Phả hệ phả đồ
28 gia đình, 40 người
1.1 Thiệp - Đời 4
2.2 Hài - Đời 5
3.3 Cường - Đời 6
3.4 Tự - Đời 6
4.5 Lịch - Đời 7 + Thại
4.6 Nhuận - Đời 7
4.7 Sinh - Đời 7
4.8 Lực - Đời 7
4.9 Luật - Đời 7 + Mẫn
4.10 Khả - Đời 7 + Cành
5.11 Tơ - Đời 8 + Thẻ
6.12 Việt - Đời 9 + Bi
7.13 Anh - Đời 10
7.14 Miên - Đời 10 + Cốm
8.15 Tuấn - Đời 11
7.16 Sơn - Đời 10 + Tạo
8.17 Giang - Đời 11
7.18 Biên - Đời 10 + Là + Liên
8.19 Nguyên - Đời 11
8.20 Thanh - Đời 11
6.21 Tương - Đời 9 + Nhí
7.22 Phùng - Đời 10
7.23 Trường - Đời 10 + Mơ
8.24 Trình - Đời 11
7.25 Chính - Đời 10 + Huê
8.26 Chuyên - Đời 11
3.27 Nghĩa - Đời 6
3.28 Địch - Đời 6
2.2 Hài - Đời 5
3.3 Cường - Đời 6
3.4 Tự - Đời 6
4.5 Lịch - Đời 7 + Thại
4.6 Nhuận - Đời 7
4.7 Sinh - Đời 7
4.8 Lực - Đời 7
4.9 Luật - Đời 7 + Mẫn
4.10 Khả - Đời 7 + Cành
5.11 Tơ - Đời 8 + Thẻ
6.12 Việt - Đời 9 + Bi
7.13 Anh - Đời 10
7.14 Miên - Đời 10 + Cốm
8.15 Tuấn - Đời 11
7.16 Sơn - Đời 10 + Tạo
8.17 Giang - Đời 11
7.18 Biên - Đời 10 + Là + Liên
8.19 Nguyên - Đời 11
8.20 Thanh - Đời 11
6.21 Tương - Đời 9 + Nhí
7.22 Phùng - Đời 10
7.23 Trường - Đời 10 + Mơ
8.24 Trình - Đời 11
7.25 Chính - Đời 10 + Huê
8.26 Chuyên - Đời 11
3.27 Nghĩa - Đời 6
3.28 Địch - Đời 6