Phả hệ phả đồ
71 gia đình, 103 người
1.1 Duy Liên - Đời 4
2.2 Chân Linh - Đời 5
2.3 Duy Linh - Đời 5
3.4 Nhạ - Đời 6
4.5 Nghinh - Đời 7 + Thảo
5.6 Tuyển - Đời 8
5.7 Thuật - Đời 8
5.8 Ruật - Đời 8 + Hòa
5.9 Mại - Đời 8 + Kiếm
6.10 Toại - Đời 9
6.11 Ry - Đời 9
6.12 Ru - Đời 9
6.13 Quá - Đời 9 + Nụ
7.14 Thiên - Đời 10 + Mão
8.15 Vương - Đời 11 + Tuất
9.16 Nhất - Đời 12
9.17 Duy - Đời 12
7.18 Phú - Đời 10 + Ngân
8.19 Cát - Đời 11
8.20 Nhật - Đời 11
7.21 Ba - Đời 10 + Khoa
8.22 Thứ - Đời 11 + Hương
9.23 Tự - Đời 12
8.24 Đế - Đời 11 + Yên
9.25 Tiến - Đời 12
9.26 Huy - Đời 12
8.27 Hoàng - Đời 11 + Mến
7.28 Bốn - Đời 10 + Sinh
8.29 Bổn - Đời 11
8.30 Bôn - Đời 11
7.31 Năm -Đời 10 + Lỷ
8.32 Thủy - Đời 11
7.33 Sáu - Đời 10 + Nguyệt
8.34 Long - Đời 11
5.35 Đệ - Đời 8
6.36 Rỹ - Đời 9 + Cà + Cẳn
7.37 Lãi - Đời 10 + Thông
8.38 Quân - Đời 11 + Bích
8.39 Quyết - Đời 11 + Thúy
9.40 Thắng - Đời 12
9.41 Thuận - Đời 12
8.42 Chí - Đời 11 + Hải
9.43 Duy - Đời 12
7.44 Vốn - Đời 10
6.45 Quýnh - Đời 9 + Chắt
7.46 Tấn - Đời 10 + Nguyệt
8.47 Tới - Đời 11 + Dậu
9.48 Tiên - Đời 12
10.49 Phúc - Đời 13
9.50 Tuyển - Đời 12
9.51 Tuyền - Đời 12
8.52 Tiến - Đời 11
8.53 Lên - Đời 11 + Trúc
8.54 Mãi - Đời 11
9.55 Hùng - Đời 12
7.56 Tạo - Đời 10 + Thuần
8.57 Tuấn - Đời 11 + Hằng
9.58 Đức - Đời 12
8.59 Trung - Đời 11 + Diệp
9.60 Quang - Đời 12
8.61 Nghĩa - Đời 11 + Hương
9.62 Huy - Đời 12
8.63 Đạt - Đời 11 + Yến
7.64 Tuân - Đời 10 + Mùi
8.65 Hữu - Đời 11
8.66 Nghị - Đời 11
7.67 Rương - Đời 10 + Lụa
6.68 Hồi - Đời 9
6.69 Tinh - Đời 9 + Điếm
7.70 Trường - Đời 10
2.71 Thông - Đời 5
2.2 Chân Linh - Đời 5
2.3 Duy Linh - Đời 5
3.4 Nhạ - Đời 6
4.5 Nghinh - Đời 7 + Thảo
5.6 Tuyển - Đời 8
5.7 Thuật - Đời 8
5.8 Ruật - Đời 8 + Hòa
5.9 Mại - Đời 8 + Kiếm
6.10 Toại - Đời 9
6.11 Ry - Đời 9
6.12 Ru - Đời 9
6.13 Quá - Đời 9 + Nụ
7.14 Thiên - Đời 10 + Mão
8.15 Vương - Đời 11 + Tuất
9.16 Nhất - Đời 12
9.17 Duy - Đời 12
7.18 Phú - Đời 10 + Ngân
8.19 Cát - Đời 11
8.20 Nhật - Đời 11
7.21 Ba - Đời 10 + Khoa
8.22 Thứ - Đời 11 + Hương
9.23 Tự - Đời 12
8.24 Đế - Đời 11 + Yên
9.25 Tiến - Đời 12
9.26 Huy - Đời 12
8.27 Hoàng - Đời 11 + Mến
7.28 Bốn - Đời 10 + Sinh
8.29 Bổn - Đời 11
8.30 Bôn - Đời 11
7.31 Năm -Đời 10 + Lỷ
8.32 Thủy - Đời 11
7.33 Sáu - Đời 10 + Nguyệt
8.34 Long - Đời 11
5.35 Đệ - Đời 8
6.36 Rỹ - Đời 9 + Cà + Cẳn
7.37 Lãi - Đời 10 + Thông
8.38 Quân - Đời 11 + Bích
8.39 Quyết - Đời 11 + Thúy
9.40 Thắng - Đời 12
9.41 Thuận - Đời 12
8.42 Chí - Đời 11 + Hải
9.43 Duy - Đời 12
7.44 Vốn - Đời 10
6.45 Quýnh - Đời 9 + Chắt
7.46 Tấn - Đời 10 + Nguyệt
8.47 Tới - Đời 11 + Dậu
9.48 Tiên - Đời 12
10.49 Phúc - Đời 13
9.50 Tuyển - Đời 12
9.51 Tuyền - Đời 12
8.52 Tiến - Đời 11
8.53 Lên - Đời 11 + Trúc
8.54 Mãi - Đời 11
9.55 Hùng - Đời 12
7.56 Tạo - Đời 10 + Thuần
8.57 Tuấn - Đời 11 + Hằng
9.58 Đức - Đời 12
8.59 Trung - Đời 11 + Diệp
9.60 Quang - Đời 12
8.61 Nghĩa - Đời 11 + Hương
9.62 Huy - Đời 12
8.63 Đạt - Đời 11 + Yến
7.64 Tuân - Đời 10 + Mùi
8.65 Hữu - Đời 11
8.66 Nghị - Đời 11
7.67 Rương - Đời 10 + Lụa
6.68 Hồi - Đời 9
6.69 Tinh - Đời 9 + Điếm
7.70 Trường - Đời 10
2.71 Thông - Đời 5