Phả hệ phả đồ
39 gia đình, 59 người
1.1 Lương Trung - Đời 4
2.2 Thúc - Đời 5
3.3 Thuất - Đời 6
2.4 Phách - Đời 5
3.5 Phách - Đời 6
4.6 Lưỡng - Đời 6
5.7 Nhưỡng - Đời 7 + Tâm
6.8 Gượng - Đời 8
6.9 Lăng - Đời 8 + Nhị + Tính + Tín
7.10 Lung - Đời 9
6.11 Nhiên - Đời 8
6.12 Vấn - Đời 8 + Giãng
7.13 Cật - Đời 9 + Bẳn
8.14 Thiệp - Đời 10 + Nhị
9.15 Hiền - Đời 11
9.16 Tuyên - Đời 11 + Loan
10.17 Tiến - Đời 12
9.18 Duyên - Đời 11 + Phương
10.19 Du - Đời 12
9.20 Hưởng - Đời 11 + Khuyên
10.21 Toàn - Đời 12
10.22 Bộ - Đời 12
8.23 Riệp - Đời 10 + Hoa
9.24 Tuệ - Đời 11 + Hồng
10.25 Kiên - Đời 12
9.26 Tuấn - Đời 11 + Hiền
8.27 Ngạc - Đời 10
7.28 Hận - Đời 9 + Hồng
8.29 Tân - Đời 10 + Tỵ
9.30 Dương - Đời 11 + Cúc
10.31 Tú - Đời 12
8.32 Tỵ - Đời 10 + Cường
9.33 Thắng - Đời 11 + Tuyên
10.34 Chiến - Đời 12
9.35 Thủy - Đời 11 + Điệp
8.36 Tam - Đời 10 + Nhũ
9.37 Hiến - Đời 11
9.38 Thế - Đời 11
7.39 Cáp - Đời 9
2.2 Thúc - Đời 5
3.3 Thuất - Đời 6
2.4 Phách - Đời 5
3.5 Phách - Đời 6
4.6 Lưỡng - Đời 6
5.7 Nhưỡng - Đời 7 + Tâm
6.8 Gượng - Đời 8
6.9 Lăng - Đời 8 + Nhị + Tính + Tín
7.10 Lung - Đời 9
6.11 Nhiên - Đời 8
6.12 Vấn - Đời 8 + Giãng
7.13 Cật - Đời 9 + Bẳn
8.14 Thiệp - Đời 10 + Nhị
9.15 Hiền - Đời 11
9.16 Tuyên - Đời 11 + Loan
10.17 Tiến - Đời 12
9.18 Duyên - Đời 11 + Phương
10.19 Du - Đời 12
9.20 Hưởng - Đời 11 + Khuyên
10.21 Toàn - Đời 12
10.22 Bộ - Đời 12
8.23 Riệp - Đời 10 + Hoa
9.24 Tuệ - Đời 11 + Hồng
10.25 Kiên - Đời 12
9.26 Tuấn - Đời 11 + Hiền
8.27 Ngạc - Đời 10
7.28 Hận - Đời 9 + Hồng
8.29 Tân - Đời 10 + Tỵ
9.30 Dương - Đời 11 + Cúc
10.31 Tú - Đời 12
8.32 Tỵ - Đời 10 + Cường
9.33 Thắng - Đời 11 + Tuyên
10.34 Chiến - Đời 12
9.35 Thủy - Đời 11 + Điệp
8.36 Tam - Đời 10 + Nhũ
9.37 Hiến - Đời 11
9.38 Thế - Đời 11
7.39 Cáp - Đời 9