Phả hệ phả đồ
283 gia đình, 318 người
1.1 TRẦN VẶN - Đời thứ nhất + Không biên húy bà, sinh hạ 1 trai
2.2 TRẦN THẮNG - Đời thứ 2 + NGUYỄN THỊ ĐƠN, Không biên ngày kỵ, sinh hạ 3 trai
3.3 TRẦN VINH - Đời thứ 3 + LÊ THỊ BỐN, ngày kỵ 09-8, sinh hạ 1 trai
4.4 TRẦN QUÝ, Tục xưng "Nghè Đèn", Lập Lăng Thờ + Thi trúng Văn Chức Hàn Lâm Trần Quý Công khai khoa 1715 - Năm Ất
3.5 TRẨN THIỆN - Đời thứ 3 + LÊ THỊ QUY, ngày kỵ 19-6, sinh hạ 4 trai
4.6 TRẦN DUẬN + Không biên húy bà, ngày kỵ 6/12, sinh hạ 1 trai
5.7 TRẦN KIÊN-Không biên húy bà, Không biên ngày kỵ, sinh hạ 1 trai
6.8 TRẦN DỤ-Không biên húy bà, ngày kỵ 11/12, sinh hạ 1 trai
7.9 TRẦN PHÚC DIỆU. Phổ hệ sau 6 đời chia làm 3 chi: Phúc, Văn, Công
4.10 TRẦN THÀNH + Không biên húy bà, ngày kỵ 26/12, sinh hạ 1 trai
5.11 TRẦN TƯ + Không biên húy bà, ngày kỵ 20/5, sinh hạ 1 trai
6.12 TRẦN TRƯỜNG + Không biên húy bà, ngày kỵ 29/6, sinh hạ 1 trai
7.13 TRẦN VĂN HIỆP, Hiển hệ Trần Hiệp thuộc Văn chi Cao-Tổ Hiển-Tổ. + Bà: LÊ THỊ, ngày kỵ 24/9, sinh hạ 1 trai
8.14 TRẦN VĂN DÕNG
9.15 TRẦN VĂN BẨM. Bà NGUYỄN THỊ ĐỀ. Không ghi ngày kỵ.
10.16 TRẦN VĂN SĨ. Không ghi húy Bà; ngày kỵ. Sinh hạ: 4 trai
11.17 TRẦN VĂN TÕA. Không ghi húy Bà. Ngày ky: 7-7. Sinh hạ: 7 trai
12.18 TRẦN VĂN THÔNG, Phẩm tước Đội trưởng. Ngày kỵ: 30-1 + Lê Thị Thục + Dương Thị Tri (bà thứ)
13.19 TRẦN VĂN TRONG
14.20 TRẦN VĂN LỰ
15.21 TRẦN VĂN HẢI, ngày kỵ 05-3 + Bà Nguyễn Thị Nguyệt (1902), người ở làng. Ngày kỵ 22-12
16.22 TRẦN VĂN THÙY (Tục danh Trì) + NGUYỄN THỊ KIM LIÊN, Sinh hạ 2 trai, 3 gái
17.23 TRẦN THỊ VIỆT HOA (1963)
17.24 TRẦN THỊ HOA VIỆT (1968)
17.25 TRẦN THỊ VIỆT YẾN (1970)
17.26 TRẦN VĂN THẮNG (1972)
17.27 TRẦN VĂN LỢI (1978)
16.28 TRẦN VĂN THỨC - 1939 (tục danh Trị) + NGUYỄN THỊ TỶ - 1938, Sinh hạ 7 trai, 4 gái
17.29 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH
17.30 TRẦN THỊ GÁI (1963), lấy chồng ở làng: NG. HỬU PHÓNG
17.31 TRẦN THỊ BIÊN (1965), lấy chồng ở làng: VÕ VĂN XINH
17.32 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH (1967)
17.33 TRẦN VĂN THỂ (1968)
17.34 TRẦN THỊ PHƯƠNG (1970), Chồng NGUYỄN QUANG NINH
17.35 TRẦN VĂN THIỆN (1972)
17.36 TRẦN THỊ HIẾU (1975), chồng LÊ VĂN TUÂN, Con Ông LÊ VĂN HUẤN
17.37 TRẦN VĂN HÀO (1977)
17.38 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH (1978)
17.39 TRẦN VĂN PHONG (1979)
16.40 TRẦN VĂN MƯU (1943) + LÊ THỊ LÀI (1944), Sinh hạ 5 trai, 5 gái
17.41 TRẦN THỊ THANH (1960) chồng NGUYỄN ĐIỆT, Lệ Xuyên, Triệu Phong,
17.42 TRẦN VĂN NHẬT (1968)
17.43 TRẦN THỊ THOẠI (1970), chồng Trần Quang Viễn, Triệu Phong
17.44 TRẦN THỊ TÂM (1973)
17.45 TRẦN VĂN SƠN (1975)
17.46 TRẦN VĂN SIÊU (1977)
17.47 TRẦN VĂN TÁNH (1980)
17.48 TRẦN VĂN BÌNH (1983)
17.49 TRẦN VĂN NGHỊ (1985)
17.50 TRẦN VĂN HỬU VỊ VỘ DANH
16.51 TRẦN VĂN NGÔN (tục danh Hùng). Kỵ ông 14/03 + NG. THỊ YẾN, sinh hạ 3 trai
17.52 TRẦN VĂN CƯỜNG (1967)
17.53 TRẦN VĂN TUẤN (1969)
17.54 TRẦN VĂN DŨNG (1969)
17.55 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.56 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
16.57 TRẦN VĂN NGỮ (tục danh Sáu), sinh Canh Dần + NG. THỊ MAI (Quý Tỵ), sinh hạ 5 trai, 2 gái
17.58 TRẦN VĂN NHƠN (1974)
17.59 TRẦN VĂN ĐỨC (1976)
17.60 TRẦN THỊ TIÊN (1978)
17.61 TRẦN VĂN HẬU (1980)
17.62 TRẦN THỊ MINH (1982)
17.63 TRẦN VĂN HIỂN (1984)
17.64 TRẦN VĂN VINH (1987)
16.65 TRẦN THỊ DUYÊN (mất sớm, Kỵ 12-3)
15.66 TRẦN VĂN HÀ (kỵ 15-6), Bà NGUYỄN THỊ THIU (kỵ 28-6)
16.67 TRẦN VĂN CHỮ (Kỵ 20-1)
16.68 TRẦN VĂN HỢI (Kỵ 20-1)
16.69 TRẦN VĂN NGHĨA, Bà NGUYỄN THỊ LÚC (1936-2012), kỵ 20.2
17.70 TRẦN THỊ CHỈNH, chồng NG. NHƯ KHA (ở làng)
17.71 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.72 TRẦN THỊ QUYÊN. chồng NG. VĂN TRIÊM, Bố Trạch, Q.Bình
17.73 TRẦN THỊ MẬN, chồng LÊ VĂN TÂN, Nguyệt Biều, Hương Thủy
17.74 TRẦN VĂN ÂN
17.75 TRẦN VĂN ẤT
17.76 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.77 TRẦN VĂN LUẬT
17.78 TRẦN VĂN KINH
17.79 TRẦN VĂN DOANH
17.80 TRẦN THỊ MỸ LINH, chồng NG. NGỌC QUÃNG, Kim Long, Hải Quế
17.81 TRẦN THỊ NHUẬN
16.82 TRẦN THỊ NĂM, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Vân
16.83 TRẦN VĂN THÂN (mất sớm - kỵ mùng 5-5)
16.283 TRẦN THỊ TAM (kỵ 5-5)
15.84 TRẦN VĂN LƯỢNG (không con)
15.85 TRẦN VĂN CHUỘT (mất sớm, không con). Kỵ ngày 15-4
15.86 TRẦN THỊ ĐỆ
15.87 TRẦN THỊ CON
15.88 TRẦN THỊ THÍ
15.89 TRẦN THỊ THƠM
14.90 TRẦN VĂN HẢO
15.91 TRẦN VĂN DO, Kỵ ngày 19-11 + VÕ THỊ KÊ NGUYÊN, người ở làng
16.92 TRẦN VĂN HOẢN
16.93 TRẦN VĂN ĐẢI
15.94 TRẦN VĂN DÂM (không con), mất sớm, Kỵ ngày 15-7
15.95 TRẦN VĂN DU
16.96 TRẦN THỊ VÒ (chồng ở làng, Ô. Ng. Văn Méo)
15.97 TRẦN VĂN TRÁC
16.98 TRẦN THỊ HOA
16.99 TRẦN THỊ NHƠN (mất sớm)
16.100 TRẦN THỊ HÓA (Thẻo). Chồng Ô. Ng. Hữu Dụy - ở làng
15.101 TRẦN THỊ QUY
15.102 TRẦN THỊ EM
14.103 TRẦN VĂN MÃO
14.104 TRẦN THỊ NẬY
14.105 TRẦN THỊ TÚY
13.106 TRẦN VĂN QUÁN
14.107 TRẦN THỊ HIỂU
14.108 TRẦN THỊ HẢO
14.109 TRẦN VĂN LỤC
15.110 TRẦN VĂN CHÂM (kỵ 5/9) + NG. THỊ LÊ (kỵ 13/10).sinh hạ 5 trai 2 gái
16.111 TRẦN VĂN BẠO
16.112 TRẦN VĂN TÔN
16.113 TRẦN VĂN TỰ
16.114 TRẦN VĂN KHÂM
16.115 TRẦN VĂN CƯỜNG
16.116 TRẦN THỊ LAN, chồng LÊ NGỌC THOANG ở làng
16.117 TRẦN THỊ HUỆ, chồng NG. ĐỨC SỬ, ở làng
15.118 TRẦN VĂN THIẾT (kỵ 27/10) NG. THỊ QUY (tục danh Xợp)-kỵ 24/7
16.119 TRẦN VĂN PHẤN
16.120 TRẦN VĂN TÍCH
16.121 TRẦN VĂN CHẤN
16.122 TRẦN THỊ ĐƯỜNG, chồng ở làng Ô. Lê Văn Khanh
16.123 TRẦN THỊ ĐÊ (bị đạn chết)
16.124 TRẦN THỊ DƯƠNG (mất sớm)
16.125 TRẦN THỊ DẬU (mất sớm)
16.126 TRẦN THỊ CHÍNH, chồng ở Liễu Cốc, Ô. Ng.V.Lượng
15.127 TRẦN VĂN LUYỆN (kỵ 23/2) + LÊ THỊ THẬN (kỵ 24/7), sinh hạ 4 trai 4 gái
15.128 TRẦN VĂN SỬU
15.129 TRẦN VĂN ĐỒNG
15.130 TRẦN VĂN NGỌ
15.131 TRẦN THỊ TUẤT
15.132 TRẦN THỊ HIỆP
15.133 TRẦN THỊ HỬU VỊ VÔ DANH
14.134 TRẦN VĂN DUYỆT
15.135 TRẦN VĂN KHOÁI
15.136 TRẦN VĂN CẨN
15.137 TRẦN THỊ SÂU (chồng ở làng, Ô. Ng. Hữu Ngọc)
15.138 TRẦN THỊ SIA (đi Sài Gòn)
15.139 TRẦN THỊ RỌM (đi Bình Định)
14.140 TRẦN VĂN LỎNG (Không con, Kỵ ngày 13-7)
14.141 TRẦN VĂN DI (Kỵ 19 - 3) + Nguyễn Thị Nghẹt (ở làng)
15.142 TRẦN VĂN ĐIỀM
15.143 TRẦN VĂN KHỞI
15.144 TRẦN VĂN MẬU
15.145 TRẦN VĂN NGUYÊN
15.146 TRẦN THỊ CHÁU (chồng ở làng, Ô. Ng. Hữu Tứ)
15.147 TRẦN THỊ CHẮT (mất sớm)
15.148 TRẦN THỊ SAU (mất sớm)
15.149 TRẦN THỊ TRƯỚC (mất sớm)
15.150 TRẦN TỊ HỬU VỊ VÔ DANH
13.151 TRẦN THỊ LAI
13.152 TRẦN THỊ CỰU
12.153 TRẦN VĂN MINH (không con)
12.154 TRẦN VĂN DẬU(không con)
12.155 TRẦN VĂN THÍCH (không con)
12.156 TRẦN VĂN TÚC
13.157 TRẦN VĂN GIÁP
14.158 TRẦN VĂN KHIẾT (Kỵ 8-12) + NGUYỄN THỊ BỆT
15.159 TRẦN THỊ NGHỆT NẬY (lấy chồng Trần Nghiên)
15.160 TRẦN THỊ NGHỆT EM (chồng ở làng, Ô. Võ Dê)
15.161 TRẦN THỊ MÙI (lấy chồng ở làng, Ô. Võ Nghé)
15.162 TRẦN THỊ THÍ (mất sớm)
15.163 TRẦN VĂN ÓT (mất sớm)
15.164 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH
14.165 TRẦN THỊ ĐIẾT (Nậy)
14.166 TRẦN THỊ ĐIẾT (em)
13.167 TRẦN VĂN BIỀU
13.168 TRẦN VĂN NHỊ
13.169 TRẦN THỊ TỴ
13.170 TRẦN THỊ TÝ
13.171 TRẦN THỊ CHÚT
12.172 TRẦN VĂN LÀNH
13.173 TRẦN VĂN TÂM
14.174 TRẦN VĂN NGHIỂM + ĐỖ THỊ BÚT (làng Văn Quỷ)
15.175 TRẦN VĂN TÚY (mất sớm)
15.176 TRẦN THỊ SỚM (chồng ở làng Ô. Lê Tài)
14.177 TRẦN VĂN NGUYỆN + Lệ Thị Mai (ở làng)
15.178 TRẦN VĂM KHẨN
15.179 TRẦN VĂN CẦU (mất sớm)
15.180 TRẦN VĂN LINH
15.181 TRẦN VĂN ỨNG
15.182 TRẦN VĂN NẨM (mất sớm)
15.183 TRẦN VĂN PHÁN
15.184 TRẦN THỊ NGHIỆM (chồng ở làng, Ô. Ng. Tắc)
15.185 TRẦN THỊ DOAN (lấy chồng làng Hạnh Hoa, Ô. Trần Tử Cảnh)
14.186 TRẦN THỊ ĐỨC
14.187 TRẦN THỊ LUẬT
13.188 TRẦN VĂN TÌNH
13.189 TRẦN VĂN TƯỜNG
14.190 TRẦN VĂN TỰ (Sinh năm 1880) + THỊ ĐỨC (sinh năm 1885)
15.191 TRẦN VĂN LÝ
15.192 TRẦN VĂN TRINH
15.193 TRẦN VĂN LỘC
15.194 TRẦN THỊ KÍNH (1912) - chồng làng Di Loan, Ô. Lê Văn Tuệ
15.195 TRẦN VĂN TRUYỀN, lấy chồng làng Phú Cam, Ô. Tham Kháng
14.196 TRẦN VĂN CẢNH + PHAN THỊ ĐÚC, làng Phú Xuân
15.197 TRẦN THỊ YẾN, chồng làng Trường An
15.198 TRẦN THỊ BA, lấy chồng làng Diên Sơn
15.199 TRẦN THỊ MINH (mất sớm)
14.200 TRẦN VĂN THẠNH + TRẦN THỊ MINH, làng Diên Sơn
15.201 TRẦN VĂN PHƯỚC
15.202 TRẦN VĂN NGỌC
15.203 TRẦN VĂN LIỆU
15.204 TRẦN VĂN PHAN
15.205 TRẦN VĂN CHUYÊN (mất sớm)
15.206 TRẦN THỊ LỂ (mất sớm)
15.207 TRẦN THỊ KHÂM, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Trung
15.208 TRẦN THỊ NGẢI, chồng làng Đông Xuân, Ô. Thượng sĩ Ng. Phùng
15.209 TRẦN THỊ TRUNG, chồng làng Di Loan Cửa Tùng, Ô. Lê Ân
15.210 TRẦN THỊ TUẤT, chồng cùng làng, Ô. Ng. Hữu Lập
14.211 TRẦN THỊ THI
14.212 TRẦN THỊ NGHỊ
14.213 TRẦN VĂN TRỊ (mất sớm)
14.214 TRẦN THỊ BẠCH
14.215 TRẦN THỊ TUYẾT
14.216 TRẦN THỊ VỊ
14.217 TRẦN THỊ ĐÔNG
13.218 TRẦN VĂN HOẠT
14.219 TRẦN THỊ GƯƠN
14.220 TRẦN THỊ THUYẾT
13.221 TRẦN VĂN HUYỀN
14.222 TRẦN VĂN HUY (Phó Diệu). Kỵ ngày 5-6-1976. + THỊ MAI (Bà chính), làng Thâm Triều
15.223 TRẦN VĂN SANG (mất sớm)
15.224 TRẦN VĂN HÒE
15.225 TRẦN VĂN BÌNH "Bảy"
15.226 TRẦN VĂN DƯƠNG (Bà thứ)
15.227 TRẦN THỊ LỘC, chồng làng Long Hưng. Ô. Trần Khánh Hoa
15.228 TRẦN THỊ DUNG
15.229 TRẦN THỊ GIAO, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Nghiêm
15.230 TRẦN THỊ SÁU, chồng làng An Tứ, An Nho Tây
14.231 TRẦN VĂN CHIẾU (mất sớm)
14.232 TRẦN VĂN HOÀNG + NGÔ THỊ THẬT (bà chính), làng Kim Long
15.233 TRẦN VĂN HUẾ
15.234 TRẦN VĂN VĨNH
15.235 TRẦN THỊ CẦM, chồng làng Mỹ Khê, Quãng Binh. Ô. Hoàng Thông.
15.236 TRẦN THỊ ÁNH, chồng làng Do Linh, Quãng Trị, Ô. Trương Lương
15.237 TRẦN VĂN TIÊN
15.238 TRẦN VĂN LONG
14.239 TRẦN VĂN LIỂN + HỒN THỊ HÒA, làng Ba Chông
15.240 TRẦN VĂN PHƯƠNG
15.241 TRẦN THỊ PHI (mất sớm)
14.242 TRẦN VĂN CHÂU (không truyền)
14.243 TRẦN VĂN TRÂN (không truyền)
14.244 TRẦN THỊ QUANG
14.245 TRẦN THỊ HÀO
14.246 TRẦN THỊ NGUYỆT
14.247 TRẦN THỊ TRIỀU
14.248 TRẦN THỊ MƯỜI
13.249 TRẦN THỊ ĐỨC (Nhà phước thiên sát)
12.250 TRẦN VĂN HỒI (Thiên sát) - không con
11.251 TRẦN VĂN HẠ (không con)
11.252 TRẦN VĂN ĐINH (không con)
11.253 TRẦN VĂN NGẬT (không con)
10.254 TRẦN VĂN TRƯNG (không con)
10.255 TRẦN VĂN ĐẶNG
11.256 TRẦN VĂN BỬU (không con)
10.257 TRẦN VĂN ĐẠO (không con)
10.258 TRẦN VĂN HẬU (sinh hạ 1 gái)
11.259 TRẦN THỊ LỢ, chồng làng Lam Thủy, Ô. Võ Cử hiệu là danh Sung
4.260 TRẦN LŨY + Không biên húy bà, ngày kỵ 23/9, sinh hạ 1 trai
5.261 TRẦN ĐƠN + Không biên húy bà, ngày kỵ 10/12, sinh hạ 1 trai
6.262 TRẦN KHAI + Không biên húy bà, ngày kỵ 10/12, sinh hạ 1 trai
7.263 TRẦN CÔNG KHƯƠNG
8.264 TRẦN CÔNG THUẬN
9.265 TRẦN CONG VĨNH
10.266 TRẦN CÔNG TUY
8.267 TRẦN CÔNG VẠN
9.268 TRẦN CÔNG TRIỆU
10.269 TRẦN CÔNG MẬU
8.270 TRẦN CÔNG TÀI
9.271 TRẦN CÔNG TÔN
10.272 TRẦN CÔNG KỲ
10.273 TRẦN CÔNG THIỀU
10.274 TRẦN CÔNG NGÂN
10.275 TRẦN CÔNG DIÊU
8.276 TRẦN CÔNG LONG
9.277 TRẦN CÔNG BA
10.278 TRẦN CÔNG TUNG
9.279 TRẦN CÔNG NGHỊ
10.280 TRẦN CÔNG DUNG
4.281 TRẦN CẦU (Không truyền)
3.282 TRẦN MỸ - Đời thứ 3 + NGUYỄN THỊ PHÁI, ngày kỵ 20/5, sinh hạ 3 trai (không truyền)
2.2 TRẦN THẮNG - Đời thứ 2 + NGUYỄN THỊ ĐƠN, Không biên ngày kỵ, sinh hạ 3 trai
3.3 TRẦN VINH - Đời thứ 3 + LÊ THỊ BỐN, ngày kỵ 09-8, sinh hạ 1 trai
4.4 TRẦN QUÝ, Tục xưng "Nghè Đèn", Lập Lăng Thờ + Thi trúng Văn Chức Hàn Lâm Trần Quý Công khai khoa 1715 - Năm Ất
3.5 TRẨN THIỆN - Đời thứ 3 + LÊ THỊ QUY, ngày kỵ 19-6, sinh hạ 4 trai
4.6 TRẦN DUẬN + Không biên húy bà, ngày kỵ 6/12, sinh hạ 1 trai
5.7 TRẦN KIÊN-Không biên húy bà, Không biên ngày kỵ, sinh hạ 1 trai
6.8 TRẦN DỤ-Không biên húy bà, ngày kỵ 11/12, sinh hạ 1 trai
7.9 TRẦN PHÚC DIỆU. Phổ hệ sau 6 đời chia làm 3 chi: Phúc, Văn, Công
4.10 TRẦN THÀNH + Không biên húy bà, ngày kỵ 26/12, sinh hạ 1 trai
5.11 TRẦN TƯ + Không biên húy bà, ngày kỵ 20/5, sinh hạ 1 trai
6.12 TRẦN TRƯỜNG + Không biên húy bà, ngày kỵ 29/6, sinh hạ 1 trai
7.13 TRẦN VĂN HIỆP, Hiển hệ Trần Hiệp thuộc Văn chi Cao-Tổ Hiển-Tổ. + Bà: LÊ THỊ, ngày kỵ 24/9, sinh hạ 1 trai
8.14 TRẦN VĂN DÕNG
9.15 TRẦN VĂN BẨM. Bà NGUYỄN THỊ ĐỀ. Không ghi ngày kỵ.
10.16 TRẦN VĂN SĨ. Không ghi húy Bà; ngày kỵ. Sinh hạ: 4 trai
11.17 TRẦN VĂN TÕA. Không ghi húy Bà. Ngày ky: 7-7. Sinh hạ: 7 trai
12.18 TRẦN VĂN THÔNG, Phẩm tước Đội trưởng. Ngày kỵ: 30-1 + Lê Thị Thục + Dương Thị Tri (bà thứ)
13.19 TRẦN VĂN TRONG
14.20 TRẦN VĂN LỰ
15.21 TRẦN VĂN HẢI, ngày kỵ 05-3 + Bà Nguyễn Thị Nguyệt (1902), người ở làng. Ngày kỵ 22-12
16.22 TRẦN VĂN THÙY (Tục danh Trì) + NGUYỄN THỊ KIM LIÊN, Sinh hạ 2 trai, 3 gái
17.23 TRẦN THỊ VIỆT HOA (1963)
17.24 TRẦN THỊ HOA VIỆT (1968)
17.25 TRẦN THỊ VIỆT YẾN (1970)
17.26 TRẦN VĂN THẮNG (1972)
17.27 TRẦN VĂN LỢI (1978)
16.28 TRẦN VĂN THỨC - 1939 (tục danh Trị) + NGUYỄN THỊ TỶ - 1938, Sinh hạ 7 trai, 4 gái
17.29 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH
17.30 TRẦN THỊ GÁI (1963), lấy chồng ở làng: NG. HỬU PHÓNG
17.31 TRẦN THỊ BIÊN (1965), lấy chồng ở làng: VÕ VĂN XINH
17.32 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH (1967)
17.33 TRẦN VĂN THỂ (1968)
17.34 TRẦN THỊ PHƯƠNG (1970), Chồng NGUYỄN QUANG NINH
17.35 TRẦN VĂN THIỆN (1972)
17.36 TRẦN THỊ HIẾU (1975), chồng LÊ VĂN TUÂN, Con Ông LÊ VĂN HUẤN
17.37 TRẦN VĂN HÀO (1977)
17.38 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH (1978)
17.39 TRẦN VĂN PHONG (1979)
16.40 TRẦN VĂN MƯU (1943) + LÊ THỊ LÀI (1944), Sinh hạ 5 trai, 5 gái
17.41 TRẦN THỊ THANH (1960) chồng NGUYỄN ĐIỆT, Lệ Xuyên, Triệu Phong,
17.42 TRẦN VĂN NHẬT (1968)
17.43 TRẦN THỊ THOẠI (1970), chồng Trần Quang Viễn, Triệu Phong
17.44 TRẦN THỊ TÂM (1973)
17.45 TRẦN VĂN SƠN (1975)
17.46 TRẦN VĂN SIÊU (1977)
17.47 TRẦN VĂN TÁNH (1980)
17.48 TRẦN VĂN BÌNH (1983)
17.49 TRẦN VĂN NGHỊ (1985)
17.50 TRẦN VĂN HỬU VỊ VỘ DANH
16.51 TRẦN VĂN NGÔN (tục danh Hùng). Kỵ ông 14/03 + NG. THỊ YẾN, sinh hạ 3 trai
17.52 TRẦN VĂN CƯỜNG (1967)
17.53 TRẦN VĂN TUẤN (1969)
17.54 TRẦN VĂN DŨNG (1969)
17.55 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.56 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
16.57 TRẦN VĂN NGỮ (tục danh Sáu), sinh Canh Dần + NG. THỊ MAI (Quý Tỵ), sinh hạ 5 trai, 2 gái
17.58 TRẦN VĂN NHƠN (1974)
17.59 TRẦN VĂN ĐỨC (1976)
17.60 TRẦN THỊ TIÊN (1978)
17.61 TRẦN VĂN HẬU (1980)
17.62 TRẦN THỊ MINH (1982)
17.63 TRẦN VĂN HIỂN (1984)
17.64 TRẦN VĂN VINH (1987)
16.65 TRẦN THỊ DUYÊN (mất sớm, Kỵ 12-3)
15.66 TRẦN VĂN HÀ (kỵ 15-6), Bà NGUYỄN THỊ THIU (kỵ 28-6)
16.67 TRẦN VĂN CHỮ (Kỵ 20-1)
16.68 TRẦN VĂN HỢI (Kỵ 20-1)
16.69 TRẦN VĂN NGHĨA, Bà NGUYỄN THỊ LÚC (1936-2012), kỵ 20.2
17.70 TRẦN THỊ CHỈNH, chồng NG. NHƯ KHA (ở làng)
17.71 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.72 TRẦN THỊ QUYÊN. chồng NG. VĂN TRIÊM, Bố Trạch, Q.Bình
17.73 TRẦN THỊ MẬN, chồng LÊ VĂN TÂN, Nguyệt Biều, Hương Thủy
17.74 TRẦN VĂN ÂN
17.75 TRẦN VĂN ẤT
17.76 TRẦN HỬU VỊ VÔ DANH
17.77 TRẦN VĂN LUẬT
17.78 TRẦN VĂN KINH
17.79 TRẦN VĂN DOANH
17.80 TRẦN THỊ MỸ LINH, chồng NG. NGỌC QUÃNG, Kim Long, Hải Quế
17.81 TRẦN THỊ NHUẬN
16.82 TRẦN THỊ NĂM, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Vân
16.83 TRẦN VĂN THÂN (mất sớm - kỵ mùng 5-5)
16.283 TRẦN THỊ TAM (kỵ 5-5)
15.84 TRẦN VĂN LƯỢNG (không con)
15.85 TRẦN VĂN CHUỘT (mất sớm, không con). Kỵ ngày 15-4
15.86 TRẦN THỊ ĐỆ
15.87 TRẦN THỊ CON
15.88 TRẦN THỊ THÍ
15.89 TRẦN THỊ THƠM
14.90 TRẦN VĂN HẢO
15.91 TRẦN VĂN DO, Kỵ ngày 19-11 + VÕ THỊ KÊ NGUYÊN, người ở làng
16.92 TRẦN VĂN HOẢN
16.93 TRẦN VĂN ĐẢI
15.94 TRẦN VĂN DÂM (không con), mất sớm, Kỵ ngày 15-7
15.95 TRẦN VĂN DU
16.96 TRẦN THỊ VÒ (chồng ở làng, Ô. Ng. Văn Méo)
15.97 TRẦN VĂN TRÁC
16.98 TRẦN THỊ HOA
16.99 TRẦN THỊ NHƠN (mất sớm)
16.100 TRẦN THỊ HÓA (Thẻo). Chồng Ô. Ng. Hữu Dụy - ở làng
15.101 TRẦN THỊ QUY
15.102 TRẦN THỊ EM
14.103 TRẦN VĂN MÃO
14.104 TRẦN THỊ NẬY
14.105 TRẦN THỊ TÚY
13.106 TRẦN VĂN QUÁN
14.107 TRẦN THỊ HIỂU
14.108 TRẦN THỊ HẢO
14.109 TRẦN VĂN LỤC
15.110 TRẦN VĂN CHÂM (kỵ 5/9) + NG. THỊ LÊ (kỵ 13/10).sinh hạ 5 trai 2 gái
16.111 TRẦN VĂN BẠO
16.112 TRẦN VĂN TÔN
16.113 TRẦN VĂN TỰ
16.114 TRẦN VĂN KHÂM
16.115 TRẦN VĂN CƯỜNG
16.116 TRẦN THỊ LAN, chồng LÊ NGỌC THOANG ở làng
16.117 TRẦN THỊ HUỆ, chồng NG. ĐỨC SỬ, ở làng
15.118 TRẦN VĂN THIẾT (kỵ 27/10) NG. THỊ QUY (tục danh Xợp)-kỵ 24/7
16.119 TRẦN VĂN PHẤN
16.120 TRẦN VĂN TÍCH
16.121 TRẦN VĂN CHẤN
16.122 TRẦN THỊ ĐƯỜNG, chồng ở làng Ô. Lê Văn Khanh
16.123 TRẦN THỊ ĐÊ (bị đạn chết)
16.124 TRẦN THỊ DƯƠNG (mất sớm)
16.125 TRẦN THỊ DẬU (mất sớm)
16.126 TRẦN THỊ CHÍNH, chồng ở Liễu Cốc, Ô. Ng.V.Lượng
15.127 TRẦN VĂN LUYỆN (kỵ 23/2) + LÊ THỊ THẬN (kỵ 24/7), sinh hạ 4 trai 4 gái
15.128 TRẦN VĂN SỬU
15.129 TRẦN VĂN ĐỒNG
15.130 TRẦN VĂN NGỌ
15.131 TRẦN THỊ TUẤT
15.132 TRẦN THỊ HIỆP
15.133 TRẦN THỊ HỬU VỊ VÔ DANH
14.134 TRẦN VĂN DUYỆT
15.135 TRẦN VĂN KHOÁI
15.136 TRẦN VĂN CẨN
15.137 TRẦN THỊ SÂU (chồng ở làng, Ô. Ng. Hữu Ngọc)
15.138 TRẦN THỊ SIA (đi Sài Gòn)
15.139 TRẦN THỊ RỌM (đi Bình Định)
14.140 TRẦN VĂN LỎNG (Không con, Kỵ ngày 13-7)
14.141 TRẦN VĂN DI (Kỵ 19 - 3) + Nguyễn Thị Nghẹt (ở làng)
15.142 TRẦN VĂN ĐIỀM
15.143 TRẦN VĂN KHỞI
15.144 TRẦN VĂN MẬU
15.145 TRẦN VĂN NGUYÊN
15.146 TRẦN THỊ CHÁU (chồng ở làng, Ô. Ng. Hữu Tứ)
15.147 TRẦN THỊ CHẮT (mất sớm)
15.148 TRẦN THỊ SAU (mất sớm)
15.149 TRẦN THỊ TRƯỚC (mất sớm)
15.150 TRẦN TỊ HỬU VỊ VÔ DANH
13.151 TRẦN THỊ LAI
13.152 TRẦN THỊ CỰU
12.153 TRẦN VĂN MINH (không con)
12.154 TRẦN VĂN DẬU(không con)
12.155 TRẦN VĂN THÍCH (không con)
12.156 TRẦN VĂN TÚC
13.157 TRẦN VĂN GIÁP
14.158 TRẦN VĂN KHIẾT (Kỵ 8-12) + NGUYỄN THỊ BỆT
15.159 TRẦN THỊ NGHỆT NẬY (lấy chồng Trần Nghiên)
15.160 TRẦN THỊ NGHỆT EM (chồng ở làng, Ô. Võ Dê)
15.161 TRẦN THỊ MÙI (lấy chồng ở làng, Ô. Võ Nghé)
15.162 TRẦN THỊ THÍ (mất sớm)
15.163 TRẦN VĂN ÓT (mất sớm)
15.164 TRẦN VĂN HỬU VỊ VÔ DANH
14.165 TRẦN THỊ ĐIẾT (Nậy)
14.166 TRẦN THỊ ĐIẾT (em)
13.167 TRẦN VĂN BIỀU
13.168 TRẦN VĂN NHỊ
13.169 TRẦN THỊ TỴ
13.170 TRẦN THỊ TÝ
13.171 TRẦN THỊ CHÚT
12.172 TRẦN VĂN LÀNH
13.173 TRẦN VĂN TÂM
14.174 TRẦN VĂN NGHIỂM + ĐỖ THỊ BÚT (làng Văn Quỷ)
15.175 TRẦN VĂN TÚY (mất sớm)
15.176 TRẦN THỊ SỚM (chồng ở làng Ô. Lê Tài)
14.177 TRẦN VĂN NGUYỆN + Lệ Thị Mai (ở làng)
15.178 TRẦN VĂM KHẨN
15.179 TRẦN VĂN CẦU (mất sớm)
15.180 TRẦN VĂN LINH
15.181 TRẦN VĂN ỨNG
15.182 TRẦN VĂN NẨM (mất sớm)
15.183 TRẦN VĂN PHÁN
15.184 TRẦN THỊ NGHIỆM (chồng ở làng, Ô. Ng. Tắc)
15.185 TRẦN THỊ DOAN (lấy chồng làng Hạnh Hoa, Ô. Trần Tử Cảnh)
14.186 TRẦN THỊ ĐỨC
14.187 TRẦN THỊ LUẬT
13.188 TRẦN VĂN TÌNH
13.189 TRẦN VĂN TƯỜNG
14.190 TRẦN VĂN TỰ (Sinh năm 1880) + THỊ ĐỨC (sinh năm 1885)
15.191 TRẦN VĂN LÝ
15.192 TRẦN VĂN TRINH
15.193 TRẦN VĂN LỘC
15.194 TRẦN THỊ KÍNH (1912) - chồng làng Di Loan, Ô. Lê Văn Tuệ
15.195 TRẦN VĂN TRUYỀN, lấy chồng làng Phú Cam, Ô. Tham Kháng
14.196 TRẦN VĂN CẢNH + PHAN THỊ ĐÚC, làng Phú Xuân
15.197 TRẦN THỊ YẾN, chồng làng Trường An
15.198 TRẦN THỊ BA, lấy chồng làng Diên Sơn
15.199 TRẦN THỊ MINH (mất sớm)
14.200 TRẦN VĂN THẠNH + TRẦN THỊ MINH, làng Diên Sơn
15.201 TRẦN VĂN PHƯỚC
15.202 TRẦN VĂN NGỌC
15.203 TRẦN VĂN LIỆU
15.204 TRẦN VĂN PHAN
15.205 TRẦN VĂN CHUYÊN (mất sớm)
15.206 TRẦN THỊ LỂ (mất sớm)
15.207 TRẦN THỊ KHÂM, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Trung
15.208 TRẦN THỊ NGẢI, chồng làng Đông Xuân, Ô. Thượng sĩ Ng. Phùng
15.209 TRẦN THỊ TRUNG, chồng làng Di Loan Cửa Tùng, Ô. Lê Ân
15.210 TRẦN THỊ TUẤT, chồng cùng làng, Ô. Ng. Hữu Lập
14.211 TRẦN THỊ THI
14.212 TRẦN THỊ NGHỊ
14.213 TRẦN VĂN TRỊ (mất sớm)
14.214 TRẦN THỊ BẠCH
14.215 TRẦN THỊ TUYẾT
14.216 TRẦN THỊ VỊ
14.217 TRẦN THỊ ĐÔNG
13.218 TRẦN VĂN HOẠT
14.219 TRẦN THỊ GƯƠN
14.220 TRẦN THỊ THUYẾT
13.221 TRẦN VĂN HUYỀN
14.222 TRẦN VĂN HUY (Phó Diệu). Kỵ ngày 5-6-1976. + THỊ MAI (Bà chính), làng Thâm Triều
15.223 TRẦN VĂN SANG (mất sớm)
15.224 TRẦN VĂN HÒE
15.225 TRẦN VĂN BÌNH "Bảy"
15.226 TRẦN VĂN DƯƠNG (Bà thứ)
15.227 TRẦN THỊ LỘC, chồng làng Long Hưng. Ô. Trần Khánh Hoa
15.228 TRẦN THỊ DUNG
15.229 TRẦN THỊ GIAO, chồng cùng làng, Ô. Ng. Đức Nghiêm
15.230 TRẦN THỊ SÁU, chồng làng An Tứ, An Nho Tây
14.231 TRẦN VĂN CHIẾU (mất sớm)
14.232 TRẦN VĂN HOÀNG + NGÔ THỊ THẬT (bà chính), làng Kim Long
15.233 TRẦN VĂN HUẾ
15.234 TRẦN VĂN VĨNH
15.235 TRẦN THỊ CẦM, chồng làng Mỹ Khê, Quãng Binh. Ô. Hoàng Thông.
15.236 TRẦN THỊ ÁNH, chồng làng Do Linh, Quãng Trị, Ô. Trương Lương
15.237 TRẦN VĂN TIÊN
15.238 TRẦN VĂN LONG
14.239 TRẦN VĂN LIỂN + HỒN THỊ HÒA, làng Ba Chông
15.240 TRẦN VĂN PHƯƠNG
15.241 TRẦN THỊ PHI (mất sớm)
14.242 TRẦN VĂN CHÂU (không truyền)
14.243 TRẦN VĂN TRÂN (không truyền)
14.244 TRẦN THỊ QUANG
14.245 TRẦN THỊ HÀO
14.246 TRẦN THỊ NGUYỆT
14.247 TRẦN THỊ TRIỀU
14.248 TRẦN THỊ MƯỜI
13.249 TRẦN THỊ ĐỨC (Nhà phước thiên sát)
12.250 TRẦN VĂN HỒI (Thiên sát) - không con
11.251 TRẦN VĂN HẠ (không con)
11.252 TRẦN VĂN ĐINH (không con)
11.253 TRẦN VĂN NGẬT (không con)
10.254 TRẦN VĂN TRƯNG (không con)
10.255 TRẦN VĂN ĐẶNG
11.256 TRẦN VĂN BỬU (không con)
10.257 TRẦN VĂN ĐẠO (không con)
10.258 TRẦN VĂN HẬU (sinh hạ 1 gái)
11.259 TRẦN THỊ LỢ, chồng làng Lam Thủy, Ô. Võ Cử hiệu là danh Sung
4.260 TRẦN LŨY + Không biên húy bà, ngày kỵ 23/9, sinh hạ 1 trai
5.261 TRẦN ĐƠN + Không biên húy bà, ngày kỵ 10/12, sinh hạ 1 trai
6.262 TRẦN KHAI + Không biên húy bà, ngày kỵ 10/12, sinh hạ 1 trai
7.263 TRẦN CÔNG KHƯƠNG
8.264 TRẦN CÔNG THUẬN
9.265 TRẦN CONG VĨNH
10.266 TRẦN CÔNG TUY
8.267 TRẦN CÔNG VẠN
9.268 TRẦN CÔNG TRIỆU
10.269 TRẦN CÔNG MẬU
8.270 TRẦN CÔNG TÀI
9.271 TRẦN CÔNG TÔN
10.272 TRẦN CÔNG KỲ
10.273 TRẦN CÔNG THIỀU
10.274 TRẦN CÔNG NGÂN
10.275 TRẦN CÔNG DIÊU
8.276 TRẦN CÔNG LONG
9.277 TRẦN CÔNG BA
10.278 TRẦN CÔNG TUNG
9.279 TRẦN CÔNG NGHỊ
10.280 TRẦN CÔNG DUNG
4.281 TRẦN CẦU (Không truyền)
3.282 TRẦN MỸ - Đời thứ 3 + NGUYỄN THỊ PHÁI, ngày kỵ 20/5, sinh hạ 3 trai (không truyền)