Phả hệ phả đồ
31 gia đình, 48 người
1.1 Thép - Đời 5
2.2 Hiển - Đời 6
3.3 Cảnh - Đời 7 + Hiên
4.4 Khoát - Đời 8 + Thùy
5.5 Tiềm - Đời 9
5.6 Tạc - Đời 9 + Tạc
6.7 Tục - Đời 10
5.8 Mạc - Đời 9
5.9 Nhuận - Đời 9 + Kim
6.10 Tiến - Đời 10 + Mơ
7.11 Bộ - Đời 11
7.12 Lên - Đời 11
4.13 Phụ - Đời 8 + Tâm
5.14 Đỗ - Đời 9
3.15 Hương - Đời 7 + Khổn
4.16 Xuân - Đời 8
3.17 Lân - Đời 7
4.18 Cận - Đời 8 + Bá
5.19 Đãi - Đời 9
4.20 Nhuận - Đời 8
3.21 Ngân - Đời 7 + Thế
3.22 Thạch - Đời 7 + Hồi
4.23 Bàn - Đời 8 + Bàn
5.24 Hạm - Đời 9 + Thìn
6.25 Thành - Đời 10 + Mão
7.26 Thanh - Đời 11 + Mến
8.27 Hiếu - Đời 12
7.28 Thọ - Đời 11 + Loan
8.29 Nghĩa - Đời 12
8.30 Cường - Đời 12
5.31 Quất - Đời 9 + Chất + Son
2.2 Hiển - Đời 6
3.3 Cảnh - Đời 7 + Hiên
4.4 Khoát - Đời 8 + Thùy
5.5 Tiềm - Đời 9
5.6 Tạc - Đời 9 + Tạc
6.7 Tục - Đời 10
5.8 Mạc - Đời 9
5.9 Nhuận - Đời 9 + Kim
6.10 Tiến - Đời 10 + Mơ
7.11 Bộ - Đời 11
7.12 Lên - Đời 11
4.13 Phụ - Đời 8 + Tâm
5.14 Đỗ - Đời 9
3.15 Hương - Đời 7 + Khổn
4.16 Xuân - Đời 8
3.17 Lân - Đời 7
4.18 Cận - Đời 8 + Bá
5.19 Đãi - Đời 9
4.20 Nhuận - Đời 8
3.21 Ngân - Đời 7 + Thế
3.22 Thạch - Đời 7 + Hồi
4.23 Bàn - Đời 8 + Bàn
5.24 Hạm - Đời 9 + Thìn
6.25 Thành - Đời 10 + Mão
7.26 Thanh - Đời 11 + Mến
8.27 Hiếu - Đời 12
7.28 Thọ - Đời 11 + Loan
8.29 Nghĩa - Đời 12
8.30 Cường - Đời 12
5.31 Quất - Đời 9 + Chất + Son