đức Khê) + cụ bà: Phan Thị Nghiêm (hiệu Diệu Nương)
8.461 cụ Thời Vịnh (Thời Viên, Đôn Thuận) + cụ bà: Văn Thị Diệu (hiệu Từ Thận)
9.462 cụ Thời Thông (Thế Thông, Đôn Mẫn) - khai sinh chi Tùng + bà cả: Phan Thị Tư (hiệu Đoan Trang) + bà 2: Phan Thị Diệu (hiệu Từ Nhu)
10.463 cụ Thời Đễ (Thế Đễ; Đăng Đệ) + bà cả: Đỗ Thị Đăng (hiệu Chinh Kiệm) + bà 2: Hòa Bình (họ Phan)
11.464 cụ Tường Thế Khoa + cụ bà: Phan Thị Chiền
12.465 Tường Thế Mỹ
13.1076 Tường Thế Khôi (phạt tự) + bà cả: Hoàng Thị Hách + bà 2: Hoàng Thị Chiêng
14.1098 Tường Thị Tếnh
14.1099 Tường Thị Hằng
14.1323 bà Tường thị Bằng (chết trẻ)
12.466 Tường Thế Mưu (phạt tự) + Phan Thị Cậy
13.1077 Tường Thế Sửu (chết trẻ)
13.1078 Tường Thị Tý
12.1062 Tường Thị Bé
12.1063 Tường Thị Tý (Thị Kiểm)
11.467 cụ Tường Thế Sách (hiệu Nhu Thanh) + Đỗ Thị Ngữ (hiệu Diệu Nhữ)
12.468 cụ Tường Thế Hạp (Tường Thế Viên?) (phạt tự) + Phan Thị Gấm (hiệu Diệu Vóc)
13.1079 cụ Tường Thị Cẩm
13.1080 cụ Tường Thị Cổ
13.1081 cụ Tường Thị Kỉnh
12.1064 cụ Tường Thế Sinh (chết trẻ)
10.469 cụ Thời Yển (Thế Hoắc) tự Thời Quyền, hiệu Hòa Hoãn Song Khê + vợ 1: Phan Thị Chẩn (hiệu Đoan Chinh Thục Hạnh) + vợ 2: Nguyễn Thị Phượng (hiệu An Hòa)
11.470 cụ Tường Thế Phan (tự Thế Huân, hiệu Song Đông Phúc Khê) + Phan Thị Lạp (hiệu Diệu Thọ)
12.471 Tường Thế Chất (chết trẻ)
12.472 Tường Thế Thụy (hiệu Đoan Túc) + Đình Thị Nhương (hiệu Diệu Quế)
13.1082 cụ Tường Thế Dương (hiệu Đức Cỏn) + Hoàng Thị Ích
14.1100 Tường Thế Khảm + Thị Phức
15.3399 Tường Thế Thành + Trần Thị Hà
16.3400 Tường Thanh Trúc
16.3401 Tường Thế Tiến
15.3402 Tường Thế Chung + Nguyễn Thị Huyền Trang
16.3403 Tường Bảo Châu
16.3404 Tường Thế Mạnh
15.3610 Tường Thị Thảo
14.1101 Tường Thị Quyến (chồng Đỗ Bá Xuân)
14.1102 Tường Thị Noạn
13.1083 cụ Tường Thế Chương + Quang Thị Ngần
14.3376 Tường Thế Lùng
14.3377 Tường Thế Lũng
14.3378 Tường Thế Mùi
14.3379 Tường Thị Khê
13.1084 cụ Tường Thế Giao + Bá Thị Bách
14.3380 Tường Thế Thuận
14.3405 Tường Thế Thông
14.3406 Tường Thị Kim
13.1085 cụ Tường Thị Gái (bỏ đi mất)
12.1065 Tường Thế Liễn (hiệu Đan Khê) + Quang Thị Niên (hiệu Diệu Sen)
13.1086 Tường Thế Cừ + Hoàng Thị Quyên
14.1103 Tường Thế Mạo + Thị Bối
15.3384 Tường Thị Hải
15.3385 Tường Thị Hài
15.3386 Tường Thế Tạo + Mã Thị Luận
16.3844 Tường Trung Tuyến + Nguyễn Hồng Vân
17.3845 Tường Thế Lâm
17.3846 Tường Thế Nhật Minh
16.3847 Tường Thị Tuyết Linh
15.3387 Tường Thế Bình + Nguyễn Thị Liên
16.3848 Tường Thế Tiến
16.3849 Tường Thế Tùng
15.3388 Tường Thế Tám + Ngô Thị Thơm
16.3850 Tường Thế Tuệ
17.3851 Tường Thị Ngọc Tú
14.1104 Tường Thế Bứa (Tường Thế Truyền) + Bùi Thị Huyền
15.3389 Tường Thị Hồng
15.3390 Tường Thế Hà + Phạm Thùy Linh
16.3391 Tường Tâm Anh
13.1087 Tường Thế Chư
14.3381 Tường Thị Mão
14.3382 Tường Thị Mè
14.3383 Tường Thế Chữ
12.1066 Tường Thị Chiên
12.1067 Tường Thị Đích
11.473 cụ Tường Thế Cung (Thế Trung?) (chết trẻ)
11.474 cụ Tường Thế Cừu (Tường Thế Cầu, hiệu Tín Hậu ) (ở Mạn Xuyên) + Đình Thị Ngữ (hiệu Từ Luận)
12.1068 Tường Thế Trác
13.1088 cụ Tường Thế Tuy + vợ: Lê Thị Sáu
14.1089 cụ Tường Thế Truy
14.1090 cụ Tường Thế Trùy
14.1091 cụ Tường Thế Sơn
12.1069 Tường Thế Hoàn + Lê Thị Thường (hiệu Từ Đương)
13.1092 cụ Tường Thế Tiếp
13.1093 cụ Tường Thế Chu (chết trẻ)
13.1094 cụ Tường Thế Chù
13.1095 cụ Tường Thế Thọ
13.1096 cụ Tường Thế Khang + Nguyễn Thị Táu
14.3392 Tường Thị Xuân
14.3393 Tường Thị Mang
14.3394 Tường Thị Luân
14.3395 Tường Thị Thanh
14.3396 Tường Thế Quang + Lê Thị Hương
15.3397 Tường Thị Linh
15.3398 Tường Thế Long
13.1097 cụ Tường Thị Đường (chết trẻ)
12.1070 Tường Thế Du (chết trẻ)
12.1071 Tường Thị Thảo (chồng Nguyễn Văn Dy)
12.1072 Tường Thị Hiền (chồng Nguyễn Ngọc Phần)
11.1044 cụ Tường Thế Châu (hiệu Trung Chất) + cụ bà: Quang Thị Bễ (hiệu Sảo Tiến)
12.1073 cụ Tường Thế Kỳ
12.1074 cụ Tường Thế Sâm (ốm mất)
12.1075 cụ Tường Thị Thắm
11.1045 Tường Thị Nhâm (chồng Bùi Văn Chuẩn)
11.1046 cụ Tường Thị Vi
11.3710 cụ Tường Thị Quy
10.1047 cụ Tường Thị Thường
9.475 cụ Thời Chi (Thế Chi) - khai sinh chi Mai + vợ 1: Phan Thị Giới + vợ 2: Ngô Thị Sang
10.476 Tường Thế Ái + Nguyễn Thị Đạm
11.477 Tường Thế Tôn (Thế Tuân?? Đạo) + Thị Trợ
12.3422 Tường Thế Ầm
13.3423 Tường Thế Thực
12.3424 Tường Thế Bào
12.3425 Tường Thế Bạo
12.3426 Tường Thế Lẩn
12.3427 Tường Thị Lớn
12.3428 Tường Thị Nhạn
11.478 cụ Tường Thế Tạo + vợ 1: Thị Mỡ + vợ 2: Phan Thị Quầy
12.3429 Tường Thế Gốc + Lê Thị Nhỡn
13.3430 Tường Thế Giác + Hoàng Thị Tân
14.3537 Tường Thế Bân + Hoàng Thị Vinh
15.3558 Tường Thế Quang + Đỗ Thị Thắm
16.3559 Tường Thị Hương
16.3560 Tường Thị Trang
16.3561 Tường Thế Trọng
15.3562 Tường Thị Thủy
15.3563 Tường Thị Hà
14.3541 Tường Thế Tuất + Thị Tựa
15.3542 Tường Thị Hảo
14.3543 Tường Thế Ninh + Tràng Thị Thơm
15.3544 Tường Thế Tài
15.3545 Tường Thế Mười
14.3546 Tường Thế Hải + Thị Mai
15.3547 Tường Thị Nhâm
15.3548 Tường Thế Thanh
14.3549 Tường Thế Bình + Quang Thị Lý
15.3550 Tường Thế Luận + Thị Vinh
16.3551 Tường Duy Anh
15.3552 Tường Thế Ngọc + Văn Thị Thủy
16.3553 Tường Kim Ngân
16.3554 Tường Mai Huyền
15.3555 Tường Thế Tuyên + Hà Thị Giang
16.3556 Tường Gia Bảo
14.3557 Tường Thế Tuấn + Nguyễn Thị Phương
15.3538 Tường Thế Tiến
15.3539 Tường Thị Phượng
15.3540 Tường Thị Lan
14.3564 Tường Thị Minh
14.3565 Tường Thị Mây
12.3432 Tường Thị Ngoạn
11.3711 cụ Tường Thị Chuyên
11.3712 cụ Tường Thị Nhạn
11.3713 cụ Tường Thị Tuyên
10.479 Tường Thế Khẩn (Tường Thế Từ) + Thị Xuyến
11.3433 Tường Thế Sai (đi mất)
10.3434 Tường Thị Ni
10.3435 Tường Thị Tuyết
10.3436 Tường Thị Thạo
10.3437 Tường Thị Điền
9.480 cụ Thời Đạt (Thế Đạt, Thế Đợt) Lão Trúc khai sinh chi Trúc + cụ bà: Trí Thị Đởm (hiệu Diệu Nhàn)
10.481 cụ Tường Thế Ôn (tự Thế Hòa, hiệu Thọ Nhân) (chi Càn) + bà 1: Phan Thị Tỷ + bà 2: Phan Thị Liễn + bà 3: Trí Thị Dật
11.482 cụ Tường Thế San (húy Thế Sán, hiệu San Hồ) + cụ bà: Đắc Thị Diễm
12.483 Tường Thế Lầm (Thế Sâm) (phạt tự) + vợ 1: Hoàng Thị Cẩn (hiệu Thuần Hậu) + vợ 2: Hoàng Thị Miện (hiệu Diệu Sâm)
13.1106 Tường Thị Thục (chồng Đỗ Văn Tĩnh)
13.1107 Tường Thị Kế (chồng Hoàng Văn Tân)
13.1108 Tường Thị Miền (chồng Đỗ Bá Lư)
13.1109 Tường Thị Liền (Thị Lẫm?) (chồng Văn Thá)
12.484 Tường Thế Các + vợ 1: Quang Thị Uân + vợ 2: Lê Thị Tít
13.1125 Tường Thế Thát (Tường Thế Chiểu) + Khoa Thị Vơn
14.3611 Tường Thế Ngọc (đã mất) (Thái Nguyên) + Đặng Thị Tuấn
15.3613 Tường Tuyết Mai (Thái Nguyên)
15.3614 Tường Thị Cẩm Nhung
14.3612 Tường Thế Sơn (Gang Thép, Thái Nguyên) + Nguyễn Thị Bình
15.3616 Tường Thế Thủy
15.3617 Tường Thế Bảo
14.3615 Tường Thị Tuyết (Hưng Yên)
14.3618 Tường Thế Bảng (đã mất) + Trần Thị Thu
15.3619 Tường Thị Anh
15.3620 Tường Thế Đức
14.3621 Tường Thế Giảng (Hưng Yên) + Trần Thị Mây
15.3622 Tường Thị Trang
15.3623 Tường Thế An
13.1126 Tường Thế Đát + Bá Thị Tiếp
14.3624 Tường Thế Dương + Thị Huyền
15.3625 Tường Thế Hùng
15.3626 Tường Thị Huệ
14.3627 Tường Thế Tình
14.3628 Tường Thị Nhung
14.3629 Tường Thị Huyên
13.1127 Tường Thế Tốn + vợ 1: Văn Thị Mùi + vợ 2: Đình Thị Thoáng
14.3630 Tường Thế Hoan + Khoa Thị Phúc
15.3631 Tường Thế Đăng
14.3632 Tường Thế Hiền
14.3633 Tường Thị Hồng
14.3634 Tường Thị Hương
14.3635 Tường Thị Đào
13.1128 Tường Thị Gái (chồng Đỗ Khoa Thành)
13.1129 Tường Thị Liểu (chồng Đỗ Tràng Tùy)
12.485 Tường Thế Đài + Bá Thị Lý
13.1130 Tường Thị Hưởng (đã mất)
13.1131 Tường Thị Bang (chồng Bùi Ngọc Tuế)
13.1132 Tường Thế Quát (đã mất) + Cụ bà: Khoa Thị Nhâm
14.2198 Tường Thế Vinh + Giang Thị Thoa
15.2199 Tường Thế Biên + Nguyễn Xuân Trà Mi
16.2200 Tường Thế Minh Khang
15.2201 Tường Minh Thư
14.2202 Tường Thế Thuy + Nguyễn Thị Yến
15.2203 Tường Thế Thông
15.2204 Tường Thế Thủy
14.2205 Tường Thế Bình + Mai Thị Hương
15.2206 Tường Mỹ Linh
15.2207 Tường Thế Tài
13.1133 Tường Thị Thân (đã mất)
13.1134 Tường Thế Đệ (Hà Nội) + Đào Thị Ngọc
14.1820 Tường Thị Hương (chồng Bùi Văn Thăng) HN
14.1821 Tường Thế Việt (Sơn La) + Nguyễn Thanh Huyền
15.1822 Tường Huyền Vi
14.1823 Tường Thế Huy (Hà Nội) + vợ: Lê Thị Hải Yến
15.1824 Tường Thế Hoàng
15.1825 Tường Lê Uyên Nhi
13.1135 Tường Thị Hấn
12.1110 Tường Thị Khương (chồng Đỗ Bá Tắm)
12.1111 Tường Thị Thảo (chết trẻ)
11.1112 cụ Tường Thị Câu (chồng Nguyễn Thành Sước)
11.1113 cụ Tường Thị Uyên (chồng Sứ Nghiễm)
11.1114 cụ Tường Thị Thư (chồng Đỗ Văn Đông)
11.1115 cụ Tường Thị Thược (chồng Nguyễn Thành Sước)
11.1116 cụ Tường Thế Cầu + cụ bà: Đình Thị Tứ, húy Căn
12.1117 Tường Thế Mộc (chết trẻ)
12.1118 Tường Thế Mạnh (Thế Mạch)
12.1119 Tường Thế Tý + Văn Thị Phúc
13.3696 Tường Thị Đức
13.3697 Tường Thị Phức
13.3698 Tường Thế Thuận + Đình Thị Luận
14.3699 Tường Thế Quân
14.3700 Tường Thị Hương
14.3701 Tường Thị Huệ
13.3702 Tường Thị Mức
13.3703 Tường Thị Mực
12.1120 Tường Thị Diến (chết trẻ)
12.1121 Tường Thị Miến (chồng Đỗ Đắc Phiên)
12.1122 Tường Thị Mịch (chồng Đỗ Bá Khương)
11.1123 cụ Tường Thị Kỳ (chồng Hoàng Văn Loan)
11.1124 cụ Tường Thế Trình (chết trẻ)
10.486 cụ Tường Thế Thanh (hiệu Phúc Lộc) (chi Nguyên) + cụ bà: Hoàng Thị Sin (hiệu Đoan Chính)
11.487 Tường Thế Hoằng (hiệu Đức Hoành) + Văn Thị Lan
12.488 Tường Thế Hoàng (chết trẻ)
12.1138 Tường Thế Trị + vợ 1: Đình Thị Diện (hiệu Từ Quyên) + vợ 2: Lê Thị Dục + vợ 3: Thị Lợi
13.1159 Tường Thế Túy + vợ 1: Tràng Thị Điền + vợ 2: Lê Thị Hản (Thị Luyện?) + vợ 3: Thị Ngoản
14.3675 Tường Thế Tường + Thị E
15.3676 Tường Thế Mạnh + Phạm Thị Tuyết
16.3677 Tường Thế Sơn
16.3678 Tường Thế Tùng
14.3679 Tường Thế Hùng
14.3680 Tường Thế Dũng + Hoàng Thị Ánh
15.3681 Tường Thế Nghĩa + Vũ Thị Nga
16.3682 Tường Thế Duy
15.3683 Tường Thế Cường
14.3684 Tường Thị Tuyết
14.3685 Tường Thị Sinh
14.3686 Tường Thị Hòa
13.1160 cụ Tường Thị Nghiên (chồng Đỗ Tràng Xuyến), (chết trẻ)
13.1161 cụ Tường Thị Biển (chồng Đỗ Văn Niệm)
13.1162 cụ Tường Thị Bé (chết trẻ)
13.1163 cụ Tường Thị Súy (chết trẻ)
13.1167 Tường Thế Thức + Đỗ Thị Hiền
14.1168 Tường Thế Thực + Phan Thị Nhàn
15.3687 Tường Thế Toản
15.3688 Tường Thế Kiên
14.1169 Tường Thị Đức
14.1170 Tường Thị Nghĩa
14.1171 Tường Thị Oanh
13.1172 cụ Tường Thị Phức
12.1139 Tường Thị Trại (chồng Đỗ Tràng Hán)
12.1140 Tường Thị Hiến (chồng Đỗ Tràng Lân)
11.489 cụ Tường Thế Trí (chết trẻ, phạt tự) + Hoa Dạng (họ Trí )
11.491 Tường Thế Lịch (hiệu Đức Sàn) + Quang Thị Luyến
12.490 Tường Thế Giếng (chết trẻ)
12.1144 Tường Thế Dương (hiệu Chính Trực) + vợ 1: Hoàng Thị Dụt (hiệu Diệu Vinh) + vợ 2: Tràng Thị Diển (hiệu Diệu Minh)
13.1173 Tường Thị Bao (chồng Đỗ Đình Toán)
13.1174 Tường Thị Thào (chồng Hoàng Văn Kiên)
13.1175 Tường Thế Bí + Thị Khuôn
14.1223 Tường Thế Thịnh + Vương Thị Nga
15.3689 Tường Thế Tiến
15.3690 Tường Thế Tuân
15.3691 Tường Thị Thủy
14.1224 Tường Thế Hợi + Trí Thị Thìn
15.3692 Tường Thế Nguyện + Nguyễn Thị Hàn
16.3693 Tường Thế Hiếu
15.3694 Tường Thị Thúy
14.1225 Tường Thế Chinh (phạt tự)
15.3704 Tường Thị...?
14.1226 cụ bà Tường Thị Hòa
14.1227 cụ bà Tường Thị Duệ
14.1228 cụ bà Tường Thị Mai
13.1176 Tường Thị Khen (chồng Đỗ Chí Hàm)
13.1177 Tường Thị Thiểm (chồng Đỗ Tràng Xuyến)
13.1178 Tường Thị Sự (chết trẻ)
12.1145 cụ Tường Thế Diễn (chết trẻ)
12.1146 cụ Tường Thị Rộng (chồng Quý Liềm)
12.1147 cụ Tường Thị Yến (chồng Đỗ Đình Đắc)
12.1148 cụ Tường Thị Yền (chồng Đỗ Tràng Thám)
11.495 Tường Thế Đạm (hiệu Phúc Trang) + Tràng Thị Hoẹt (hiệu Diệu Quảng)
12.492 Tường Thế Lung (Thế Hán??) húy Văn + vợ 1: Đình Thị Yến (hiệu Chất Thành) + vợ 2: Văn Thị Nhung
13.1179 Tường Thế Gia + vợ 1: Hoàng Thị Thiệp (hiệu Chất Nương) + vợ 2: Quang Thị Sự
14.1180 Tường Thế Tứ + Khoa Thị Sâm
15.3594 Tường Thế Dân
16.3595 Tường Thế Quân + Lê Thị Tú
17.3596 Tường Thế Thái Bảo
15.3597 Tường Thế Tuấn + Phan Thị Huyền
16.3598 Tường Thế Hải
15.3599 Tường Thế Hùng + Lê Thị Hương
16.3600 Tường Thế Huy
16.3601 Tường Thế Hoàng
15.3602 Tường Thị Dung
14.1181 Tường Thế Thù (chết trẻ)
14.1182 Tường Thế Hà (chết trẻ)
14.1183 Tường Thế Chiến (chết trẻ)
14.1184 Tường Thị Sinh (chết trẻ)
14.1185 cụ Tường Thị Xuân
14.1186 cụ Tường Thị Hồi
13.1187 Tường Thế Vũ (phạt tự) + Khoa Thị Quắm
14.1229 Tường Thị Liều
14.1230 Tường Thị Lĩnh
13.1188 Tường Thị Dấm (chồng Đỗ Đặng Truy)
13.1189 Tường Thị Phàn (chồng Đỗ Quang Khánh)
13.1190 Tường Thị Thám Lớn (chồng Phan Văn Điềm)
13.1191 Tường Thị Thám Con(chồng Đỗ Bá Hanh)
12.493 Tường Thế Lạc (tự Thế Oánh) + vợ 1: Trí Thị Đắn + vợ 2: Tràng Thị Diển
13.1192 Tường Thế Tảo + Quang Thị Miến
14.1231 Tường Thế Thọ + Khoa Thị Ty
15.3603 Tường Thế Nhiên + Trịnh Thị Ninh
16.3705 Tường Thế Nam
16.3706 Tường Thị Vân
15.3604 Tường Thế Chường
15.3707 Tường Thị Thu
15.3708 Tường Thị Thú
14.1232 Tường Thế Vui + Hoàng Thị Lộc
15.3605 Tường Thế Quân + Ngô Thị Thu
16.3606 Tường Thị Thùy Trang
15.3607 Tường Thị Thúy
14.1233 Tường Thế Lượng + Lê Thị Thu
15.3608 Tường Thế Huy
15.3609 Tường Thị Phương
13.1193 Tường Thế Tẩu
13.1194 Tường Thị Thiện (chết trẻ)
13.1195 Tường Thị Khứ (chồng Đỗ Bá Thừ)
13.1196 Thám Thứ (chồng Đỗ Quang Nhạc)
13.1197 Tường Thế Trừng (Thế Tần) + Quang Thị Ơn
14.1234 Tường Thế Toản + Thị Nguyệt
15.3592 Tường Thế Tùng
15.3593 Tường Thế Phong
14.1235 Tường Thế Hải
14.1236 Tường Thị Liên
14.3591 Tường Thị Loan
12.494 Tường Thế Trước (tự Đức Trước) (Tường Thế Giang??) + vợ 1: Bá Thị Cỏn + vợ 2: Phan Thị Phiếu
13.1198 Tường Thế Sô + Ngô Thị Yên (Ngô Thị Chản?)
14.1199 Tường Thế Ninh + Hoàng Thị Thắng
15.2955 Tường Thế Chiến + Phạm Thị Hoa
16.3566 Tường Thế Minh
16.3567 Tường Thị Trang
15.2956 Tường Thị Nhung
15.2957 Tường Thị Chung
15.2958 Tường Thị Thủy
15.2959 Tường Thế Tuyên
13.1200 Tường Thế Am (chết đuối khi còn trẻ)
13.1201 Tường Thị Sơ
13.1202 Tường Thị Đơ
13.1203 Tường Thế Sa + Đỗ Thị Bạn
14.1237 Tường Thế Mã + Nguyễn Thị Bích
15.3568 Tường Thế Duy + Nguyễn Thị Ánh
16.3569 Tường Thị Ngọc Châm
15.3570 Tường Thị Hường
14.1238 Tường Thế Long + Quang Thị Nhung
15.3571 Tường Thị Hồng
15.3572 Tường Thị Lan
15.3573 Tường Thế Đức
14.1239 Tường Thị Sáng
12.1149 Tường Thị Miện (chồng Đỗ Khoa Điền)
11.497 Tường Thế Cần (hiệu Đức Cận) (hiệu Đức Cận) + vợ 1: Đắc Thị Thiệc (hiệu Từ Thuần) + vợ 2: Phạm Thị Đạo (hiệu Diệu Hoán)
12.496 Tường Thế Mẫn (Đản) + Tràng Thị Cục (hiệu Từ Hòa)
13.1204 Tường Thế Quản + Khoa Thị Miền
14.1240 Tường Thế Phương
15.3574 Tường Thế Hùng + Thị Quỳnh
16.3575 Tường Thị Kim Anh
15.3576 Tường Thị Hương
14.1241 Tường Thị Phấn (chồng là ô Nghĩa)
14.1242 Tường Thị Điểm (chồng là ô Chung)
14.1243 Tường Thị Sơn (lấy chồng Trung Quốc)
14.1244 Tường Thị Lan (Mai) (chồng là ô Nhì)
14.1245 Tường Thị Khai (chồng là ô Tuyên)
13.1205 Tường Thế Ngạn (Liệt sĩ) + Đình Thị Xâm/ Đình Thị Sâm / Đình Thị Tý
14.1246 Tường Thế Khải + Hoàng Thị Bình
15.3577 Tường Thế Dũng + Đỗ Thị Ánh
16.3578 Tường Thị Điệp
16.3579 Tường Thế Sáng
15.3580 Tường Thế Tuân + Thị Ninh
16.3581 Tường Thế Cao
14.1247 Tường Thế Huệ + Tràng Thị Sơn
15.3582 Tường Thị Vân
15.3583 Tường Thị Lanh
14.1248 Tường Thế Duệ + Đỗ Thị Hương
15.3584 Tường Thế Việt
15.3585 Tường Thế Đức
14.1249 Tường Thế Tuấn. + Thị Hương
15.3586 Tường Thế Anh
15.3587 Tường Thế Lam
14.1250 Tường Thị Thơm
13.1206 Tường Thế Trọng + Khoa Thị Sinh
14.1251 Tường Thế Mạnh + Ngọc Oanh
15.3588 Tường Thế Ngọc
15.3589 Tường Thị Phương Trình
14.1252 Tường Thế Cường + Đỗ Thị Thủy
15.3590 Tường Thế Quân
14.1253 Tường Thị Sắn (ở Bình Phước)
14.1254 Tường Thị Thúy (ở Bình Phước)
13.1207 Tường Thế Chu (chết trẻ)
13.1208 Tường Thị Thuấn
12.1150 Tường Thế Luân (chết trẻ)
12.1151 Tường Thị Kiệm (chồng Hoàng Văn Tôn)
12.1152 Tường Thế Tuẫn (chết trẻ)
12.1153 Tường Thế Cán (Tân) + Tạ Thị Phượng
13.1255 Tường Thế Hà
13.1256 Tường Thế Khánh (Thế Dũng?)
12.1154 Tường Thị Cấn (chồng Hoàng Văn Chản)
12.1155 Tường Thị Thìn (chồng Đỗ Đình Nghệ)
11.1136 cụ Tường Thế Nghiêm (hiệu Đức Tĩnh) + Quang Thị Cẩn (hiệu diệu Trung)
12.498 Tường Thế Tấn (hiệu Đức Vân) + Khoa Thị Nhận/Nhuận? (hiệu Đức Nhẫn)
13.1209 Tường Thế Tẫn (Sông Mã, Sơn La) + Bá Thị Nghiên
14.1257 Tường Thế Thiên + Lê Thị Sang
15.2117 Tường Thế Tiến + vợ: Thị Hà
16.2118 Tường Gia Huy
16.3674 Tường Thế Đức
15.2119 Tường Thế Long + vợ: Thị Huyền
16.2120 Tường Thế ??
14.1258 Tường Thế Hiền + Nguyễn Thị Đễ (Lê Thị Đề?)
15.2121 Tường Thế Tùng + Lò Thị Thu
16.2122 Tường Minh Châu
16.2123 Tường Phúc Lâm
15.2124 Tường Thế Anh
14.1259 Tường Thế Cường (Tường Mạnh Cường) (Sông Mã, Sơn La) + Trần Khánh Dư
15.1953 Tường Mạnh Linh
15.1954 Tường Mạnh Thắng
14.1260 Tường Thị Hạnh
14.1261 Tường Thị Nhượng
13.1210 Tường Thị Hiếng (chồng Đỗ Đắc Gia)
13.1211 Tường Thị Lác (chồng Đỗ Chí Sỹ)
13.1212 Tường Thị Rơm (chết trẻ)
13.1213 Tường Thị Rác (chết trẻ)
12.1156 Tường Thế Khí (hiệu Đức Ý) + vợ 1: Khoa Thị Mừng (hiệu Ủng) + vợ 2: Thị Kéo
13.1164 Tường Thế Tiết + Tràng Thị Sâm
14.1262 Tường Thế Đĩnh + Nguyễn Thị My
15.3647 Tường Thế Vịnh + Bá Thị Huyên
16.3648 Tường Thế Dương
16.3649 Tường Quốc Huy
16.3650 Tường Thùy Linh
15.3651 Tường Thế Đoàn + Dương Thị Dịu
16.3652 Tường Thế Đức Anh
16.3653 Tường Thế Minh Lâm
15.3654 Tường Thị Hương
14.1263 Tường Thế Định + Vũ Thị Ánh
15.3655 Tường Thế Đức
15.3656 Tường Thế Nghĩa
14.1264 Tường Thế Tình + Khoa Thị Vui
15.3657 Tường Thế Tuân
15.3658 Tường Thị Huyền Trang
14.1265 Tường Thế Sinh (Uông Bí, Quảng Ninh) + Nguyễn Thị Hồng
15.3659 Tường Thế Vũ
15.3660 Tường Thế Tuấn
14.1266 Tường Thế Sắn (chết trẻ)
14.1267 Tường Thị Dung (chồng Đỗ Mạnh Hùng)
14.1268 Tường Thị Loan
14.3661 Tường Thị Dinh
13.1214 Tường Thế Tắc + Tràng Thị Túy
14.3662 Tường Thế Thành + Phan Thị Huyền
15.3663 Tường Thế Nam
15.3664 Tường Thế Hà
14.3665 Tường Thế Thanh + Nguyễn Thị Thơm
15.3666 Tường Thị Hằng
15.3667 Tường Thị Ánh
14.3668 Tường Thế Sáu + Hoàng Thị Dung
15.3669 Tường Thế Đức
15.3670 Tường Thị Nhàn
14.3671 Tường Thị Minh
14.3672 Tường Thị Tâm
14.3673 Tường Thị Tính
13.1215 Tường Thị Thân
13.3636 Tường Mai Hoa
12.1157 Tường Thế Huấn + Lê Thị Khá
13.1216 Tường Thế Tá + Nguyễn Thị Lịch
14.3637 Tường Thế Phong + Dương Thị Hoa
15.3638 Tường Thế Nguyên
15.3639 Tường Thị Vy
14.3640 Tường Thế Tuyên + Cẩm Huyền Trang
14.3641 Tường Thị Thúy
13.1217 Tường Thế Tạ + Nguyễn Thị Hiền
14.3642 Tường Thế Khoa
14.3643 Tường Thế Dũng + Vũ Thị Thùy
15.3644 Tường Thế Bảo
14.3645 Tường Thế Việt
14.3646 Tường Thị Hà
13.1218 Tường Thế Thái (đã mất) + Hoàng Thị Bình
14.2208 Tường Thị Sơn
14.2209 Tường Thế Hùng + Nguyễn Thị Xiêm
15.2285 Tường Thế Huy
14.2210 Tường Thế Hoàng Mạnh (đã mất) + Nguyễn Thị Mai
15.2286 Tường Thị Mai Anh
15.2287 Tường Thị Ngọc Ngân
13.1219 Tường Thị Khóa
13.1220 Tường Thị Gái
13.1221 Tường Thị Bình
13.1222 Tường Thị Vững
12.1158 Tường Thị Khươn (chết trẻ)
11.1137 Tường Thế Tịnh (hiệu Đức An) (Phạt Tự) + vợ 1: Tràng Thị Thắm (hiệu Từ Lương) + vợ 2: Đắc Thị Kiếm
12.1165 Tường Thị Hót (chồng Đỗ Văn Thân)
12.1166 Tường Thị Cát (chồng Đỗ Bá Tỏi)
12.3695 Tường Thị Cấy
11.1141 Tường Thị Nhường (hiệu Xuân Hương) (chết trẻ)
11.1142 Tường Thị Nhàn (hiệu Xuân Nương) (chết trẻ)
11.1143 Tường Thị Quyển (chồng2 Đỗ Tràng Củng)
10.499 cụ Tường Thế Nhuận (tự Dương Huy, hiệu Hòa Trực) (chi Hạnh) + bà cả: Bùi Thị Đáng (hiệu Diệu Đương) + bà 2: Bùi Thị Nhàn (hiệu Diệu Cống)
11.500 cụ Tường Thế Hàm (chết Trẻ)
11.1269 cụ Tường Thế Dật (húy Thế Hạnh) + cụ bà: Trí Thị Cúc, hiệu Tự Mẫu
12.1270 Tường Thế Tỵ + Thị Thảng
13.3407 Tường Thế Dũng + Thị Huệ
14.3408 Tường Thế Hùng
14.3409 Tường Thế Cường
14.3410 Tường Thị Nhung
14.3411 Tường Thị Thủy
13.3412 Tường Thị Kim
13.3413 Tường Thị Thoa
13.3414 Tường Thị Hải
13.3415 Tường Thị Huệ
12.1271 Tường Thế Dần
13.3416 Tường Thế Bắc + Nguyễn Thị Xuân
14.3417 Tường Thị Trang
14.3418 Tường Thị Nhung
13.3419 Tường Thế Tiến + Nguyễn Thị Hà
14.3420 Tường Thị Thuận
14.3421 Tường Thế Đạt
12.1272 Tường Thị Nụ
12.1273 Tường Thị Hiếu
11.1274 cụ Tường Thị Khoan (chồng Phan Văn Ngọc)
11.1275 cụ Tường Thị Gái (Thái) (chồng Đình Thông)
11.1276 cụ Tường Thị Trích (Thị Tình?)
11.1277 cụ Tường Thị Bái
10.501 cụ Tường Thế Trạch (hiệu Nhân Khê) (chi Lợi) + bà 1: Thị Duy (hiệu Diệu Nghi) + bà 2: Đình Thị Ngự (hiệu Diệu Thế) + bà 3: Nguyễn Thị Đàn (hiệu Diệu Phán) + bà 4: Thị Thu
11.1278 cụ Tường Thị Rế (chồng Bá Côi)
11.1279 cụ Tường Thị Rào (chồng Quang Ấm)
11.1280 cụ Tường Thị Thao (chồng Hoàng Văn Diễn)
11.1281 cụ Tường Thị Hiểu (chồng Bá Thụy)
11.1282 cụ Tường Thị Diển (chồng Tràng Quỹ)
11.1283 cụ Tường Thị Hiệu (chồng Bá Hải)
11.1284 cụ Tường Thị Miến (chồng Đỗ Chí Khanh)
11.1285 cụ Tường Thế Được (con nuôi) + Bá Thị Phú
12.1286 cụ Tường Thế Trấn
12.1287 cụ Tường Thế Toán
12.1288 cụ Tường Thế Tỉnh
11.1289 cụ Tường Thế Cần (Tức cụ Kiệm) con cụ Thế Thanh chi Nguyên + bà cả: Đắc Thị Thiệc + bà 2: Phan Thị Đạo
12.1290 Tường Thế Mẫn + Tràng Thị Cục (hiệu Từ Hòa)
12.3360 Tường Thế Luân (chết trẻ)
12.3361 Tường Thế Tuẫn (chết trẻ)
10.502 cụ Tường Thế Hoạt (Tường Thế Định, hiệu Nhương Hiệu) (chi Chinh) + vợ 1: Tràng Thị Sỡi (hiệu Từ Đoan) + vợ 2: Tràng Thị Thuận (hiệu Diệu Nhẫn) + vợ 3: Hoàng Thị Tham
11.503 cụ Tường Thế Thi (hiệu Đức Vân) + Quang Thị Trấu (hiệu Diệu Phấn)
12.1295 cụ Tường Thị Đỗ (chồng Đỗ Quang Tính)
12.1296 cụ Tường Thị Cẵm (chồng Đỗ Khoa Tĩnh)
12.1297 cụ Tường Thế Lễ + Quang Thị Phụ
13.1298 Tường Thị Nghĩa
13.1299 Tường Thị Hải
13.1300 Tường Thế Nhân (con nuôi) + Lê Thị Thiết
14.1994 Tường Thế Đức
14.3359 Tường Thị Ngọc
13.3709 Tường Thị Hệ
12.1301 cụ Tường Thị Thơ (chết trẻ)
11.1293 cụ Tường Thế Diễn (chết trẻ)
11.1294 cụ Tường Thế Hòa (chết trẻ)
11.1302 cụ Tường Thế Dương (chết trẻ)
11.1303 cụ Tường Thị Thu (chồng Đắc Cứ)
11.1304 cụ Tường Thị Cúc (chồng Quang Thị Lỳ)
10.1105 cụ Tường Thị Phố (chồng Đỗ Quang Nghiêm)
9.1048 cụ Tường Thị Đỉnh
9.1049 cụ Tường Thị Tuy
9.1050 cụ Tường Thị Cổn (chết sớm)
9.1051 cụ Tường Thị Khuông
9.1052 cụ Tường Thị Nhương
8.1053 cụ Tường Thị Mẽ
8.1054 cụ Tường Thị Diên
8.1055 cụ Tường Thị Ngán (chết sớm)
7.504 cụ Thời Giản (húy Khẩn, hiệu Kiêm Chất) + vợ 1 : Thuần Hòa (Đỗ Thị) + bà 2: Nguyễn Thị Viên (hiệu Ý Đức)
8.505 cụ Thời Đỉnh (Thời Thuyên) Đôn Sảng + cụ bà : Từ Khiêm
9.506 cụ Thời Trung (chết trẻ)
9.959 cụ Thời Hành (Thế Hành, hiệu Đoan Chính) + Hoàng Thị hàng nhất, hiệu Chinh Thục Kiệm Cần
10.507 Tường Thế Phúc (Đăng Phúc)
11.508 Tường Thế Truyền
12.509 Tường Thế Duân (phạt tự) + Bá Thị Kỷ
12.510 Tường Thế Típ (Làm con nuôi tại Lạc Thủy)
11.972 Tường Thị Duyên (chồng Trọng Kham)
11.973 Tường Thị Lớn (đi mất)
11.974 Tường Thị Hoan (Thị Kham?)
10.975 Tường Thị Tuy (chồng Đỗ Tràng Cư)
9.960 cụ Tường Thị Duyền (hiệu Ý Cẩn)(chồng Hoàng Danh Thỉnh)
8.511 cụ Thời Tiến (hiệu Thuần Nhượng) + bà cả : Đắc Thị Vết + bà 2: Nguyễn Thị Ninh (hiệu Diệu Hậu)
9.512 cụ Tường Thế Phương (Phúc Lý, hiệu Đôn Thuần) + Văn Thị Ngoạn (hiệu Diệu Uyển)
10.513 cụ Tường Thế Nghi (tự Thế Nghĩa) + vợ 1: Bá Thị Uyên (hiệu Từ Ái) + vợ 2: Tràng Thị Thị Sồi (hiệu Diệu Quý) + bà 3: Nguyễn Thị Nông (hiệu Từ Thuận) + bà 4: Bá Thị Lừng
11.514 Tường Thế Chúc (chết trẻ)
11.517 Tường Thế Nái (chết trẻ)
11.519 Tường Thị Duy (Thị Duyên?) (chồng Đỗ Trí Tuyến)
11.976 Tường Thế Cúc (phạt tự)
12.988 Tường Thị Thưởng (Thị Thắng?)
11.977 Tường Thế Ly (tự Thuần Sảng) + Bá Thị Cỏn
12.515 Tường Thế Hương + Văn Thị Trào
13.2880 Tường Thị Nguyên
13.2881 Tường Thị Lụa
13.2882 Tường Thế Đức + Tràng Thị Phú
14.2883 Tường Thị Trang
14.2884 Tường Thế Chiến + Nguyễn Thị Minh
15.2885 Tường Thị Phượng (Thị Thương?)
15.2886 Tường Thế Trọng (Thế Tiến??)
14.2887 Tường Thế Tiến (Thế Tuyến?) + Nguyễn Thị Nhanh
15.2888 Tường Thế Quân
15.2889 Tường Thế Quyền
14.2890 Tường Thị Nguyệt
13.2891 Tường Thế Chức (Bắc Giang) + Vy Thị Ém
14.3480 Tường Thế Vận + Thị Liên
15.3481 Tường Thế Quảng
15.3482 Tường Thị Trà My
15.3483 Tường Thị Hà Vy
14.3484 Tường Thế Hải + Thị Huệ
15.3485 Tường Thị Lam
15.3486 Tường Thị Hường
14.3487 Tường Thế Đạt + Lương Thị Giang
14.3488 Tường Thị ...?? 1
14.3489 Tường Thị ...?? 2
14.3490 Tường Thị ...?? 3
14.3491 Tường Thị ...?? 4
14.3492 Tường Thị ...?? 5
13.2892 Tường Thế Thịnh (Bắc Giang) + La Thị Duyên
14.3493 Tường Thế Dũng
14.3494 Tường Thị Thủy
14.3495 Tường Thị Nhung
13.3496 Tường Thị Huệ
12.516 Tường Thế Khương (Thế Mỹ) + Trần Thị Trắc
13.3453 Tường Thế Vinh + Nguyễn Thị Tuyết
14.3459 Tường Thế Quang + Nguyễn Thị Huyền
15.3460 Tường Thế Duy
15.3461 Tường Thị Nhi
14.3462 Tường Thị Nga
14.3463 Tường Thị Nhung
14.3464 Tường Thị Hồng
14.3465 Tường Thị Hà
14.3466 Tường Thị Thành
13.3454 Tường Thế Quý + Nguyễn Thị Liên
14.3467 Tường Thế Quân + Nguyễn Thị Hường
15.3468 Tường Thế Anh
15.3469 Tường Thế Phát
14.3470 Tường Thế Phương + Huỳnh Khánh Ly
14.3471 Tường Thế Long + Nguyễn Thị Thùy
15.3472 Tường Thế Phúc
15.3473 Tường Thị Ánh
14.3474 Tường Thị Hoa
13.3455 Tường Thế Bình (phạt tự) + Đình Thị Oanh
14.3475 Tường Thị Ngọc
14.3476 Tường Thị Bích
14.3477 Tường Thị Lan
13.3456 Tường Thế Hòa + Nguyễn Thị Linh
14.3478 Tường Thị Hợp
14.3479 Tường Thế Lực
13.3457 Tường Thị Tĩnh
13.3458 Tường Thị Sáu
11.978 Tường Thị Trí (chồng Văn Luyện)
11.979 Tường Thế Nhân (phạt tự) + Văn Thị Tảo
11.980 Tường Thế Bái (hiệu Phúc Chỉ, tự Thuần) + vợ 1: Bá Thị Chà + vợ 2: Trọng Thị Cõi (hiệu Diệu Thị)
12.518 Tường Thế Lịch (Thế Tỵ)
13.2893 Tường Thế Ngọ + Tràng Thị Gái
14.2894 Tường Thị Vinh
14.2895 Tường Thế Quang
15.2896 Tường Thế Huy
14.2897 Tường Thị Thu
13.2898 Tường Thế Tùy + Quang Thị Xuân
14.2899 Tường Thị Hồng
14.2900 Tường Thị Thắm (Thị Hường??)
14.2901 Tường Thị Hà
14.2902 Tường Thế Hùng + Hồ Thị Huê
15.2903 Tường Thế Hiếu
15.2904 Tường Thế Hải
14.2905 Tường Thị Dung
13.2906 Tường Thế Mặc + Quang Thị Xỉnh
14.2907 Tường Thế Hoài + Phạm Thị Hạnh
15.2908 Tường Thế Hưng
15.2909 Tường Thị Kim Oanh
15.2910 Tường Thế Dương
14.2911 Tường Thị Sáng
13.2912 Tường Thị Lem
11.981 Tường Thế Sắc + vợ 1: Đình Thị Hằng + vợ 2: Nguyễn Thị Nguyễn
12.520 Tường Thế Ấp
12.989 Tường Thị Hợp
12.990 Tường Thị Diền
12.991 Tường Thị Lạc
12.992 Tường Thế Tý + Bá Thị Xuyến
13.3438 Tường Thế Hòa (Liệt sĩ)
13.3439 Tường Thế Thoa + Lê Thị Na
14.3440 Tường Thị Thúy
14.3441 Tường Thế Oánh + Nguyễn Thị Thắm
15.3442 Tường Thị Thúy
15.3443 Tường Thị Phương Linh
15.3444 Tường Thế Tiến
14.3445 Tường Thế Tiến
14.3446 Tường Thị Oanh
13.3447 Tường Thế Thủy + Đắc Thị Mùi
14.3448 Tường Thị Hà
14.3449 Tường Thị Hồng
13.3450 Tường Thế Chung + Nguyễn Thị Vân
14.3451 Tường Thế Nam
14.3452 Tường Thị Hoa
11.982 Tường Thị Khoai (chồng: Đố Đình Phán)
10.521 cụ Tường Thế Hổ (tự Thế Hùng) + cụ bà Tràng Thị Ất
11.522 Tường Thế Tham (phạt tự) + Thị Nghì
11.993 cụ Tường Thị Hang
10.983 cụ Tường Thị Tụy
10.984 cụ Tường Thị Ngạ/ Ngọc (chết trẻ)
9.985 Tường Thị Uyên
9.986 Tường Thị Điểu
9.987 Tường Thị Quạt (chết sớm)
8.961 cụ Thời Dụ - Hảo Vấn (phạt tự) + vợ 1: Hòa Đức (Bùi Thị Hòa?) + vợ 2: Diệu Thuyên (Thị Tuyền?)
9.962 Tường Thị Tính (bệnh chết)
9.963 Tường Thị Điểu
9.964 Tường Thị Luống
8.965 cụ Tường Thị Hiệu
8.966 cụ Tường Thị Diểu
8.967 cụ Tường Thị Đỗi
8.968 cụ Tường Thị Nhỡn
7.1056 cụ Tường Thị Là
7.1057 cụ Tường Thị Đề
7.1058 cụ Thời Phẳng (đi ăn kế tự cụ Thúc Chẩn nhưng chết trẻ)
7.1059 cụ Tường Thị Hiệu
7.1305 cụ Thời Nghị (Pháp Nghiêm) Con nuôi + cụ bà: Lê Thị Cửu (hiệu Chính Hàng)
8.1306 cụ Công Toản + vợ 1: Phan Thị Tịnh (Thuần Chiện) + vợ 2: Từ An + vợ 3: Phan Thị Thoán (Diệu Mưu)
9.1307 cụ Thời Chuân (Thế Chuân, tự Y Nho) (phạt tự) + vợ 1: Quách Thị Lịch (húy Đởm, hiệu Diệu Quy) + vợ 2: Phan Thị Nhi (hiệu Diệu Tuy)
10.1308 cụ Thời Yến (Đỗ Văn Yến) (chết trẻ)
10.1309 cụ Thời Can (Đỗ Nhị Lang, húy Can, tự Viết Đối) (chết trẻ)
10.1310 cụ Tường Thị Dừa
10.1311 cụ Tường Thị Mứt
9.1312 cụ Tường Thị Diệu
9.1313 cụ Thời Châu (tự Thuần Hòa) + cụ bà: Bùi Thị Bằng (hiệu Diệu Khiết)
10.1314 cụ Thời Khương (Thế Khương, tự Minh Đạt, hiệu Khiêm Hanh) + cụ bà: Phan Thị Nắp (hiệu Diệu Thông)
11.1318 cụ Tường Thế Nhự (hiệu Nghĩa Khê) + cụ bà: Phan Thị Gạch
12.1319 Tường Thế Phác + Phan Thị Thìn + Bùi Thị Chỉnh
13.3497 Tường Thị Huy
13.3498 Tường Thị Thảo
13.3499 Tường Thế Siêng + Phan Thị Nhung
14.3500 Tường Thị Tuyển
14.3501 Tường Thị Quyên
14.3502 Tường Thế Tuấn + Phan Thị Phương
15.3503 Tường Thị Hà
15.3504 Tường Thị Huệ
15.3505 Tường Thế Phú
12.1320 Tường Thế Sỹ (chết trẻ)
11.1321 cụ Tường Thế Hiểu + cụ bà: Cẩn Thục (họ Nguyễn)
12.1322 Tường Thế Trích (Thế Tích?) + Phan Thị Tổ
13.3506 Tường Thế Bài + Đỗ Thị Soát
14.3507 Tường Thế Tuấn + Bùi Thị Nhung
15.3508 Tường Phương Anh
15.3509 Tường Nam Anh
14.3510 Tường Thế Tuân + Trần Thị May
15.3511 Tường Thế Tú
15.3512 Tường Thị Thư
15.3513 Tường Minh Ngọc
14.3514 Tường Thị Thảo
14.3515 Tường Thế Tư + Đào Thị Huyền
15.3516 Tường Thế Mạnh
15.3517 Tường Nguyên Anh
13.3518 Tường Thế Phan + Đỗ Thị Phượng
14.3519 Tường Thế Cường + Bùi Thị Huyền
15.3520 Tường Thế An
15.3521 Tường Thế Dương
14.3522 Tường Thế Thoại + Vũ Thị Dung
15.3523 Tường Thế Bình
14.3524 Tường Thị Phương
14.3525 Tường Thị Thúy
13.3526 Tường Thế Phán + Phạm Thị Chinh
14.3527 Tường Thế Phương
14.3528 Tường Thế Việt
13.3529 Tường Thế Tới + Bùi Thị Miễn
14.3530 Tường Thế Thắng
14.3531 Tường Thế Thành
13.3532 Tường Thế Tiến + Phan Thị Diện
14.3533 Tường Thế Thi
14.3534 Tường Thị Yến
13.3535 Tường Thị Phận
13.3536 Tường Thị Thán
10.1315 cụ Tường Thị Đởn (con nuôi)
9.1316 cụ Tường Thị Ngoạn
9.1317 cụ Tường Thị Tái
6.523 cụ Thúc Chuẩn (Thúc Trân, húy Điệu, hiệu Đôn Tín) (phạt tự) + cụ bà: Phạm Thị, hiệu Từ Đức
7.994 cụ Tường Thị Mẽ
6.524 cụ Quý Bính (húy Hưu, hiệu Đôn Hữu) + cụ bà: An Na
7.969 cụ Thời Hướng (Tường Trường) + cụ bà: Bá Thị, húy Tô, hiệu An Na
8.996 cụ Thời Hân
9.997 cụ Thời Tự
9.998 cụ Thời Tình
9.999 cụ Thời Thịnh
9.1000 cụ Thời...3
9.1001 cụ Thời...4
9.1002 cụ Thời...5
8.1003 cụ Thời Hồi
9.1004 cụ Thời Hoa
10.1005 cụ Thời Doanh
9.1006 cụ Thời Hảo
10.1007 cụ Thời Yên
8.1008 cụ Thời Bá
9.1009 cụ Thời Như
10.1010 cụ Thời Hoạt
7.1011 cụ Thời Bức + cụ bà: Bùi Thị Hiệu
8.1012 cụ Thời Đỉnh
9.1060 Cụ Thời...(chưa rõ)
7.1013 cụ Thời Đông + vợ: Đỗ Thị, hiệu Do Sa
8.1014 cụ Thời Thoán
9.1015 cụ Thời Chân
10.1016 cụ Thời Khản
8.1017 cụ Thời Vạnh
9.1018 cụ Thời Hưng
9.1019 cụ Thời Đễ
8.1020 cụ Thời Khiến
7.1021 cụ Thời Hiệp + cụ bà: Đỗ Thị
8.1022 cụ Thời Biển
9.1023 cụ Thời Êm
8.1024 cụ Thời Ngư
9.1025 cụ Thời Sỹ
9.1026 cụ Thời Hưu
9.1027 cụ Thời Thế
9.1028 cụ Thời Thám
9.1029 cụ Thời Nhu
8.1030 cụ Thời Nhân
8.1031 cụ Thời Tạc
7.1032 cụ Thời Hoan + vợ: Phạm Thị, húy Thị Nhiệm, hiệu An Na
8.1033 cụ Thời Khuyến
8.1034 cụ Thời Nhuận
9.1035 cụ Thời Tình
8.1036 cụ Thời Toàn
9.1037 cụ Thời Thưởng
9.1038 cụ Thời Cán
7.1039 cụ Thời Niệm + cụ bà: Bá Thị
8.1040 cụ Thời Thám
9.1061 cụ Thời...(chưa rõ)
8.1041 cụ Thời Nương
8.1042 cụ Thời Dần
8.1043 cụ Thời Chín
6.970 cụ Tường Thị Súc
6.971 cụ Tường Thị Ngọc
5.911 Tường Thị Gián
5.912 Tường Thị Thằng